Tuổi xông đất năm 2026 (Bính Ngọ): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2026, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2026 Bính Ngọ (mệnh Thiên Hà Thủy), các tuổi hợp với năm mới:

Tân Tỵ (2001), Tân Dậu (1981), Quý Mùi (2003), Tân Hợi (1971), Quý Dậu (1993), Kỷ Tỵ (1989), Mậu Thìn (1988), Giáp Dần (1974).

Nên tránh người tuổi Tý, Sửu vì xung, hình hoặc hại với năm Bính Ngọ.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2026 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1952 (Nhâm Thìn)Tân Dậu (1981), Quý Dậu (1993), Tân Tỵ (2001), Quý Mùi (2003)
1953 (Quý Tỵ)Tân Dậu (1981), Quý Dậu (1993), Mậu Thìn (1988), Tân Tỵ (2001)
1954 (Giáp Ngọ)Tân Mùi (1991), Giáp Dần (1974), Đinh Mùi (1967), Nhâm Tuất (1982)
1955 (Ất Mùi)Quý Hợi (1983), Ất Mão (1975), Giáp Dần (1974), Đinh Mùi (1967)
1956 (Bính Thân)Tân Dậu (1981), Tân Mùi (1991), Mậu Thìn (1988), Quý Mùi (2003)
1957 (Đinh Dậu)Kỷ Tỵ (1989), Mậu Thìn (1988), Nhâm Ngọ (2002), Tân Dậu (1981)
1958 (Mậu Tuất)Bính Dần (1986), Quý Hợi (1983), Ất Mão (1975), Giáp Dần (1974)
1959 (Kỷ Hợi)Giáp Dần (1974), Đinh Mùi (1967), Giáp Tuất (1994), Bính Dần (1986)
1960 (Canh Tý)Ất Sửu (1985), Tân Tỵ (2001), Tân Hợi (1971), Nhâm Thân (1992)
1961 (Tân Sửu)Tân Tỵ (2001), Quý Dậu (1993), Tân Hợi (1971), Bính Dần (1986)
1962 (Nhâm Dần)Đinh Mùi (1967), Tân Hợi (1971), Đinh Hợi (2007), Quý Hợi (1983)
1963 (Quý Mão)Tân Mùi (1991), Tân Hợi (1971), Mậu Dần (1998), Quý Hợi (1983)
1964 (Giáp Thìn)Tân Dậu (1981), Kỷ Tỵ (1989), Quý Mùi (2003), Kỷ Dậu (1969)
1965 (Ất Tỵ)Tân Dậu (1981), Quý Mùi (2003), Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988)
1966 (Bính Ngọ)Tân Tỵ (2001), Tân Dậu (1981), Quý Mùi (2003), Tân Hợi (1971)
1967 (Đinh Mùi)Nhâm Ngọ (2002), Tân Hợi (1971), Nhâm Thân (1992), Kỷ Tỵ (1989)
1968 (Mậu Thân)Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Canh Tuất (1970), Tân Tỵ (2001)
1969 (Kỷ Dậu)Tân Tỵ (2001), Tân Hợi (1971), Canh Thìn (2000)
1970 (Canh Tuất)Ất Mão (1975), Mậu Dần (1998), Giáp Dần (1974), Tân Tỵ (2001)
1971 (Tân Hợi)Tân Mùi (1991), Giáp Dần (1974), Mậu Dần (1998), Bính Tuất (2006)
1972 (Nhâm Tý)Đinh Sửu (1997), Giáp Thân (2004), Giáp Dần (1974), Đinh Mùi (1967)
1973 (Quý Sửu)Tân Dậu (1981), Ất Dậu (2005), Mậu Thìn (1988), Giáp Dần (1974)
1974 (Giáp Dần)Tân Hợi (1971), Tân Dậu (1981), Quý Mùi (2003), Nhâm Ngọ (2002)
1975 (Ất Mão)Canh Tuất (1970), Quý Mùi (2003), Tân Hợi (1971), Canh Thân (1980)
1976 (Bính Thìn)Tân Tỵ (2001), Tân Hợi (1971), Quý Dậu (1993), Tân Mùi (1991)
1977 (Đinh Tỵ)Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Canh Tuất (1970), Tân Tỵ (2001)
1978 (Mậu Ngọ)Quý Mùi (2003), Tân Mùi (1991), Tân Dậu (1981), Mậu Dần (1998)
1979 (Kỷ Mùi)Tân Dậu (1981), Nhâm Ngọ (2002), Tân Mùi (1991), Kỷ Tỵ (1989)
1980 (Canh Thân)Ất Dậu (2005), Ất Mão (1975), Mậu Thìn (1988), Đinh Mùi (1967)
1981 (Tân Dậu)Bính Dần (1986), Kỷ Tỵ (1989), Mậu Thìn (1988), Giáp Dần (1974)
1982 (Nhâm Tuất)Tân Tỵ (2001), Tân Hợi (1971), Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Tỵ (1989)
1983 (Quý Hợi)Quý Mùi (2003), Mậu Thìn (1988), Tân Dậu (1981), Tân Hợi (1971)
1984 (Giáp Tý)Giáp Thân (2004), Giáp Dần (1974), Tân Tỵ (2001), Tân Hợi (1971)
1985 (Ất Sửu)Ất Dậu (2005), Quý Dậu (1993), Giáp Dần (1974), Tân Tỵ (2001)
1986 (Bính Dần)Tân Dậu (1981), Tân Mùi (1991), Quý Mùi (2003), Tân Hợi (1971)
1987 (Đinh Mão)Quý Mùi (2003), Nhâm Ngọ (2002), Bính Tuất (2006), Tân Mùi (1991)
1988 (Mậu Thìn)Tân Dậu (1981), Quý Mùi (2003), Quý Hợi (1983), Ất Dậu (2005)
1989 (Kỷ Tỵ)Tân Dậu (1981), Giáp Tuất (1994), Giáp Dần (1974), Đinh Mùi (1967)
1990 (Canh Ngọ)Canh Tuất (1970), Tân Tỵ (2001), Tân Hợi (1971), Kỷ Mùi (1979)
1991 (Tân Mùi)Tân Hợi (1971), Tân Tỵ (2001), Bính Dần (1986), Quý Dậu (1993)
1992 (Nhâm Thân)Đinh Mùi (1967), Tân Mùi (1991)
1993 (Quý Dậu)Tân Tỵ (2001), Mậu Dần (1998), Tân Mùi (1991), Mậu Thìn (1988)
1994 (Giáp Tuất)Kỷ Tỵ (1989), Kỷ Mão (1999), Nhâm Ngọ (2002), Tân Dậu (1981)
1995 (Ất Hợi)Quý Mùi (2003), Mậu Dần (1998), Tân Mùi (1991), Mậu Thìn (1988)
1996 (Bính Tý)Tân Tỵ (2001), Tân Dậu (1981), Tân Hợi (1971), Mậu Thìn (1988)
1997 (Đinh Sửu)Kỷ Tỵ (1989), Tân Tỵ (2001), Tân Dậu (1981), Nhâm Thân (1992)
1998 (Mậu Dần)Tân Hợi (1971), Quý Dậu (1993), Canh Tuất (1970), Tân Tỵ (2001)
1999 (Kỷ Mão)Tân Hợi (1971), Giáp Tuất (1994), Canh Tuất (1970), Tân Tỵ (2001)
2000 (Canh Thìn)Ất Dậu (2005), Tân Mùi (1991), Quý Dậu (1993), Đinh Mùi (1967)
2001 (Tân Tỵ)Bính Tuất (2006), Tân Mùi (1991), Quý Dậu (1993), Tân Dậu (1981)
2002 (Nhâm Ngọ)Đinh Mùi (1967), Giáp Dần (1974), Quý Mùi (2003), Giáp Tuất (1994)
2003 (Quý Mùi)Mậu Ngọ (1978), Quý Hợi (1983), Ất Mão (1975), Mậu Thìn (1988)
2004 (Giáp Thân)Tân Dậu (1981), Quý Mùi (2003), Quý Dậu (1993), Kỷ Tỵ (1989)
2005 (Ất Dậu)Canh Thìn (2000), Mậu Thìn (1988), Tân Tỵ (2001), Quý Mùi (2003)
2006 (Bính Tuất)Tân Tỵ (2001), Tân Hợi (1971), Bính Dần (1986)
2007 (Đinh Hợi)Bính Dần (1986), Kỷ Mùi (1979), Canh Tuất (1970), Tân Hợi (1971)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2026

