Ngày tốt dạm ngõ tháng 8/2026

Lịch ngày tốt để làm lễ dạm ngõ, chạm ngõ trong tháng 8/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 8/2026

12 ngày tốt dạm ngõ

Ngày nào dạm ngõ hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch dạm ngõ tháng 8/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
11291230
131/7
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
26142715
2816
2917
30183119
Ngày tốt dạm ngõ Nên tránh

Chi tiết 12 ngày tốt dạm ngõ tháng 8/2026

  • Thứ 23Thg 8

    Thứ 2, 3/8/2026

    Âm lịch 21/6Trực Mãn
    Can chi
    Ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Dân nhậtÔ phệTục thếNguyệt đức hợpPhúc đứcThiên vu
    Sao xấu
    Huyết kỵNgũ lyCâu trầnPhục nhậtThiên hỏaTai sát
    Tuổi xung
    Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 45Thg 8

    Thứ 4, 5/8/2026

    Âm lịch 23/6Trực Định
    Can chi
    Ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi
    Giờ hoàng đạo
    Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Âm đứcTam hợpLục nghiMinh đườngNgọc vũNguyệt ân
    Sao xấu
    Chiêu daoYếm đốiTử khíQuan phùTrùng nhật
    Tuổi xung
    Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Giáp Thân
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 311Thg 8

    Thứ 3, 11/8/2026

    Âm lịch 29/6Trực Thu
    Can chi
    Ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi
    Giờ hoàng đạo
    Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Bảo quangNguyệt đức hợpLục hợpNgũ phúYếu an
    Sao xấu
    Hà khôiTrùng nhậtKiếp sátĐịa nang
    Tuổi xung
    Giáp Dần, Ất Hợi, Canh Dần, Tân Hợi
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 412Thg 8

    Thứ 4, 12/8/2026

    Âm lịch 30/6Trực Khai
    Can chi
    Ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Bất tươngThiên mãNgọc vũSinh khíThời dươngThiên đức hợp
    Sao xấu
    Bạch hổThiên hỏaTai sátTứ hao
    Tuổi xung
    Giáp Tý, Bính Tý, Nhâm Tý, Ất Sửu
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua con giống
  • Chủ nhật16Thg 8

    Chủ nhật, 16/8/2026

    Âm lịch 4/7Trực Mãn
    Can chi
    Ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Dương đứcMẫu thươngKính anLục nghiNguyệt ânNguyệt đức
    Sao xấu
    Chiêu daoYếm đốiCửu khôngThiên cẩu
    Tuổi xung
    Bính Thìn, Mậu Thìn, Canh Thìn, Kỷ Dậu
    Cũng nên làm
    Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, An táng, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 318Thg 8

    Thứ 3, 18/8/2026

    Âm lịch 6/7Trực Định
    Can chi
    Ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Dân nhậtTam hợpLâm nhậtPhúc sinhThanh longThiên ân
    Sao xấu
    Tử khíQuan phù
    Tuổi xung
    Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ, Tân Mùi
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 621Thg 8

    Thứ 6, 21/8/2026

    Âm lịch 9/7Trực Nguy
    Can chi
    Ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Ích hậuNgũ hợpÔ phệ đốiNguyệt đức hợpThiên ân
    Sao xấu
    Ngũ hưThiên lạiTrí tửChu tướcThổ phù
    Tuổi xung
    Canh Thìn, Giáp Thìn, Giáp Tý, Canh Tý
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Kê giường, Nhập trạch, An táng, Cải táng / bốc mộ, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống
  • Chủ nhật23Thg 8

    Chủ nhật, 23/8/2026

    Âm lịch 11/7Trực Thu
    Can chi
    Ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân
    Giờ hoàng đạo
    Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Bảo quangLục hợpNgũ phúThiên nguyệnYếu an
    Sao xấu
    Hà khôiTrùng nhậtKiếp sát
    Tuổi xung
    Ất Hợi, Đinh Hợi, Bính Dần, Nhâm Dần
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 426Thg 8

    Thứ 4, 26/8/2026

    Âm lịch 14/7Trực Kiến
    Can chi
    Ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Bất tươngÔ phệNguyệt ânNguyệt đứcThiên thươngTrừ thần
    Sao xấu
    Ngũ lyThiên laoNguyệt kiếnThổ phủTiểu thời
    Tuổi xung
    Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Bính Tuất
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 527Thg 8

