Tuổi làm nhà năm 2028 (Mậu Thân): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 2028 cho người sinh từ 1954 tới 2009, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 2028, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Kỷ Hợi (1959), Tân Sửu (1961), Mậu Thân (1968), Tân Hợi (1971), Đinh Tỵ (1977), Canh Thân (1980), Kỷ Tỵ (1989), Ất Hợi (1995), Giáp Thân (2004), Đinh Hợi (2007), Kỷ Sửu (2009).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 2028
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1954 (Giáp Ngọ) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1955 (Ất Mùi) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1956 (Bính Thân) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1957 (Đinh Dậu) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1958 (Mậu Tuất) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1959 (Kỷ Hợi) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1960 (Canh Tý) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1961 (Tân Sửu) | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1962 (Nhâm Dần) | 67 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1963 (Quý Mão) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1964 (Giáp Thìn) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1965 (Ất Tỵ) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1966 (Bính Ngọ) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1967 (Đinh Mùi) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1968 (Mậu Thân) | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1969 (Kỷ Dậu) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1970 (Canh Tuất) | 59 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1971 (Tân Hợi) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1972 (Nhâm Tý) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1973 (Quý Sửu) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1974 (Giáp Dần) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1975 (Ất Mão) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1976 (Bính Thìn) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1977 (Đinh Tỵ) | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1978 (Mậu Ngọ) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1979 (Kỷ Mùi) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1980 (Canh Thân) | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1981 (Tân Dậu) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1982 (Nhâm Tuất) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1983 (Quý Hợi) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1984 (Giáp Tý) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1985 (Ất Sửu) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1986 (Bính Dần) | 43 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1987 (Đinh Mão) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1988 (Mậu Thìn) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1989 (Kỷ Tỵ) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1990 (Canh Ngọ) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1991 (Tân Mùi) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1992 (Nhâm Thân) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1993 (Quý Dậu) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1994 (Giáp Tuất) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1995 (Ất Hợi) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1996 (Bính Tý) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1997 (Đinh Sửu) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1998 (Mậu Dần) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1999 (Kỷ Mão) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2000 (Canh Thìn) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2001 (Tân Tỵ) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2002 (Nhâm Ngọ) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2003 (Quý Mùi) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2004 (Giáp Thân) | 25 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2005 (Ất Dậu) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2006 (Bính Tuất) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2007 (Đinh Hợi) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2008 (Mậu Tý) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2009 (Kỷ Sửu) | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 2028 là năm thứ 1 tam tai của các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 2028
Câu hỏi thường gặp
Năm 2028 tuổi nào làm nhà được?
Năm 2028 (Mậu Thân), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Kỷ Hợi 1959, Tân Sửu 1961, Mậu Thân 1968, Tân Hợi 1971, Đinh Tỵ 1977, Canh Thân 1980, Kỷ Tỵ 1989, Ất Hợi 1995, Giáp Thân 2004, Đinh Hợi 2007, Kỷ Sửu 2009.
Năm 2028 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 2028 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất ở năm thứ 1 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.