Ngày tốt dạm ngõ tháng 9/2026

Lịch ngày tốt để làm lễ dạm ngõ, chạm ngõ trong tháng 9/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 9/2026

6 ngày tốt dạm ngõ

Ngày nào dạm ngõ hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch dạm ngõ tháng 9/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423524
625
726
827
928
1029
111/8
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
Ngày tốt dạm ngõ Nên tránh

Chi tiết 6 ngày tốt dạm ngõ tháng 9/2026

  • Thứ 64Thg 9

    Thứ 6, 4/9/2026

    Âm lịch 23/7Trực Thu
    Can chi
    Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân
    Giờ hoàng đạo
    Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Bảo quangLục hợpNgũ phúThiên ânYếu an
    Sao xấu
    Hà khôiTrùng nhậtKiếp sát
    Tuổi xung
    Ất Hợi, Đinh Hợi, Giáp Dần, Giáp Thân
    Cũng nên làm
    Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 75Thg 9

    Thứ 7, 5/9/2026

    Âm lịch 24/7Trực Khai
    Can chi
    Ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Bất tươngThiên mãÔ phệNgọc vũNguyệt ânNguyệt đức
    Sao xấu
    Bạch hổThiên hỏaTai sát
    Tuổi xung
    Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Bính Ngọ
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 712Thg 9

    Thứ 7, 12/9/2026

    Âm lịch 2/8Trực Định
    Can chi
    Ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Mẫu thươngTam hợpKim đườngThời âm
    Sao xấu
    Tử khíQuan phùCâu trần
    Tuổi xung
    Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi
    Cũng nên làm
    Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 416Thg 9

    Thứ 4, 16/9/2026

    Âm lịch 6/8Trực Thành
    Can chi
    Ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Dậu
    Giờ hoàng đạo
    Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Bất tươngThiên hỷThiên yTam hợpLâm nhậtNguyệt ân
    Sao xấu
    Trùng nhậtChu tước
    Tuổi xung
    Đinh Hợi, Bính Dần, Kỷ Hợi, Tân Hợi
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 618Thg 9

    Thứ 6, 18/9/2026

    Âm lịch 8/8Trực Khai
    Can chi
    Ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Âm đứcBảo quangMẫu thươngNguyệt đức hợpSinh khíThời dương
    Sao xấu
    Ngũ hưCửu khôngThổ phù
    Tuổi xung
    Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 228Thg 9

    Thứ 2, 28/9/2026

    Âm lịch 18/8Trực Thành
    Can chi
    Ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu
    Giờ hoàng đạo
    Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Thiên hỷThiên yTam hợpNguyệt đức hợpLâm nhậtPhổ hộ
    Sao xấu
    Trùng nhậtChu tước
    Tuổi xung
    Kỷ Hợi, Tân Hợi, Mậu Dần, Nhâm Dần
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

Ngày nên tránh dạm ngõ tháng 9/2026

  • Thứ 3 1/9

    Âm lịch 20/7 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 4 2/9

    Âm lịch 21/7 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 5 3/9

    Âm lịch 22/7 · ngày xấu

  • Chủ nhật 6/9

    Âm lịch 25/7 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 2 7/9

    Âm lịch 26/7 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 4 9/9

    Âm lịch 28/7 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 5 10/9

    Âm lịch 29/7 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 6 11/9

    Âm lịch 1/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 2 14/9

    Âm lịch 4/8 · ngày xấu

  • Thứ 5 17/9

    Âm lịch 7/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 7 19/9

    Âm lịch 9/8 · kỵ dạm ngõ

  • Chủ nhật 20/9

    Âm lịch 10/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 2 21/9

    Âm lịch 11/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 3 22/9

    Âm lịch 12/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 4 23/9

    Âm lịch 13/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 5 24/9

    Âm lịch 14/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 6 25/9

    Âm lịch 15/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 7 26/9

    Âm lịch 16/8 · ngày xấu

  • Thứ 3 29/9

    Âm lịch 19/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 4 30/9

    Âm lịch 20/8 · kỵ dạm ngõ

Xem ngày tốt việc khác tháng 9/2026

Cách xác định ngày tốt dạm ngõ

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc dạm ngõnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 9/2026.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch dạm ngõ và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2026 ngày nào tốt để dạm ngõ?

Tháng 9/2026 có 6 ngày tốt để dạm ngõ: Thứ 6 4/9/2026 (âm lịch 23/7), Thứ 7 5/9/2026 (âm lịch 24/7), Thứ 7 12/9/2026 (âm lịch 2/8), Thứ 4 16/9/2026 (âm lịch 6/8), Thứ 6 18/9/2026 (âm lịch 8/8), Thứ 2 28/9/2026 (âm lịch 18/8).

Tháng 9/2026 nên tránh dạm ngõ vào ngày nào?

Các ngày nên tránh dạm ngõ trong tháng 9/2026: Thứ 3 1/9, Thứ 4 2/9, Thứ 5 3/9, Chủ nhật 6/9, Thứ 2 7/9, Thứ 4 9/9, Thứ 5 10/9, Thứ 6 11/9, Thứ 2 14/9, Thứ 5 17/9, Thứ 7 19/9, Chủ nhật 20/9, Thứ 2 21/9, Thứ 3 22/9, Thứ 4 23/9, Thứ 5 24/9, Thứ 6 25/9, Thứ 7 26/9, Thứ 3 29/9, Thứ 4 30/9.

Làm sao biết ngày tốt dạm ngõ có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào dạm ngõ hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.