Ngày tốt khai trương tháng 4 âm lịch 2026
Lịch ngày tốt để khai trương cửa hàng, công ty, mở hàng đầu năm trong tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 17/5/2026 đến 14/6/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 4 âm lịch 2026 có 7 ngày tốt khai trương:
Ngày nào khai trương hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 4 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Chủ nhật17ÂL 1/4
Chủ nhật, ngày 17/5/2026
Âm lịch 1/4 · Ngày Tân Mão, tháng Quý Tỵ · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Mậu Thìn, Đinh Dậu, Giáp Thìn, Kỷ Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Mẫu thương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Phổ hộ, Sinh khí, Thời dương, Thiên đức
Sao xấu: Huyền vũ, Thiên hỏa, Tai sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Động thổ (âm phần), Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 622ÂL 6/4
Thứ 6, ngày 22/5/2026
Âm lịch 6/4 · Ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ · Trực Bình
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần, Quý Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ô phệ, Tục thế, Lục hợp, Ngũ phú, Thiên nguyện, Thiên đức hợp, Trừ thần, Tương nhật
Sao xấu: Huyết kỵ, Ngũ ly, Hà khôi, Ngũ hư, Du họa, Nguyệt hình, Phục nhật, Tử thần, Thiên hình
Cũng nên làm: Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 723ÂL 7/4
Thứ 7, ngày 23/5/2026
Âm lịch 7/4 · Ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Tân Mão, Quý Mão, Canh Tuất, Canh Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Dân nhật, Tam hợp, Ô phệ, Thời âm, Trừ thần, Yếu an
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Ngũ ly, Chu tước
Cũng nên làm: Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 427ÂL 11/4
Thứ 4, ngày 27/5/2026
Âm lịch 11/4 · Ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ngọc đường, Lâm nhật, Lục nghi, Thiên đức
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Quy kỵ, Tứ kích
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 54ÂL 19/4
Thứ 5, ngày 4/6/2026
Âm lịch 19/4 · Ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt ân, Thiên ân, Thời âm, Trừ thần, Tứ tương, Yếu an
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Ngũ ly, Chu tước, Địa nang
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 39ÂL 24/4
Thứ 3, ngày 9/6/2026
Âm lịch 24/4 · Ngày Giáp Dần, tháng Quý Tỵ · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Nhâm Thân, Canh Thân, Quý Tỵ, Mậu Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Ích hậu, Thiên mã, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Thiên đức hợp
Sao xấu: Bạch hổ, Quy kỵ, Đại sát, Bát chuyên
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 511ÂL 26/4
Thứ 5, ngày 11/6/2026
Âm lịch 26/4 · Ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Tuất, Nhâm Tuất, Giáp Tuất, Canh Thìn
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Nguyệt đức, Sinh khí, Thời dương, Thời đức, Yếu an
Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thiên lao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 2 18/5Âm lịch 2/4Ngày xấu
- Chủ nhật 24/5Âm lịch 8/4Kỵ khai trương
- Thứ 2 25/5Âm lịch 9/4Kỵ khai trương
- Thứ 5 28/5Âm lịch 12/4Kỵ khai trương
- Thứ 7 30/5Âm lịch 14/4Ngày xấu
- Thứ 2 1/6Âm lịch 16/4Kỵ khai trương
- Thứ 3 2/6Âm lịch 17/4Kỵ khai trương
- Thứ 7 6/6Âm lịch 21/4Kỵ khai trương
- Chủ nhật 7/6Âm lịch 22/4Ngày xấu
- Thứ 2 8/6Âm lịch 23/4Kỵ khai trương
- Thứ 4 10/6Âm lịch 25/4Kỵ khai trương
- Thứ 6 12/6Âm lịch 27/4Kỵ khai trương
- Thứ 7 13/6Âm lịch 28/4Ngày xấu

Nhắc lịch khai trương và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt khai trương
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc khai trươngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 5/2026.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ có 29 ngày, từ 17/5/2026 đến 14/6/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4 âm lịch 2026 ngày nào tốt để khai trương?
Tháng 4 âm lịch 2026 có 7 ngày tốt để khai trương: Chủ nhật 17/5/2026 (âm lịch 1/4), Thứ 6 22/5/2026 (âm lịch 6/4), Thứ 7 23/5/2026 (âm lịch 7/4), Thứ 4 27/5/2026 (âm lịch 11/4), Thứ 5 4/6/2026 (âm lịch 19/4), Thứ 3 9/6/2026 (âm lịch 24/4), Thứ 5 11/6/2026 (âm lịch 26/4).
Tháng 4 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 4 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 17/5/2026 và kết thúc ngày 14/6/2026 dương lịch, gồm 29 ngày.
Tháng 4 âm lịch 2026 nên tránh khai trương vào ngày nào?
Các ngày nên tránh khai trương trong tháng 4 âm lịch 2026: Thứ 2 18/5, Chủ nhật 24/5, Thứ 2 25/5, Thứ 5 28/5, Thứ 7 30/5, Thứ 2 1/6, Thứ 3 2/6, Thứ 7 6/6, Chủ nhật 7/6, Thứ 2 8/6, Thứ 4 10/6, Thứ 6 12/6, Thứ 7 13/6.
Làm sao biết ngày tốt khai trương có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào khai trương hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