Câu hỏi thường gặp

Năm 2026 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2026 (Bính Ngọ), các tuổi hợp với năm mới gồm Tân Tỵ (2001), Tân Dậu (1981), Quý Mùi (2003), Tân Hợi (1971), Quý Dậu (1993), Kỷ Tỵ (1989), Mậu Thìn (1988), Giáp Dần (1974). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2026 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2026 nên tránh người tuổi Tý, Sửu vì xung, hình hoặc hại với năm Bính Ngọ, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Kỷ Mùi 1979 chọn ai xông đất năm 2026?

Gia chủ sinh năm 1979 (Kỷ Mùi) nên chọn người xông đất tuổi Tân Dậu (1981), Nhâm Ngọ (2002), Tân Mùi (1991), Kỷ Tỵ (1989).

Gia chủ tuổi Giáp Tý 1984 chọn ai xông đất năm 2026?

Gia chủ sinh năm 1984 (Giáp Tý) nên chọn người xông đất tuổi Giáp Thân (2004), Giáp Dần (1974), Tân Tỵ (2001), Tân Hợi (1971).

Gia chủ tuổi Kỷ Tỵ 1989 chọn ai xông đất năm 2026?

Gia chủ sinh năm 1989 (Kỷ Tỵ) nên chọn người xông đất tuổi Tân Dậu (1981), Giáp Tuất (1994), Giáp Dần (1974), Đinh Mùi (1967).

Gia chủ tuổi Giáp Tuất 1994 chọn ai xông đất năm 2026?

Gia chủ sinh năm 1994 (Giáp Tuất) nên chọn người xông đất tuổi Kỷ Tỵ (1989), Kỷ Mão (1999), Nhâm Ngọ (2002), Tân Dậu (1981).