Sao hạn 2026 (Bính Ngọ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2026 (Bính Ngọ) cho người sinh từ 1947 tới 2017, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 2026 theo năm sinh âm lịch
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2026 là 37 tuổi mụ: sao chiếu mệnh La Hầu, hạn Tam Kheo, không phạm tam tai. Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Tuổi phạm tam tai năm 2026
Năm 2026 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 2026 của 12 con giáp
Sao hạn 2026 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1948 (Mậu Tý)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1960 (Canh Tý)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1972 (Nhâm Tý)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1984 (Giáp Tý)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1996 (Bính Tý)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2008 (Mậu Tý)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 2026 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1949 (Kỷ Sửu)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1961 (Tân Sửu)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1973 (Quý Sửu)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1985 (Ất Sửu)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1997 (Đinh Sửu)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
2009 (Kỷ Sửu)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 2026 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1950 (Canh Dần)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1962 (Nhâm Dần)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1974 (Giáp Dần)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1986 (Bính Dần)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1998 (Mậu Dần)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2010 (Canh Dần)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 2026 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1951 (Tân Mão)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1963 (Quý Mão)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1975 (Ất Mão)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1987 (Đinh Mão)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1999 (Kỷ Mão)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2011 (Tân Mão)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 2026 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1952 (Nhâm Thìn)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1964 (Giáp Thìn)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1976 (Bính Thìn)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1988 (Mậu Thìn)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2000 (Canh Thìn)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2012 (Nhâm Thìn)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 2026 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1953 (Quý Tỵ)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1965 (Ất Tỵ)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1977 (Đinh Tỵ)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1989 (Kỷ Tỵ)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2001 (Tân Tỵ)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2013 (Quý Tỵ)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 2026 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1954 (Giáp Ngọ)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1966 (Bính Ngọ)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1978 (Mậu Ngọ)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1990 (Canh Ngọ)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2002 (Nhâm Ngọ)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2014 (Giáp Ngọ)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 2026 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1955 (Ất Mùi)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1967 (Đinh Mùi)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1979 (Kỷ Mùi)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1991 (Tân Mùi)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2003 (Quý Mùi)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2015 (Ất Mùi)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2026 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1956 (Bính Thân)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1968 (Mậu Thân)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1980 (Canh Thân)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1992 (Nhâm Thân)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2004 (Giáp Thân)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2016 (Bính Thân)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2026 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1957 (Đinh Dậu)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1969 (Kỷ Dậu)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1981 (Tân Dậu)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1993 (Quý Dậu)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2005 (Ất Dậu)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2017 (Đinh Dậu)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 2026 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1958 (Mậu Tuất)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1970 (Canh Tuất)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1982 (Nhâm Tuất)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1994 (Giáp Tuất)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2006 (Bính Tuất)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2026 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1947 (Đinh Hợi)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1959 (Kỷ Hợi)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1971 (Tân Hợi)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1983 (Quý Hợi)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1995 (Ất Hợi)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2007 (Đinh Hợi)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 2026 (Bính Ngọ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.
Năm 2026 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1969, 1972, 1975, 1978, 1981, 1984, 1987, 1990, 1993, 1996, 1999, 2002, 2005, 2008 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2026.
Năm 2026 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1967, 1972, 1974, 1976, 1981, 1983, 1985, 1990, 1992, 1994, 1999, 2001, 2003, 2008 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2026.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.