Sao hạn 2028 (Mậu Thân): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2028 (Mậu Thân) cho người sinh từ 1949 tới 2019, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 2028 theo năm sinh âm lịch
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2028 là 39 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh, đang ở năm thứ 1 của tam tai. Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Tuổi phạm tam tai năm 2028
Năm 2028 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 2028 của 12 con giáp
Sao hạn 2028 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1960 (Canh Tý)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1972 (Nhâm Tý)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1984 (Giáp Tý)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1996 (Bính Tý)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2008 (Mậu Tý)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2028 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1949 (Kỷ Sửu)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1961 (Tân Sửu)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1973 (Quý Sửu)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1985 (Ất Sửu)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1997 (Đinh Sửu)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2009 (Kỷ Sửu)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2028 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1950 (Canh Dần)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1962 (Nhâm Dần)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1974 (Giáp Dần)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1986 (Bính Dần)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1998 (Mậu Dần)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2010 (Canh Dần)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 2028 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1951 (Tân Mão)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1963 (Quý Mão)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1975 (Ất Mão)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1987 (Đinh Mão)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1999 (Kỷ Mão)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
2011 (Tân Mão)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 2028 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1952 (Nhâm Thìn)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1964 (Giáp Thìn)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1976 (Bính Thìn)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1988 (Mậu Thìn)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2000 (Canh Thìn)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2012 (Nhâm Thìn)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 2028 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1953 (Quý Tỵ)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1965 (Ất Tỵ)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1977 (Đinh Tỵ)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1989 (Kỷ Tỵ)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2001 (Tân Tỵ)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2013 (Quý Tỵ)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 2028 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1954 (Giáp Ngọ)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1966 (Bính Ngọ)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1978 (Mậu Ngọ)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1990 (Canh Ngọ)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2002 (Nhâm Ngọ)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2014 (Giáp Ngọ)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 2028 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1955 (Ất Mùi)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1967 (Đinh Mùi)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1979 (Kỷ Mùi)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1991 (Tân Mùi)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2003 (Quý Mùi)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2015 (Ất Mùi)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 2028 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1956 (Bính Thân)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1968 (Mậu Thân)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1980 (Canh Thân)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1992 (Nhâm Thân)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2004 (Giáp Thân)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2016 (Bính Thân)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 2028 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1957 (Đinh Dậu)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1969 (Kỷ Dậu)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1981 (Tân Dậu)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1993 (Quý Dậu)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2005 (Ất Dậu)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2017 (Đinh Dậu)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2028 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1958 (Mậu Tuất)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1970 (Canh Tuất)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1982 (Nhâm Tuất)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1994 (Giáp Tuất)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2006 (Bính Tuất)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2018 (Mậu Tuất)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2028 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1959 (Kỷ Hợi)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1971 (Tân Hợi)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1983 (Quý Hợi)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1995 (Ất Hợi)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2007 (Đinh Hợi)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2019 (Kỷ Hợi)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 2028 (Mậu Thân) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.
Năm 2028 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1971, 1974, 1977, 1980, 1983, 1986, 1989, 1992, 1995, 1998, 2001, 2004, 2007, 2010 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2028.
Năm 2028 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1969, 1974, 1976, 1978, 1983, 1985, 1987, 1992, 1994, 1996, 2001, 2003, 2005, 2010 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2028.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.