Ngày tốt động thổ tháng 9/2026
Lịch ngày tốt để khởi công, động thổ làm nhà, xây dựng trong tháng 9/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 9/2026
4 ngày tốt động thổ
Ngày nào động thổ hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch động thổ tháng 9/2026
Chi tiết 4 ngày tốt động thổ tháng 9/2026
- Thứ 75Thg 9
Thứ 7, 5/9/2026
Âm lịch 24/7Trực Khai- Can chi
- Ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Bất tươngThiên mãÔ phệNgọc vũNguyệt ânNguyệt đức
- Sao xấu
- Bạch hổThiên hỏaTai sát
- Tuổi xung
- Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Bính Ngọ
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 712Thg 9
Thứ 7, 12/9/2026
Âm lịch 2/8Trực Định- Can chi
- Ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Mẫu thươngTam hợpKim đườngThời âm
- Sao xấu
- Tử khíQuan phùCâu trần
- Tuổi xung
- Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi
- Cũng nên làm
- Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 416Thg 9
Thứ 4, 16/9/2026
Âm lịch 6/8Trực Thành- Can chi
- Ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Dậu
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Bất tươngThiên hỷThiên yTam hợpLâm nhậtNguyệt ân
- Sao xấu
- Trùng nhậtChu tước
- Tuổi xung
- Đinh Hợi, Bính Dần, Kỷ Hợi, Tân Hợi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 228Thg 9
Thứ 2, 28/9/2026
Âm lịch 18/8Trực Thành- Can chi
- Ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Thiên hỷThiên yTam hợpNguyệt đức hợpLâm nhậtPhổ hộ
- Sao xấu
- Trùng nhậtChu tước
- Tuổi xung
- Kỷ Hợi, Tân Hợi, Mậu Dần, Nhâm Dần
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
Ngày nên tránh động thổ tháng 9/2026
Thứ 3 1/9
Âm lịch 20/7 · kỵ động thổ
Thứ 4 2/9
Âm lịch 21/7 · kỵ động thổ
Thứ 5 3/9
Âm lịch 22/7 · ngày xấu
Chủ nhật 6/9
Âm lịch 25/7 · kỵ động thổ
Thứ 2 7/9
Âm lịch 26/7 · kỵ động thổ
Thứ 3 8/9
Âm lịch 27/7 · kỵ động thổ
Thứ 6 11/9
Âm lịch 1/8 · kỵ động thổ
Thứ 2 14/9
Âm lịch 4/8 · ngày xấu
Thứ 5 17/9
Âm lịch 7/8 · kỵ động thổ
Thứ 6 18/9
Âm lịch 8/8 · kỵ động thổ
Thứ 7 19/9
Âm lịch 9/8 · kỵ động thổ
Chủ nhật 20/9
Âm lịch 10/8 · kỵ động thổ
Thứ 5 24/9
Âm lịch 14/8 · kỵ động thổ
Thứ 6 25/9
Âm lịch 15/8 · kỵ động thổ
Thứ 7 26/9
Âm lịch 16/8 · ngày xấu
Chủ nhật 27/9
Âm lịch 17/8 · kỵ động thổ
Thứ 3 29/9
Âm lịch 19/8 · kỵ động thổ
Thứ 4 30/9
Âm lịch 20/8 · kỵ động thổ
Xem ngày tốt việc khác tháng 9/2026
Cách xác định ngày tốt động thổ
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc động thổnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 9/2026.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Xem thêm: xem ngày động thổ hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Nhắc lịch động thổ và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2026 ngày nào tốt để động thổ?
Tháng 9/2026 có 4 ngày tốt để động thổ: Thứ 7 5/9/2026 (âm lịch 24/7), Thứ 7 12/9/2026 (âm lịch 2/8), Thứ 4 16/9/2026 (âm lịch 6/8), Thứ 2 28/9/2026 (âm lịch 18/8).
Tháng 9/2026 nên tránh động thổ vào ngày nào?
Các ngày nên tránh động thổ trong tháng 9/2026: Thứ 3 1/9, Thứ 4 2/9, Thứ 5 3/9, Chủ nhật 6/9, Thứ 2 7/9, Thứ 3 8/9, Thứ 6 11/9, Thứ 2 14/9, Thứ 5 17/9, Thứ 6 18/9, Thứ 7 19/9, Chủ nhật 20/9, Thứ 5 24/9, Thứ 6 25/9, Thứ 7 26/9, Chủ nhật 27/9, Thứ 3 29/9, Thứ 4 30/9.
Làm sao biết ngày tốt động thổ có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào động thổ hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.