Tuổi xông đất năm 2027 (Đinh Mùi): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2027, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2027 Đinh Mùi (mệnh Thiên Hà Thủy), các tuổi hợp với năm mới:

Nhâm Ngọ (2002), Nhâm Thân (1992), Kỷ Tỵ (1989), Mậu Thìn (1988), Canh Thìn (2000), Canh Thân (1980), Canh Dần (2010), Ất Mão (1975).

Nên tránh người tuổi Tý, Sửu, Tuất vì xung, hình hoặc hại với năm Đinh Mùi.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2027 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1953 (Quý Tỵ)Nhâm Ngọ (2002), Mậu Thìn (1988), Quý Dậu (1993), Tân Dậu (1981)
1954 (Giáp Ngọ)Kỷ Mão (1999), Nhâm Tuất (1982), Giáp Dần (1974), Ất Mão (1975)
1955 (Ất Mùi)Canh Ngọ (1990), Ất Mão (1975), Nhâm Ngọ (2002), Quý Hợi (1983)
1956 (Bính Thân)Mậu Thìn (1988), Nhâm Ngọ (2002), Tân Dậu (1981), Nhâm Tý (1972)
1957 (Đinh Dậu)Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Tỵ (1989), Mậu Thìn (1988), Nhâm Tý (1972)
1958 (Mậu Tuất)Ất Mão (1975), Nhâm Ngọ (2002), Đinh Mão (1987), Quý Hợi (1983)
1959 (Kỷ Hợi)Giáp Dần (1974), Nhâm Ngọ (2002), Đinh Mão (1987), Canh Dần (2010)
1960 (Canh Tý)Nhâm Thân (1992), Canh Thìn (2000), Ất Hợi (1995), Tân Hợi (1971)
1961 (Tân Sửu)Nhâm Thân (1992), Quý Dậu (1993), Tân Tỵ (2001), Giáp Tý (1984)
1962 (Nhâm Dần)Đinh Hợi (2007), Nhâm Ngọ (2002), Canh Ngọ (1990), Quý Hợi (1983)
1963 (Quý Mão)Quý Hợi (1983), Nhâm Tuất (1982), Ất Mão (1975), Tân Hợi (1971)
1964 (Giáp Thìn)Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Tỵ (1989), Nhâm Tý (1972), Kỷ Dậu (1969)
1965 (Ất Tỵ)Nhâm Ngọ (2002), Canh Ngọ (1990), Mậu Thìn (1988), Canh Thân (1980)
1966 (Bính Ngọ)Tân Hợi (1971), Nhâm Ngọ (2002), Tân Tỵ (2001), Quý Mùi (2003)
1967 (Đinh Mùi)Nhâm Ngọ (2002), Nhâm Thân (1992), Kỷ Tỵ (1989), Mậu Thìn (1988)
1968 (Mậu Thân)Canh Thìn (2000), Quý Dậu (1993), Nhâm Thân (1992)
1969 (Kỷ Dậu)Canh Thìn (2000), Nhâm Thân (1992), Tân Tỵ (2001), Giáp Tý (1984)
1970 (Canh Tuất)Ất Mão (1975), Nhâm Ngọ (2002), Canh Ngọ (1990), Kỷ Mão (1999)
1971 (Tân Hợi)Kỷ Mão (1999), Giáp Dần (1974), Ất Mão (1975), Nhâm Ngọ (2002)
1972 (Nhâm Tý)Giáp Thân (2004), Canh Thân (1980)
1973 (Quý Sửu)Ất Dậu (2005), Mậu Thìn (1988), Ất Mão (1975), Nhâm Tý (1972)
1974 (Giáp Dần)Nhâm Ngọ (2002), Tân Hợi (1971), Kỷ Tỵ (1989), Nhâm Tý (1972)
1975 (Ất Mão)Nhâm Ngọ (2002), Canh Tuất (1970), Canh Thân (1980), Canh Dần (2010)
1976 (Bính Thìn)Tân Hợi (1971), Nhâm Thân (1992), Quý Dậu (1993), Tân Tỵ (2001)
1977 (Đinh Tỵ)Nhâm Thân (1992), Canh Thìn (2000)
1978 (Mậu Ngọ)Quý Mùi (2003), Canh Dần (2010), Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Tỵ (1989)
1979 (Kỷ Mùi)Nhâm Ngọ (2002), Canh Ngọ (1990), Kỷ Mão (1999), Đinh Hợi (2007)
1980 (Canh Thân)Ất Mão (1975), Nhâm Ngọ (2002), Ất Dậu (2005), Mậu Thìn (1988)
1981 (Tân Dậu)Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Tỵ (1989), Mậu Thìn (1988)
1982 (Nhâm Tuất)Nhâm Ngọ (2002), Canh Dần (2010), Nhâm Thân (1992), Kỷ Tỵ (1989)
1983 (Quý Hợi)Nhâm Ngọ (2002), Mậu Thìn (1988), Canh Dần (2010), Quý Mùi (2003)
1984 (Giáp Tý)Nhâm Thân (1992), Giáp Thân (2004)
1985 (Ất Sửu)Ất Dậu (2005), Canh Thìn (2000), Ất Mão (1975), Nhâm Thân (1992)
1986 (Bính Dần)Nhâm Ngọ (2002), Tân Dậu (1981), Đinh Hợi (2007), Mậu Thìn (1988)
1987 (Đinh Mão)Nhâm Ngọ (2002), Đinh Hợi (2007), Kỷ Tỵ (1989), Canh Thân (1980)
1988 (Mậu Thìn)Quý Hợi (1983), Ất Dậu (2005), Canh Thân (1980), Nhâm Ngọ (2002)
1989 (Kỷ Tỵ)Nhâm Ngọ (2002)
1990 (Canh Ngọ)Nhâm Thân (1992), Ất Hợi (1995), Canh Tuất (1970), Canh Thìn (2000)
1991 (Tân Mùi)Tân Hợi (1971), Nhâm Thân (1992), Mậu Ngọ (1978), Canh Thìn (2000)
1992 (Nhâm Thân)Canh Thìn (2000), Ất Mão (1975), Nhâm Ngọ (2002)
1993 (Quý Dậu)Mậu Thìn (1988), Canh Thìn (2000), Nhâm Thân (1992), Nhâm Ngọ (2002)
1994 (Giáp Tuất)Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Mão (1999), Kỷ Tỵ (1989), Canh Dần (2010)
1995 (Ất Hợi)Canh Dần (2010), Nhâm Ngọ (2002), Canh Ngọ (1990), Quý Mùi (2003)
1996 (Bính Tý)Mậu Thìn (1988), Tân Hợi (1971), Nhâm Thân (1992), Tân Tỵ (2001)
1997 (Đinh Sửu)Nhâm Tý (1972), Nhâm Thân (1992), Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Tỵ (1989)
1998 (Mậu Dần)Tân Hợi (1971), Quý Dậu (1993), Ất Hợi (1995), Mậu Ngọ (1978)
1999 (Kỷ Mão)Tân Hợi (1971), Nhâm Thân (1992), Canh Tuất (1970)
2000 (Canh Thìn)Ất Dậu (2005), Nhâm Thân (1992), Ất Mão (1975), Nhâm Ngọ (2002)
2001 (Tân Tỵ)Nhâm Ngọ (2002)
2002 (Nhâm Ngọ)Đinh Mão (1987), Nhâm Tuất (1982), Giáp Dần (1974), Canh Dần (2010)
2003 (Quý Mùi)Nhâm Ngọ (2002), Mậu Ngọ (1978), Ất Mão (1975), Ất Hợi (1995)
2004 (Giáp Thân)Nhâm Ngọ (2002), Nhâm Tý (1972), Nhâm Thân (1992), Giáp Tý (1984)
2005 (Ất Dậu)Canh Thìn (2000), Nhâm Ngọ (2002), Mậu Thìn (1988), Canh Thân (1980)
2006 (Bính Tuất)Tân Hợi (1971), Đinh Mão (1987), Tân Tỵ (2001), Mậu Ngọ (1978)
2007 (Đinh Hợi)Nhâm Thân (1992), Đinh Mão (1987), Canh Thìn (2000)
2008 (Mậu Tý)Mậu Thìn (1988), Canh Thân (1980), Kỷ Tỵ (1989), Canh Dần (2010)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2027

