Tuổi xông đất năm 2025 (Ất Tỵ): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2025, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2025 Ất Tỵ (mệnh Phú Đăng Hỏa), các tuổi hợp với năm mới:

Canh Ngọ (1990), Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988), Nhâm Ngọ (2002), Quý Mùi (2003), Đinh Tỵ (1977), Bính Thìn (1976), Bính Tuất (2006).

Nên tránh người tuổi Dần, Thân, Hợi vì xung, hình hoặc hại với năm Ất Tỵ.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2025 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1951 (Tân Mão)Giáp Tuất (1994), Quý Mùi (2003), Bính Tuất (2006), Quý Sửu (1973)
1952 (Nhâm Thìn)Tân Dậu (1981), Canh Thân (1980), Nhâm Tý (1972), Quý Sửu (1973)
1953 (Quý Tỵ)Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988), Tân Dậu (1981), Quý Dậu (1993)
1954 (Giáp Ngọ)Bính Tuất (2006), Kỷ Dậu (1969), Tân Mùi (1991), Kỷ Mão (1999)
1955 (Ất Mùi)Canh Ngọ (1990), Đinh Tỵ (1977), Bính Thìn (1976)
1956 (Bính Thân)Mậu Thìn (1988), Tân Dậu (1981), Bính Thìn (1976), Quý Sửu (1973)
1957 (Đinh Dậu)Mậu Thìn (1988), Nhâm Ngọ (2002), Đinh Tỵ (1977), Bính Thìn (1976)
1958 (Mậu Tuất)Đinh Mão (1987), Mậu Ngọ (1978), Canh Ngọ (1990), Quý Sửu (1973)
1959 (Kỷ Hợi)Giáp Tuất (1994), Đinh Mão (1987)
1960 (Canh Tý)Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000)
1961 (Tân Sửu)Quý Dậu (1993), Mậu Tý (2008), Bính Thìn (1976), Kỷ Dậu (1969)
1962 (Nhâm Dần)Canh Ngọ (1990), Đinh Sửu (1997), Đinh Tỵ (1977), Bính Tuất (2006)
1963 (Quý Mão)Bính Tuất (2006), Canh Ngọ (1990), Tân Mùi (1991), Mậu Dần (1998)
1964 (Giáp Thìn)Kỷ Dậu (1969), Tân Dậu (1981), Nhâm Tý (1972), Quý Sửu (1973)
1965 (Ất Tỵ)Canh Ngọ (1990), Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988), Tân Dậu (1981)
1966 (Bính Ngọ)Tân Dậu (1981), Quý Mùi (2003), Mậu Thìn (1988), Quý Sửu (1973)
1967 (Đinh Mùi)Nhâm Ngọ (2002), Mậu Thìn (1988), Canh Thân (1980), Nhâm Tý (1972)
1968 (Mậu Thân)Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Mậu Tý (2008), Bính Thìn (1976)
1969 (Kỷ Dậu)Canh Thìn (2000), Đinh Tỵ (1977), Bính Thìn (1976), Canh Ngọ (1990)
1970 (Canh Tuất)Canh Ngọ (1990), Ất Mão (1975), Mậu Dần (1998), Kỷ Mão (1999)
1971 (Tân Hợi)Bính Thìn (1976), Bính Tuất (2006), Canh Ngọ (1990), Tân Mùi (1991)
1972 (Nhâm Tý)Đinh Sửu (1997), Quý Sửu (1973), Canh Thân (1980)
1973 (Quý Sửu)Mậu Tý (2008), Ất Dậu (2005), Mậu Thìn (1988), Tân Dậu (1981)
1974 (Giáp Dần)Nhâm Ngọ (2002), Quý Sửu (1973), Tân Dậu (1981), Quý Mùi (2003)
1975 (Ất Mão)Canh Tuất (1970), Canh Thân (1980), Quý Mùi (2003), Quý Sửu (1973)
1976 (Bính Thìn)Quý Dậu (1993), Mậu Tý (2008), Kỷ Dậu (1969)
1977 (Đinh Tỵ)Ất Sửu (1985), Kỷ Dậu (1969), Canh Ngọ (1990)
1978 (Mậu Ngọ)Quý Mùi (2003), Bính Tuất (2006), Canh Ngọ (1990), Quý Sửu (1973)
1979 (Kỷ Mùi)Canh Ngọ (1990), Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Mão (1999), Mậu Thìn (1988)
1980 (Canh Thân)Ất Dậu (2005), Mậu Tý (2008), Mậu Thìn (1988), Nhâm Tý (1972)
1981 (Tân Dậu)Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988), Bính Thìn (1976)
1982 (Nhâm Tuất)Nhâm Ngọ (2002), Canh Thân (1980), Nhâm Tý (1972), Quý Sửu (1973)
1983 (Quý Hợi)Mậu Thìn (1988), Quý Mùi (2003), Quý Sửu (1973), Tân Dậu (1981)
1984 (Giáp Tý)Bính Thìn (1976), Kỷ Dậu (1969), Đinh Sửu (1997), Đinh Tỵ (1977)
1985 (Ất Sửu)Đinh Tỵ (1977), Canh Ngọ (1990), Ất Dậu (2005), Bính Thìn (1976)
1986 (Bính Dần)Tân Dậu (1981), Bính Tuất (2006), Canh Ngọ (1990), Quý Sửu (1973)
1987 (Đinh Mão)Nhâm Ngọ (2002), Bính Tuất (2006), Canh Ngọ (1990), Canh Thân (1980)
1988 (Mậu Thìn)Quý Sửu (1973), Ất Dậu (2005), Mậu Tý (2008), Tân Dậu (1981)
1989 (Kỷ Tỵ)Giáp Tuất (1994), Đinh Sửu (1997), Tân Dậu (1981), Quý Sửu (1973)
1990 (Canh Ngọ)Canh Tuất (1970)
1991 (Tân Mùi)Canh Ngọ (1990), Mậu Ngọ (1978), Bính Thìn (1976)
1992 (Nhâm Thân)Canh Ngọ (1990), Đinh Sửu (1997), Đinh Tỵ (1977), Bính Thìn (1976)
1993 (Quý Dậu)Bính Thìn (1976), Canh Ngọ (1990), Mậu Dần (1998), Mậu Thân (1968)
1994 (Giáp Tuất)Kỷ Mão (1999), Nhâm Ngọ (2002), Canh Ngọ (1990), Kỷ Tỵ (1989)
1995 (Ất Hợi)Canh Ngọ (1990), Quý Mùi (2003), Quý Sửu (1973), Mậu Dần (1998)
1996 (Bính Tý)Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988), Tân Dậu (1981), Ất Sửu (1985)
1997 (Đinh Sửu)Nhâm Tý (1972), Kỷ Tỵ (1989), Mậu Thìn (1988), Tân Dậu (1981)
1998 (Mậu Dần)Canh Ngọ (1990), Quý Dậu (1993), Mậu Ngọ (1978), Canh Tuất (1970)
1999 (Kỷ Mão)Giáp Tuất (1994), Canh Tuất (1970), Bính Tuất (2006), Canh Ngọ (1990)
2000 (Canh Thìn)Ất Dậu (2005), Kỷ Dậu (1969), Canh Ngọ (1990), Mậu Thân (1968)
2001 (Tân Tỵ)Bính Thìn (1976), Bính Tuất (2006), Kỷ Dậu (1969), Canh Ngọ (1990)
2002 (Nhâm Ngọ)Đinh Mùi (1967), Giáp Tuất (1994), Đinh Mão (1987), Quý Mùi (2003)
2003 (Quý Mùi)Mậu Ngọ (1978), Mậu Thìn (1988), Nhâm Ngọ (2002), Canh Ngọ (1990)
2004 (Giáp Thân)Nhâm Tý (1972), Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988), Tân Dậu (1981)
2005 (Ất Dậu)Quý Sửu (1973), Canh Thìn (2000), Mậu Thìn (1988), Canh Thân (1980)
2006 (Bính Tuất)Đinh Mão (1987), Mậu Ngọ (1978), Canh Ngọ (1990)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2025

