Sao hạn 2025 (Ất Tỵ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2025 (Ất Tỵ) cho người sinh từ 1946 tới 2016, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2025 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 202536 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyền, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.

Tuổi phạm tam tai năm 2025

Năm 2025 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2025 của 12 con giáp

Sao hạn 2025 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1948 (Mậu Tý)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1960 (Canh Tý)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1972 (Nhâm Tý)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1984 (Giáp Tý)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1996 (Bính Tý)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2008 (Mậu Tý)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2025 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1949 (Kỷ Sửu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1961 (Tân Sửu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1973 (Quý Sửu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1985 (Ất Sửu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1997 (Đinh Sửu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2009 (Kỷ Sửu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2025 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1950 (Canh Dần)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1962 (Nhâm Dần)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1974 (Giáp Dần)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1986 (Bính Dần)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1998 (Mậu Dần)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2010 (Canh Dần)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2025 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1951 (Tân Mão)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1963 (Quý Mão)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1975 (Ất Mão)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1987 (Đinh Mão)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1999 (Kỷ Mão)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2011 (Tân Mão)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2025 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1952 (Nhâm Thìn)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1964 (Giáp Thìn)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1976 (Bính Thìn)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1988 (Mậu Thìn)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2000 (Canh Thìn)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2012 (Nhâm Thìn)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2025 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1953 (Quý Tỵ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1965 (Ất Tỵ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1977 (Đinh Tỵ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1989 (Kỷ Tỵ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2001 (Tân Tỵ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2013 (Quý Tỵ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2025 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1954 (Giáp Ngọ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1966 (Bính Ngọ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1978 (Mậu Ngọ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1990 (Canh Ngọ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2002 (Nhâm Ngọ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2014 (Giáp Ngọ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2025 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1955 (Ất Mùi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1967 (Đinh Mùi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1979 (Kỷ Mùi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1991 (Tân Mùi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2003 (Quý Mùi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2015 (Ất Mùi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2025 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1956 (Bính Thân)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1968 (Mậu Thân)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1980 (Canh Thân)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1992 (Nhâm Thân)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2004 (Giáp Thân)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2016 (Bính Thân)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2025 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1957 (Đinh Dậu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1969 (Kỷ Dậu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1981 (Tân Dậu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1993 (Quý Dậu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2005 (Ất Dậu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2025 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1946 (Bính Tuất)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1958 (Mậu Tuất)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1970 (Canh Tuất)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1982 (Nhâm Tuất)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1994 (Giáp Tuất)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2006 (Bính Tuất)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2025 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1947 (Đinh Hợi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1959 (Kỷ Hợi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1971 (Tân Hợi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1983 (Quý Hợi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1995 (Ất Hợi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2007 (Đinh Hợi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2025

Câu hỏi thường gặp

Năm 2025 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2025 (Ất Tỵ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2025 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1968, 1971, 1974, 1977, 1980, 1983, 1986, 1989, 1992, 1995, 1998, 2001, 2004, 2007 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2025.

Năm 2025 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1966, 1971, 1973, 1975, 1980, 1982, 1984, 1989, 1991, 1993, 1998, 2000, 2002, 2007 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2025.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.