Câu hỏi thường gặp

Năm 2027 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2027 (Đinh Mùi), các tuổi hợp với năm mới gồm Nhâm Ngọ (2002), Nhâm Thân (1992), Kỷ Tỵ (1989), Mậu Thìn (1988), Canh Thìn (2000), Canh Thân (1980), Canh Dần (2010), Ất Mão (1975). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2027 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2027 nên tránh người tuổi Tý, Sửu, Tuất vì xung, hình hoặc hại với năm Đinh Mùi, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Canh Thân 1980 chọn ai xông đất năm 2027?

Gia chủ sinh năm 1980 (Canh Thân) nên chọn người xông đất tuổi Ất Mão (1975), Nhâm Ngọ (2002), Ất Dậu (2005), Mậu Thìn (1988).

Gia chủ tuổi Ất Sửu 1985 chọn ai xông đất năm 2027?

Gia chủ sinh năm 1985 (Ất Sửu) nên chọn người xông đất tuổi Ất Dậu (2005), Canh Thìn (2000), Ất Mão (1975), Nhâm Thân (1992).

Gia chủ tuổi Canh Ngọ 1990 chọn ai xông đất năm 2027?

Gia chủ sinh năm 1990 (Canh Ngọ) nên chọn người xông đất tuổi Nhâm Thân (1992), Ất Hợi (1995), Canh Tuất (1970), Canh Thìn (2000).

Gia chủ tuổi Ất Hợi 1995 chọn ai xông đất năm 2027?

Gia chủ sinh năm 1995 (Ất Hợi) nên chọn người xông đất tuổi Canh Dần (2010), Nhâm Ngọ (2002), Canh Ngọ (1990), Quý Mùi (2003).