Tính tuổi chính xác theo ngày sinh
Nhập ngày sinh dương lịch để biết chính xác bao nhiêu tuổi, bao nhiêu tháng, bao nhiêu ngày, đã sống bao nhiêu ngày, còn bao lâu tới sinh nhật, kèm ngày sinh âm lịch và tuổi mụ. Chỉ nhớ ngày sinh âm lịch thì đổi sang dương lịch trước.
Công cụ tính tuổi
Sinh Thứ 5, 15/6/2000, tính đến 23/9/2026:
26 tuổi 3 tháng 8 ngày
- Đã sống 9.596 ngày, tức 1.370 tuần hay 230.304 giờ
- Sinh nhật 27 tuổi: Thứ 3, 15/6/2027, còn 265 ngày
- Ngày sinh âm lịch: 14/5 năm Canh Thìn (2000), tuổi con rồng
- Sinh nhật âm lịch tới: Thứ 6, 18/6/2027 dương lịch, còn 268 ngày
- Tuổi mụ năm nay: 27 tuổi
- Cung hoàng đạo: Song Tử
Sinh năm bao nhiêu thì năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn là tuổi sau sinh nhật năm 2026; trước sinh nhật thì bớt 1. Tuổi mụ tính theo năm âm lịch 2026, người sinh tháng 1, đầu tháng 2 trước Tết thì năm âm lịch là năm trước, xem ô tính tuổi ở trên.
| Năm sinh | Can chi | Tuổi tròn năm 2026 | Tuổi mụ |
|---|---|---|---|
| 2026 | Bính Ngọ (ngựa) | 0 tuổi | 1 tuổi |
| 2025 | Ất Tỵ (rắn) | 1 tuổi | 2 tuổi |
| 2024 | Giáp Thìn (rồng) | 2 tuổi | 3 tuổi |
| 2023 | Quý Mão (mèo) | 3 tuổi | 4 tuổi |
| 2022 | Nhâm Dần (hổ) | 4 tuổi | 5 tuổi |
| 2021 | Tân Sửu (trâu) | 5 tuổi | 6 tuổi |
| 2020 | Canh Tý (chuột) | 6 tuổi | 7 tuổi |
| 2019 | Kỷ Hợi (lợn) | 7 tuổi | 8 tuổi |
| 2018 | Mậu Tuất (chó) | 8 tuổi | 9 tuổi |
| 2017 | Đinh Dậu (gà) | 9 tuổi | 10 tuổi |
| 2016 | Bính Thân (khỉ) | 10 tuổi | 11 tuổi |
| 2015 | Ất Mùi (dê) | 11 tuổi | 12 tuổi |
| 2014 | Giáp Ngọ (ngựa) | 12 tuổi | 13 tuổi |
| 2013 | Quý Tỵ (rắn) | 13 tuổi | 14 tuổi |
| 2012 | Nhâm Thìn (rồng) | 14 tuổi | 15 tuổi |
| 2011 | Tân Mão (mèo) | 15 tuổi | 16 tuổi |
| 2010 | Canh Dần (hổ) | 16 tuổi | 17 tuổi |
| 2009 | Kỷ Sửu (trâu) | 17 tuổi | 18 tuổi |
| 2008 | Mậu Tý (chuột) | 18 tuổi | 19 tuổi |
| 2007 | Đinh Hợi (lợn) | 19 tuổi | 20 tuổi |
| 2006 | Bính Tuất (chó) | 20 tuổi | 21 tuổi |
| 2005 | Ất Dậu (gà) | 21 tuổi | 22 tuổi |
| 2004 | Giáp Thân (khỉ) | 22 tuổi | 23 tuổi |
| 2003 | Quý Mùi (dê) | 23 tuổi | 24 tuổi |
| 2002 | Nhâm Ngọ (ngựa) | 24 tuổi | 25 tuổi |
| 2001 | Tân Tỵ (rắn) | 25 tuổi | 26 tuổi |
| 2000 | Canh Thìn (rồng) | 26 tuổi | 27 tuổi |
| 1999 | Kỷ Mão (mèo) | 27 tuổi | 28 tuổi |
| 1998 | Mậu Dần (hổ) | 28 tuổi | 29 tuổi |
| 1997 | Đinh Sửu (trâu) | 29 tuổi | 30 tuổi |
| 1996 | Bính Tý (chuột) | 30 tuổi | 31 tuổi |
| 1995 | Ất Hợi (lợn) | 31 tuổi | 32 tuổi |
| 1994 | Giáp Tuất (chó) | 32 tuổi | 33 tuổi |
| 1993 | Quý Dậu (gà) | 33 tuổi | 34 tuổi |
| 1992 | Nhâm Thân (khỉ) | 34 tuổi | 35 tuổi |
| 1991 | Tân Mùi (dê) | 35 tuổi | 36 tuổi |
| 1990 | Canh Ngọ (ngựa) | 36 tuổi | 37 tuổi |
| 1989 | Kỷ Tỵ (rắn) | 37 tuổi | 38 tuổi |
