Tuổi xông đất năm 2028 (Mậu Thân): chọn tuổi hợp với gia chủ
Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2028, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.
Năm 2028 Mậu Thân (mệnh Đại Trạch Thổ), các tuổi hợp với năm mới:
Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Mậu Tý (2008), Đinh Mão (1987), Ất Sửu (1985), Kỷ Mùi (1979), Kỷ Sửu (2009), Mậu Ngọ (1978).
Nên tránh người tuổi Dần, Tỵ, Hợi vì xung, hình hoặc hại với năm Mậu Thân.
Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ
Bảng tuổi xông đất năm 2028 cho từng tuổi gia chủ
| Gia chủ sinh năm | Tuổi xông đất hợp |
|---|---|
| 1954 (Giáp Ngọ) | Tân Mùi (1991), Kỷ Mão (1999), Bính Tuất (2006), Kỷ Dậu (1969) |
| 1955 (Ất Mùi) | Canh Ngọ (1990), Canh Thìn (2000), Bính Thìn (1976), Quý Dậu (1993) |
| 1956 (Bính Thân) | Bính Thìn (1976), Mậu Tý (2008), Tân Mùi (1991), Mậu Thìn (1988) |
| 1957 (Đinh Dậu) | Bính Thìn (1976), Mậu Thìn (1988), Kỷ Sửu (2009), Canh Thìn (2000) |
| 1958 (Mậu Tuất) | Đinh Mão (1987), Mậu Ngọ (1978), Mậu Tý (2008) |
| 1959 (Kỷ Hợi) | Đinh Mão (1987), Kỷ Mùi (1979), Mậu Tý (2008), Giáp Tuất (1994) |
| 1960 (Canh Tý) | Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000), Kỷ Sửu (2009), Quý Dậu (1993) |
| 1961 (Tân Sửu) | Quý Dậu (1993), Mậu Tý (2008), Giáp Tý (1984), Canh Thìn (2000) |
| 1962 (Nhâm Dần) | Đinh Hợi (2007), Canh Ngọ (1990), Canh Tuất (1970), Quý Dậu (1993) |
| 1963 (Quý Mão) | Tân Mùi (1991), Bính Tuất (2006), Canh Tuất (1970) |
| 1964 (Giáp Thìn) | Kỷ Dậu (1969), Kỷ Mùi (1979), Kỷ Sửu (2009), Bính Thìn (1976) |
| 1965 (Ất Tỵ) | Canh Ngọ (1990), Quý Sửu (1973), Bính Thìn (1976), Quý Dậu (1993) |
| 1966 (Bính Ngọ) | Quý Dậu (1993), Tân Tỵ (2001), Quý Mùi (2003), Tân Hợi (1971) |
| 1967 (Đinh Mùi) | Canh Thìn (2000), Nhâm Thân (1992), Quý Dậu (1993) |
| 1968 (Mậu Thân) | Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Mậu Tý (2008), Đinh Mão (1987) |
| 1969 (Kỷ Dậu) | Canh Thìn (2000), Giáp Tý (1984), Kỷ Sửu (2009), Mậu Tý (2008) |
| 1970 (Canh Tuất) | Ất Mão (1975), Canh Ngọ (1990), Kỷ Mão (1999) |
| 1971 (Tân Hợi) | Bính Thìn (1976), Bính Tý (1996), Tân Mùi (1991), Kỷ Mão (1999) |
| 1972 (Nhâm Tý) | Kỷ Sửu (2009), Đinh Sửu (1997), Đinh Mão (1987), Mậu Tý (2008) |
| 1973 (Quý Sửu) | Mậu Tý (2008), Bính Tý (1996), Mậu Ngọ (1978) |
| 1974 (Giáp Dần) | Quý Dậu (1993), Tân Hợi (1971), Ất Sửu (1985), Giáp Tý (1984) |
| 1975 (Ất Mão) | Canh Tuất (1970), Canh Thìn (2000), Quý Mùi (2003), Ất Sửu (1985) |
| 1976 (Bính Thìn) | Quý Dậu (1993), Mậu Tý (2008), Giáp Tý (1984), Tân Tỵ (2001) |
| 1977 (Đinh Tỵ) | Ất Sửu (1985), Kỷ Sửu (2009), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000) |
| 1978 (Mậu Ngọ) | Quý Mùi (2003), Tân Mùi (1991), Bính Tuất (2006), Kỷ Mùi (1979) |
| 1979 (Kỷ Mùi) | Canh Ngọ (1990), Kỷ Mão (1999), Đinh Mão (1987), Mậu Ngọ (1978) |
| 1980 (Canh Thân) | Mậu Tý (2008), Đinh Mão (1987), Kỷ Mùi (1979), Kỷ Sửu (2009) |
| 1981 (Tân Dậu) | Kỷ Sửu (2009), Mậu Tý (2008), Bính Tý (1996), Kỷ Mùi (1979) |
| 1982 (Nhâm Tuất) | Đinh Mão (1987), Giáp Tý (1984), Canh Tuất (1970), Quý Dậu (1993) |
| 1983 (Quý Hợi) | Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Mậu Thìn (1988), Quý Mùi (2003) |
| 1984 (Giáp Tý) | Bính Thìn (1976), Kỷ Dậu (1969), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993) |
| 1985 (Ất Sửu) | Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Bính Tý (1996), Giáp Tý (1984) |
| 1986 (Bính Dần) | Tân Mùi (1991), Bính Tuất (2006), Mậu Ngọ (1978), Bính Thìn (1976) |
