Ngày tốt khai trương tháng 2 âm lịch 2026
Lịch ngày tốt để khai trương cửa hàng, công ty, mở hàng đầu năm trong tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 19/3/2026 đến 16/4/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 2 âm lịch 2026 có 6 ngày tốt khai trương:
Ngày nào khai trương hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 2 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 620ÂL 2/2
Thứ 6, ngày 20/3/2026
Âm lịch 2/2 · Ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mão · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Bính Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thánh tâm, Tương nhật
Sao xấu: Đại sát, Vãng vong, Ngũ hư, Trùng nhật, Chu tước, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị
- Thứ 526ÂL 8/2
Thứ 5, ngày 26/3/2026
Âm lịch 8/2 · Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Nguyệt đức hợp, Lâm nhật
Sao xấu: Huyền vũ, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 41ÂL 14/2
Thứ 4, ngày 1/4/2026
Âm lịch 14/2 · Ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mão · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Hợi, Mậu Dần, Tân Hợi, Kỷ Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thánh tâm, Tương nhật
Sao xấu: Đại sát, Vãng vong, Ngũ hư, Trùng nhật, Phục nhật, Chu tước, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị
- Thứ 48ÂL 21/2
Thứ 4, ngày 8/4/2026
Âm lịch 21/2 · Ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ đối, Nguyệt đức, Thánh tâm, Thiên ân, Thiên thương, Thiên đức
Sao xấu: Quy kỵ, Thiên lao, Tứ hao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 610ÂL 23/2
Thứ 6, ngày 10/4/2026
Âm lịch 23/2 · Ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Nhâm Thân, Canh Thân, Quý Tỵ, Mậu Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Dương đức, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Tục thế, Lục nghi, Sinh khí, Thời dương, Tư mệnh, Vương nhật
Sao xấu: Huyết kỵ, Chiêu dao, Yếm đối, Bát chuyên
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khám chữa bệnh, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch
- Thứ 213ÂL 26/2
Thứ 2, ngày 13/4/2026
Âm lịch 26/2 · Ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Dần, Ất Hợi, Canh Dần, Tân Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Cát kỳ, Nguyệt đức hợp, Kim đường, Minh đường, Ngũ phú, Thiên đức hợp, Tứ tương, Tương nhật
Sao xấu: Ngũ hư, Trùng nhật, Kiếp sát, Bát phong
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 5 19/3Âm lịch 1/2Kỵ khai trương
- Chủ nhật 22/3Âm lịch 4/2Kỵ khai trương
- Thứ 2 23/3Âm lịch 5/2Kỵ khai trương
- Thứ 3 24/3Âm lịch 6/2Ngày xấu
- Thứ 6 27/3Âm lịch 9/2Ngày xấu
- Thứ 7 28/3Âm lịch 10/2Kỵ khai trương
- Chủ nhật 29/3Âm lịch 11/2Kỵ khai trương
- Thứ 5 2/4Âm lịch 15/2Kỵ khai trương
- Thứ 7 4/4Âm lịch 17/2Kỵ khai trương
- Chủ nhật 5/4Âm lịch 18/2Kỵ khai trương
- Thứ 2 6/4Âm lịch 19/2Kỵ khai trương
- Thứ 5 9/4Âm lịch 22/2Kỵ khai trương
- Thứ 7 11/4Âm lịch 24/2Kỵ khai trương
- Chủ nhật 12/4Âm lịch 25/2Kỵ khai trương
- Thứ 3 14/4Âm lịch 27/2Kỵ khai trương
- Thứ 4 15/4Âm lịch 28/2Ngày xấu
- Thứ 5 16/4Âm lịch 29/2Kỵ khai trương

Nhắc lịch khai trương và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt khai trương
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc khai trươngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 3/2026.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ có 29 ngày, từ 19/3/2026 đến 16/4/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2 âm lịch 2026 ngày nào tốt để khai trương?
Tháng 2 âm lịch 2026 có 6 ngày tốt để khai trương: Thứ 6 20/3/2026 (âm lịch 2/2), Thứ 5 26/3/2026 (âm lịch 8/2), Thứ 4 1/4/2026 (âm lịch 14/2), Thứ 4 8/4/2026 (âm lịch 21/2), Thứ 6 10/4/2026 (âm lịch 23/2), Thứ 2 13/4/2026 (âm lịch 26/2).
Tháng 2 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 2 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 19/3/2026 và kết thúc ngày 16/4/2026 dương lịch, gồm 29 ngày.
Tháng 2 âm lịch 2026 nên tránh khai trương vào ngày nào?
Các ngày nên tránh khai trương trong tháng 2 âm lịch 2026: Thứ 5 19/3, Chủ nhật 22/3, Thứ 2 23/3, Thứ 3 24/3, Thứ 6 27/3, Thứ 7 28/3, Chủ nhật 29/3, Thứ 5 2/4, Thứ 7 4/4, Chủ nhật 5/4, Thứ 2 6/4, Thứ 5 9/4, Thứ 7 11/4, Chủ nhật 12/4, Thứ 3 14/4, Thứ 4 15/4, Thứ 5 16/4.
Làm sao biết ngày tốt khai trương có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào khai trương hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