| 1988 | Mậu Thìn (rồng) | 38 tuổi | 39 tuổi |
| 1987 | Đinh Mão (mèo) | 39 tuổi | 40 tuổi |
| 1986 | Bính Dần (hổ) | 40 tuổi | 41 tuổi |
| 1985 | Ất Sửu (trâu) | 41 tuổi | 42 tuổi |
| 1984 | Giáp Tý (chuột) | 42 tuổi | 43 tuổi |
| 1983 | Quý Hợi (lợn) | 43 tuổi | 44 tuổi |
| 1982 | Nhâm Tuất (chó) | 44 tuổi | 45 tuổi |
| 1981 | Tân Dậu (gà) | 45 tuổi | 46 tuổi |
| 1980 | Canh Thân (khỉ) | 46 tuổi | 47 tuổi |
| 1979 | Kỷ Mùi (dê) | 47 tuổi | 48 tuổi |
| 1978 | Mậu Ngọ (ngựa) | 48 tuổi | 49 tuổi |
| 1977 | Đinh Tỵ (rắn) | 49 tuổi | 50 tuổi |
| 1976 | Bính Thìn (rồng) | 50 tuổi | 51 tuổi |
| 1975 | Ất Mão (mèo) | 51 tuổi | 52 tuổi |
| 1974 | Giáp Dần (hổ) | 52 tuổi | 53 tuổi |
| 1973 | Quý Sửu (trâu) | 53 tuổi | 54 tuổi |
| 1972 | Nhâm Tý (chuột) | 54 tuổi | 55 tuổi |
| 1971 | Tân Hợi (lợn) | 55 tuổi | 56 tuổi |
| 1970 | Canh Tuất (chó) | 56 tuổi | 57 tuổi |
| 1969 | Kỷ Dậu (gà) | 57 tuổi | 58 tuổi |
| 1968 | Mậu Thân (khỉ) | 58 tuổi | 59 tuổi |
| 1967 | Đinh Mùi (dê) | 59 tuổi | 60 tuổi |
| 1966 | Bính Ngọ (ngựa) | 60 tuổi | 61 tuổi |
| 1965 | Ất Tỵ (rắn) | 61 tuổi | 62 tuổi |
| 1964 | Giáp Thìn (rồng) | 62 tuổi | 63 tuổi |
| 1963 | Quý Mão (mèo) | 63 tuổi | 64 tuổi |
| 1962 | Nhâm Dần (hổ) | 64 tuổi | 65 tuổi |
| 1961 | Tân Sửu (trâu) | 65 tuổi | 66 tuổi |
| 1960 | Canh Tý (chuột) | 66 tuổi | 67 tuổi |
| 1959 | Kỷ Hợi (lợn) | 67 tuổi | 68 tuổi |
| 1958 | Mậu Tuất (chó) | 68 tuổi | 69 tuổi |
| 1957 | Đinh Dậu (gà) | 69 tuổi | 70 tuổi |
| 1956 | Bính Thân (khỉ) | 70 tuổi | 71 tuổi |
| 1955 | Ất Mùi (dê) | 71 tuổi | 72 tuổi |
| 1954 | Giáp Ngọ (ngựa) | 72 tuổi | 73 tuổi |
| 1953 | Quý Tỵ (rắn) | 73 tuổi | 74 tuổi |
| 1952 | Nhâm Thìn (rồng) | 74 tuổi | 75 tuổi |
| 1951 | Tân Mão (mèo) | 75 tuổi | 76 tuổi |
| 1950 | Canh Dần (hổ) | 76 tuổi | 77 tuổi |
| 1949 | Kỷ Sửu (trâu) | 77 tuổi | 78 tuổi |
| 1948 | Mậu Tý (chuột) | 78 tuổi | 79 tuổi |
| 1947 | Đinh Hợi (lợn) | 79 tuổi | 80 tuổi |
| 1946 | Bính Tuất (chó) | 80 tuổi | 81 tuổi |
| 1945 | Ất Dậu (gà) | 81 tuổi | 82 tuổi |
| 1944 | Giáp Thân (khỉ) | 82 tuổi | 83 tuổi |
| 1943 | Quý Mùi (dê) | 83 tuổi | 84 tuổi |
| 1942 | Nhâm Ngọ (ngựa) | 84 tuổi | 85 tuổi |
| 1941 | Tân Tỵ (rắn) | 85 tuổi | 86 tuổi |
| 1940 | Canh Thìn (rồng) | 86 tuổi | 87 tuổi |
| 1939 | Kỷ Mão (mèo) | 87 tuổi | 88 tuổi |
| 1938 | Mậu Dần (hổ) | 88 tuổi | 89 tuổi |
| 1937 | Đinh Sửu (trâu) | 89 tuổi | 90 tuổi |
| 1936 | Bính Tý (chuột) | 90 tuổi | 91 tuổi |
Các cách tính tuổi ở Việt Nam
Tuổi tròn (tuổi dương, tuổi thật)
Tuổi tròn tăng thêm 1 vào đúng ngày sinh nhật dương lịch mỗi năm. Đây là tuổi ghi trên giấy tờ, dùng khi xét đủ tuổi đi học, đủ tuổi lao động, đủ 18 tuổi hay tuổi nghỉ hưu. Ví dụ người sinh 15/6/2000 thì đủ 26 tuổi từ ngày 15/6/2026.