| 1987 (Đinh Mão) | Bính Tuất (2006), Kỷ Mùi (1979) |
| 1988 (Mậu Thìn) | Mậu Tý (2008), Bính Tý (1996), Kỷ Mùi (1979), Kỷ Sửu (2009) |
| 1989 (Kỷ Tỵ) | Kỷ Sửu (2009), Mậu Tý (2008), Giáp Tuất (1994), Đinh Mão (1987) |
| 1990 (Canh Ngọ) | Kỷ Mùi (1979), Canh Tuất (1970), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000) |
| 1991 (Tân Mùi) | Mậu Ngọ (1978), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Tân Hợi (1971) |
| 1992 (Nhâm Thân) | Canh Thìn (2000), Giáp Tý (1984), Bính Thìn (1976), Quý Dậu (1993) |
| 1993 (Quý Dậu) | Bính Thìn (1976), Canh Thìn (2000), Ất Sửu (1985) |
| 1994 (Giáp Tuất) | Kỷ Mão (1999), Đinh Mão (1987) |
| 1995 (Ất Hợi) | Canh Ngọ (1990), Quý Mùi (2003), Đinh Mão (1987), Bính Thìn (1976) |
| 1996 (Bính Tý) | Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Mậu Thìn (1988) |
| 1997 (Đinh Sửu) | Giáp Tý (1984), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Nhâm Tý (1972) |
| 1998 (Mậu Dần) | Quý Dậu (1993), Mậu Ngọ (1978), Canh Tuất (1970), Canh Thìn (2000) |
| 1999 (Kỷ Mão) | Giáp Tuất (1994), Kỷ Mùi (1979), Canh Tuất (1970), Tân Hợi (1971) |
| 2000 (Canh Thìn) | Quý Dậu (1993), Ất Dậu (2005), Kỷ Dậu (1969), Ất Sửu (1985) |
| 2001 (Tân Tỵ) | Bính Thìn (1976), Quý Dậu (1993), Bính Tý (1996), Bính Tuất (2006) |
| 2002 (Nhâm Ngọ) | Đinh Mão (1987), Kỷ Mùi (1979), Giáp Tuất (1994) |
| 2003 (Quý Mùi) | Mậu Ngọ (1978), Mậu Tý (2008), Ất Hợi (1995), Đinh Mão (1987) |
| 2004 (Giáp Thân) | Giáp Tý (1984), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Ất Sửu (1985) |
| 2005 (Ất Dậu) | Canh Thìn (2000), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Mậu Thìn (1988) |
| 2006 (Bính Tuất) | Đinh Mão (1987), Mậu Ngọ (1978), Mậu Tý (2008), Tân Tỵ (2001) |
| 2007 (Đinh Hợi) | Đinh Mão (1987), Kỷ Mùi (1979), Canh Thìn (2000), Mậu Tý (2008) |
| 2008 (Mậu Tý) | Quý Sửu (1973), Bính Thìn (1976), Mậu Thìn (1988), Kỷ Sửu (2009) |
| 2009 (Kỷ Sửu) | Mậu Tý (2008), Kỷ Dậu (1969), Giáp Tý (1984), Bính Thìn (1976) |
Cách chọn tuổi xông đất
Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).
Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.
Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.
Xem thêm năm 2028
- Tết Nguyên Đán 2028 vào ngày nào
- Sao hạn 2028 của 12 con giáp
- Tuổi làm nhà năm 2028
- Lịch âm 2028
- Tuổi xông đất năm 2027, Tuổi xông đất năm 2029
Câu hỏi thường gặp
Năm 2028 tuổi nào xông đất tốt?
Năm 2028 (Mậu Thân), các tuổi hợp với năm mới gồm Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Mậu Tý (2008), Đinh Mão (1987), Ất Sửu (1985), Kỷ Mùi (1979), Kỷ Sửu (2009), Mậu Ngọ (1978). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.
Năm 2028 tuổi nào không nên xông đất?
Năm 2028 nên tránh người tuổi Dần, Tỵ, Hợi vì xung, hình hoặc hại với năm Mậu Thân, và người xung tuổi với gia chủ.
Gia chủ tuổi Tân Dậu 1981 chọn ai xông đất năm 2028?
Gia chủ sinh năm 1981 (Tân Dậu) nên chọn người xông đất tuổi Kỷ Sửu (2009), Mậu Tý (2008), Bính Tý (1996), Kỷ Mùi (1979).
Gia chủ tuổi Bính Dần 1986 chọn ai xông đất năm 2028?
Gia chủ sinh năm 1986 (Bính Dần) nên chọn người xông đất tuổi Tân Mùi (1991), Bính Tuất (2006), Mậu Ngọ (1978), Bính Thìn (1976).
Gia chủ tuổi Tân Mùi 1991 chọn ai xông đất năm 2028?
Gia chủ sinh năm 1991 (Tân Mùi) nên chọn người xông đất tuổi Mậu Ngọ (1978), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Tân Hợi (1971).
Gia chủ tuổi Bính Tý 1996 chọn ai xông đất năm 2028?
Gia chủ sinh năm 1996 (Bính Tý) nên chọn người xông đất tuổi Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Mậu Thìn (1988).