    Thứ 5, 27/8/2026

    Âm lịch 15/7Trực Trừ
    Can chi
    Ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Âm đứcCát kỳÔ phệQuan nhậtThiên đứcTrừ thần
    Sao xấu
    Ngũ lyVãng vongĐại thờiĐại bạiHàm trìCửu khảm
    Tuổi xung
    Bính Tuất, Đinh Mão, Kỷ Mão, Đinh Dậu
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Lễ ăn hỏi, Cắt tóc, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Chủ nhật30Thg 8

    Chủ nhật, 30/8/2026

    Âm lịch 18/7Trực Định
    Can chi
    Ngày Bính Tý, tháng Bính Thân
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Dân nhậtTam hợpÔ phệ đốiLâm nhậtNguyệt khôngPhúc sinh
    Sao xấu
    Tử khíQuan phùXúc thủy long
    Tuổi xung
    Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 231Thg 8

    Thứ 2, 31/8/2026

    Âm lịch 19/7Trực Chấp
    Can chi
    Ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Mẫu thươngNguyệt đức hợpMinh đường
    Sao xấu
    Quy kỵTiểu hao
    Tuổi xung
    Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

Ngày nên tránh dạm ngõ tháng 8/2026

  • Thứ 7 1/8

    Âm lịch 19/6 · kỵ dạm ngõ

  • Chủ nhật 2/8

    Âm lịch 20/6 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 3 4/8

    Âm lịch 22/6 · ngày xấu

  • Thứ 5 6/8

    Âm lịch 24/6 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 6 7/8

    Âm lịch 25/6 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 7 8/8

    Âm lịch 26/6 · ngày xấu

  • Chủ nhật 9/8

    Âm lịch 27/6 · ngày xấu

  • Thứ 2 10/8

    Âm lịch 28/6 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 5 13/8

    Âm lịch 1/7 · ngày xấu

  • Thứ 6 14/8

    Âm lịch 2/7 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 7 15/8

    Âm lịch 3/7 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 5 20/8

    Âm lịch 8/7 · ngày xấu

  • Thứ 7 22/8

    Âm lịch 10/7 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 2 24/8

    Âm lịch 12/7 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 3 25/8

    Âm lịch 13/7 · ngày xấu

  • Thứ 6 28/8

    Âm lịch 16/7 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 7 29/8

    Âm lịch 17/7 · kỵ dạm ngõ

Xem ngày tốt việc khác tháng 8/2026

Cách xác định ngày tốt dạm ngõ

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc dạm ngõnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 8/2026.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch dạm ngõ và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2026 ngày nào tốt để dạm ngõ?

Tháng 8/2026 có 12 ngày tốt để dạm ngõ: Thứ 2 3/8/2026 (âm lịch 21/6), Thứ 4 5/8/2026 (âm lịch 23/6), Thứ 3 11/8/2026 (âm lịch 29/6), Thứ 4 12/8/2026 (âm lịch 30/6), Chủ nhật 16/8/2026 (âm lịch 4/7), Thứ 3 18/8/2026 (âm lịch 6/7), Thứ 6 21/8/2026 (âm lịch 9/7), Chủ nhật 23/8/2026 (âm lịch 11/7), Thứ 4 26/8/2026 (âm lịch 14/7), Thứ 5 27/8/2026 (âm lịch 15/7), Chủ nhật 30/8/2026 (âm lịch 18/7), Thứ 2 31/8/2026 (âm lịch 19/7).

Tháng 8/2026 nên tránh dạm ngõ vào ngày nào?

Các ngày nên tránh dạm ngõ trong tháng 8/2026: Thứ 7 1/8, Chủ nhật 2/8, Thứ 3 4/8, Thứ 5 6/8, Thứ 6 7/8, Thứ 7 8/8, Chủ nhật 9/8, Thứ 2 10/8, Thứ 5 13/8, Thứ 6 14/8, Thứ 7 15/8, Thứ 5 20/8, Thứ 7 22/8, Thứ 2 24/8, Thứ 3 25/8, Thứ 6 28/8, Thứ 7 29/8.

Làm sao biết ngày tốt dạm ngõ có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào dạm ngõ hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.