Ngày tốt khai trương tháng 7 âm lịch 2026
Lịch ngày tốt để khai trương cửa hàng, công ty, mở hàng đầu năm trong tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 13/8/2026 đến 10/9/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 7 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt khai trương:
Ngày nào khai trương hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 7 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Chủ nhật16ÂL 4/7
Chủ nhật, ngày 16/8/2026
Âm lịch 4/7 · Ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Bính Thìn, Mậu Thìn, Canh Thìn, Kỷ Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dương đức, Mẫu thương, Kính an, Lục nghi, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Phúc đức, Thiên vu, Thủ nhật, Tư mệnh, Tứ tương
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Cửu không, Thiên cẩu
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, An táng, Giải hạn, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 318ÂL 6/7
Thứ 3, ngày 18/8/2026
Âm lịch 6/7 · Ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Tam hợp, Lâm nhật, Phúc sinh, Thanh long, Thiên ân, Thời âm, Thời đức
Sao xấu: Tử khí, Quan phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 722ÂL 10/7
Thứ 7, ngày 22/8/2026
Âm lịch 10/7 · Ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Tuất, Bính Tuất, Nhâm Tuất, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Tục thế, Kim quỹ, Thiên ân, Thiên đức hợp
Sao xấu: Huyết kỵ, Đại sát, Nguyệt yếm, Địa hỏa, Tứ kích
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Tuyển dụng người, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Chủ nhật23ÂL 11/7
Chủ nhật, ngày 23/8/2026
Âm lịch 11/7 · Ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Ất Hợi, Đinh Hợi, Bính Dần, Nhâm Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bảo quang, Lục hợp, Ngũ phú, Thiên nguyện, Yếu an
Sao xấu: Hà khôi, Trùng nhật, Kiếp sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật30ÂL 18/7
Chủ nhật, ngày 30/8/2026
Âm lịch 18/7 · Ngày Bính Tý, tháng Bính Thân · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Tam hợp, Ô phệ đối, Lâm nhật, Nguyệt không, Phúc sinh, Thanh long, Thời âm, Thời đức
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Xúc thủy long
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 64ÂL 23/7
Thứ 6, ngày 4/9/2026
Âm lịch 23/7 · Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Ất Hợi, Đinh Hợi, Giáp Dần, Giáp Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bảo quang, Lục hợp, Ngũ phú, Thiên ân, Yếu an
Sao xấu: Hà khôi, Trùng nhật, Kiếp sát
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 75ÂL 24/7
Thứ 7, ngày 5/9/2026
Âm lịch 24/7 · Ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Bính Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên mã, Ô phệ, Ngọc vũ, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Sinh khí, Thời dương, Thiên ân, Tứ tương
Sao xấu: Bạch hổ, Thiên hỏa, Tai sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 510ÂL 29/7
Thứ 5, ngày 10/9/2026
Âm lịch 29/7 · Ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thân · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Canh Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thiên đức hợp, Tương nhật, Yếu an
Sao xấu: Đại sát, Ngũ hư, Huyền vũ, Trùng nhật, Bát phong
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Lấp ao/hồ rộng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị
Ngày nên tránh
- Thứ 5 13/8Âm lịch 1/7Ngày xấu
- Thứ 4 19/8Âm lịch 7/7Kỵ khai trương
- Thứ 5 20/8Âm lịch 8/7Ngày xấu
- Thứ 3 25/8Âm lịch 13/7Ngày xấu
- Thứ 6 28/8Âm lịch 16/7Kỵ khai trương
- Thứ 7 29/8Âm lịch 17/7Kỵ khai trương
- Thứ 3 1/9Âm lịch 20/7Kỵ khai trương
- Thứ 4 2/9Âm lịch 21/7Kỵ khai trương
- Thứ 5 3/9Âm lịch 22/7Ngày xấu
- Chủ nhật 6/9Âm lịch 25/7Kỵ khai trương
- Thứ 2 7/9Âm lịch 26/7Kỵ khai trương
- Thứ 4 9/9Âm lịch 28/7Kỵ khai trương

Nhắc lịch khai trương và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt khai trương
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc khai trươngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 8/2026.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ có 29 ngày, từ 13/8/2026 đến 10/9/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7 âm lịch 2026 ngày nào tốt để khai trương?
Tháng 7 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt để khai trương: Chủ nhật 16/8/2026 (âm lịch 4/7), Thứ 3 18/8/2026 (âm lịch 6/7), Thứ 7 22/8/2026 (âm lịch 10/7), Chủ nhật 23/8/2026 (âm lịch 11/7), Chủ nhật 30/8/2026 (âm lịch 18/7), Thứ 6 4/9/2026 (âm lịch 23/7), Thứ 7 5/9/2026 (âm lịch 24/7), Thứ 5 10/9/2026 (âm lịch 29/7).
Tháng 7 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 7 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 13/8/2026 và kết thúc ngày 10/9/2026 dương lịch, gồm 29 ngày.
Tháng 7 âm lịch 2026 nên tránh khai trương vào ngày nào?
Các ngày nên tránh khai trương trong tháng 7 âm lịch 2026: Thứ 5 13/8, Thứ 4 19/8, Thứ 5 20/8, Thứ 3 25/8, Thứ 6 28/8, Thứ 7 29/8, Thứ 3 1/9, Thứ 4 2/9, Thứ 5 3/9, Chủ nhật 6/9, Thứ 2 7/9, Thứ 4 9/9.
Làm sao biết ngày tốt khai trương có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào khai trương hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