Câu hỏi thường gặp

Năm 2025 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2025 (Ất Tỵ), các tuổi hợp với năm mới gồm Canh Ngọ (1990), Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988), Nhâm Ngọ (2002), Quý Mùi (2003), Đinh Tỵ (1977), Bính Thìn (1976), Bính Tuất (2006). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2025 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2025 nên tránh người tuổi Dần, Thân, Hợi vì xung, hình hoặc hại với năm Ất Tỵ, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Mậu Ngọ 1978 chọn ai xông đất năm 2025?

Gia chủ sinh năm 1978 (Mậu Ngọ) nên chọn người xông đất tuổi Quý Mùi (2003), Bính Tuất (2006), Canh Ngọ (1990), Quý Sửu (1973).

Gia chủ tuổi Quý Hợi 1983 chọn ai xông đất năm 2025?

Gia chủ sinh năm 1983 (Quý Hợi) nên chọn người xông đất tuổi Mậu Thìn (1988), Quý Mùi (2003), Quý Sửu (1973), Tân Dậu (1981).

Gia chủ tuổi Mậu Thìn 1988 chọn ai xông đất năm 2025?

Gia chủ sinh năm 1988 (Mậu Thìn) nên chọn người xông đất tuổi Quý Sửu (1973), Ất Dậu (2005), Mậu Tý (2008), Tân Dậu (1981).

Gia chủ tuổi Quý Dậu 1993 chọn ai xông đất năm 2025?

Gia chủ sinh năm 1993 (Quý Dậu) nên chọn người xông đất tuổi Bính Thìn (1976), Canh Ngọ (1990), Mậu Dần (1998), Mậu Thân (1968).