Tuổi mụ (tuổi âm)
Tuổi mụ tính theo năm âm lịch: vừa sinh ra đã tính 1 tuổi (tính cả thời gian trong bụng mẹ), và cả nước cùng thêm 1 tuổi vào mùng 1 Tết chứ không chờ sinh nhật. Cách tính: năm âm lịch hiện tại trừ năm âm lịch lúc sinh, cộng 1. Tuổi mụ dùng khi xem tuổi làm nhà, cưới hỏi, xem sao hạn năm 2026.
Vì tính theo năm âm lịch, người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc năm âm lịch trước đó. Ví dụ sinh ngày 20/1/1995 là ngày 20 tháng Chạp năm Giáp Tuất 1994, nên tuổi con chó chứ không phải con lợn, và tuổi mụ nhiều hơn người sinh sau Tết cùng năm 1995 một tuổi.
Người sinh ngày 29/2 tính sinh nhật thế nào?
Ngày 29/2 chỉ có trong năm nhuận, 4 năm một lần. Những năm không nhuận, công cụ lấy ngày 28/2 làm sinh nhật; tuổi tròn vẫn tăng đều mỗi năm như mọi người.
Câu hỏi thường gặp
Sinh năm 1990 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm 1990 (Canh Ngọ) năm 2026 tròn 36 tuổi sau sinh nhật, trước sinh nhật là 35 tuổi. Tuổi mụ năm 2026 là 37 tuổi (người sinh trước Tết năm 1990 thì thêm 1).
Sinh năm 1995 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm 1995 (Ất Hợi) năm 2026 tròn 31 tuổi sau sinh nhật, trước sinh nhật là 30 tuổi. Tuổi mụ năm 2026 là 32 tuổi (người sinh trước Tết năm 1995 thì thêm 1).
Sinh năm 2000 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm 2000 (Canh Thìn) năm 2026 tròn 26 tuổi sau sinh nhật, trước sinh nhật là 25 tuổi. Tuổi mụ năm 2026 là 27 tuổi (người sinh trước Tết năm 2000 thì thêm 1).
Sinh năm 2005 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm 2005 (Ất Dậu) năm 2026 tròn 21 tuổi sau sinh nhật, trước sinh nhật là 20 tuổi. Tuổi mụ năm 2026 là 22 tuổi (người sinh trước Tết năm 2005 thì thêm 1).
Tuổi mụ là gì, tính thế nào?
Tuổi mụ là tuổi tính theo năm âm lịch: sinh ra đã tính 1 tuổi và thêm 1 tuổi vào mỗi dịp Tết Nguyên Đán. Cách tính: năm âm lịch hiện tại trừ năm âm lịch lúc sinh, cộng 1.
Tuổi mụ và tuổi thật chênh nhau bao nhiêu?
Tuổi mụ thường hơn tuổi thật (tuổi tròn) 1 tuổi, sau Tết mà chưa tới sinh nhật thì hơn 2 tuổi. Người sinh trước Tết thuộc năm âm lịch trước nên tuổi mụ còn cao hơn thêm 1.
Tính đủ 18 tuổi như thế nào?
Đủ 18 tuổi tính theo ngày sinh dương lịch: từ đúng ngày sinh nhật lần thứ 18 trở đi. Ví dụ sinh ngày 10/3/2008 thì đủ 18 tuổi từ ngày 10/3/2026.