Ngày tốt khai trương tháng 8/2026
Lịch ngày tốt để khai trương cửa hàng, công ty, mở hàng đầu năm trong tháng 8/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 8/2026
8 ngày tốt khai trương
Ngày nào khai trương hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch khai trương tháng 8/2026
Chi tiết 8 ngày tốt khai trương tháng 8/2026
- Thứ 23Thg 8
Thứ 2, 3/8/2026
Âm lịch 21/6Trực Mãn- Can chi
- Ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Dân nhậtÔ phệTục thếNguyệt đức hợpPhúc đứcThiên vu
- Sao xấu
- Huyết kỵNgũ lyCâu trầnPhục nhậtThiên hỏaTai sát
- Tuổi xung
- Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 311Thg 8
Thứ 3, 11/8/2026
Âm lịch 29/6Trực Thu- Can chi
- Ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Bảo quangNguyệt đức hợpLục hợpNgũ phúYếu an
- Sao xấu
- Hà khôiTrùng nhậtKiếp sátĐịa nang
- Tuổi xung
- Giáp Dần, Ất Hợi, Canh Dần, Tân Hợi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 412Thg 8
Thứ 4, 12/8/2026
Âm lịch 30/6Trực Khai- Can chi
- Ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Bất tươngThiên mãNgọc vũSinh khíThời dươngThiên đức hợp
- Sao xấu
- Bạch hổThiên hỏaTai sátTứ hao
- Tuổi xung
- Giáp Tý, Bính Tý, Nhâm Tý, Ất Sửu
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Mua con giống
- Chủ nhật16Thg 8
Chủ nhật, 16/8/2026
Âm lịch 4/7Trực Mãn- Can chi
- Ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Dương đứcMẫu thươngKính anLục nghiNguyệt ânNguyệt đức
- Sao xấu
- Chiêu daoYếm đốiCửu khôngThiên cẩu
- Tuổi xung
- Bính Thìn, Mậu Thìn, Canh Thìn, Kỷ Dậu
- Cũng nên làm
- Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, An táng, Giải hạn, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 318Thg 8
Thứ 3, 18/8/2026
Âm lịch 6/7Trực Định- Can chi
- Ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Dân nhậtTam hợpLâm nhậtPhúc sinhThanh longThiên ân
- Sao xấu
- Tử khíQuan phù
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ, Tân Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 722Thg 8
Thứ 7, 22/8/2026
Âm lịch 10/7Trực Thành- Can chi
- Ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Thiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpTục thếKim quỹ
- Sao xấu
- Huyết kỵĐại sátNguyệt yếmĐịa hỏaTứ kích
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất, Nhâm Tuất, Đinh Mão
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Tuyển dụng người, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Chủ nhật23Thg 8
Chủ nhật, 23/8/2026
Âm lịch 11/7Trực Thu- Can chi
- Ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Bảo quangLục hợpNgũ phúThiên nguyệnYếu an
- Sao xấu
- Hà khôiTrùng nhậtKiếp sát
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi, Bính Dần, Nhâm Dần
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật30Thg 8
Chủ nhật, 30/8/2026
Âm lịch 18/7Trực Định- Can chi
- Ngày Bính Tý, tháng Bính Thân
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Dân nhậtTam hợpÔ phệ đốiLâm nhậtNguyệt khôngPhúc sinh
- Sao xấu
- Tử khíQuan phùXúc thủy long
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh khai trương tháng 8/2026
Thứ 3 4/8
Âm lịch 22/6 · ngày xấu
Thứ 5 6/8
Âm lịch 24/6 · kỵ khai trương
Thứ 7 8/8
Âm lịch 26/6 · ngày xấu
Chủ nhật 9/8
Âm lịch 27/6 · ngày xấu
Thứ 2 10/8
Âm lịch 28/6 · kỵ khai trương
Thứ 5 13/8
Âm lịch 1/7 · ngày xấu
Thứ 4 19/8
Âm lịch 7/7 · kỵ khai trương
Thứ 5 20/8
Âm lịch 8/7 · ngày xấu
Thứ 3 25/8
Âm lịch 13/7 · ngày xấu
Thứ 6 28/8
Âm lịch 16/7 · kỵ khai trương
Thứ 7 29/8
Âm lịch 17/7 · kỵ khai trương
Xem ngày tốt việc khác tháng 8/2026
Cách xác định ngày tốt khai trương
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc khai trươngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 8/2026.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Xem thêm: xem ngày khai trương hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Nhắc lịch khai trương và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2026 ngày nào tốt để khai trương?
Tháng 8/2026 có 8 ngày tốt để khai trương: Thứ 2 3/8/2026 (âm lịch 21/6), Thứ 3 11/8/2026 (âm lịch 29/6), Thứ 4 12/8/2026 (âm lịch 30/6), Chủ nhật 16/8/2026 (âm lịch 4/7), Thứ 3 18/8/2026 (âm lịch 6/7), Thứ 7 22/8/2026 (âm lịch 10/7), Chủ nhật 23/8/2026 (âm lịch 11/7), Chủ nhật 30/8/2026 (âm lịch 18/7).
Tháng 8/2026 nên tránh khai trương vào ngày nào?
Các ngày nên tránh khai trương trong tháng 8/2026: Thứ 3 4/8, Thứ 5 6/8, Thứ 7 8/8, Chủ nhật 9/8, Thứ 2 10/8, Thứ 5 13/8, Thứ 4 19/8, Thứ 5 20/8, Thứ 3 25/8, Thứ 6 28/8, Thứ 7 29/8.
Làm sao biết ngày tốt khai trương có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào khai trương hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.