Sao hạn 2029 (Kỷ Dậu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2029 (Kỷ Dậu) cho người sinh từ 1950 tới 2020, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2029 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 202940 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Bạch, hạn Thiên Tinh, đang ở năm thứ 2 của tam tai. Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Tuổi phạm tam tai năm 2029

Năm 2029 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2029 của 12 con giáp

Sao hạn 2029 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1960 (Canh Tý)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1972 (Nhâm Tý)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1984 (Giáp Tý)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1996 (Bính Tý)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2008 (Mậu Tý)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2020 (Canh Tý)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2029 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1961 (Tân Sửu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1973 (Quý Sửu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1985 (Ất Sửu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1997 (Đinh Sửu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2009 (Kỷ Sửu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2029 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1950 (Canh Dần)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1962 (Nhâm Dần)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1974 (Giáp Dần)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1986 (Bính Dần)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1998 (Mậu Dần)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2010 (Canh Dần)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2029 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1951 (Tân Mão)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1963 (Quý Mão)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1975 (Ất Mão)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1987 (Đinh Mão)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1999 (Kỷ Mão)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2011 (Tân Mão)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2029 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1952 (Nhâm Thìn)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1964 (Giáp Thìn)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1976 (Bính Thìn)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1988 (Mậu Thìn)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2000 (Canh Thìn)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2012 (Nhâm Thìn)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2029 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1953 (Quý Tỵ)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1965 (Ất Tỵ)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1977 (Đinh Tỵ)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1989 (Kỷ Tỵ)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2001 (Tân Tỵ)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2013 (Quý Tỵ)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2029 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1954 (Giáp Ngọ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1966 (Bính Ngọ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1978 (Mậu Ngọ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1990 (Canh Ngọ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2002 (Nhâm Ngọ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2014 (Giáp Ngọ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2029 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1955 (Ất Mùi)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1967 (Đinh Mùi)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1979 (Kỷ Mùi)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1991 (Tân Mùi)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2003 (Quý Mùi)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2015 (Ất Mùi)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2029 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1956 (Bính Thân)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1968 (Mậu Thân)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1980 (Canh Thân)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1992 (Nhâm Thân)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2004 (Giáp Thân)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2016 (Bính Thân)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2029 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1957 (Đinh Dậu)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1969 (Kỷ Dậu)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1981 (Tân Dậu)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1993 (Quý Dậu)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2005 (Ất Dậu)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2017 (Đinh Dậu)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2029 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1958 (Mậu Tuất)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1970 (Canh Tuất)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1982 (Nhâm Tuất)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1994 (Giáp Tuất)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2006 (Bính Tuất)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2018 (Mậu Tuất)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2029 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1959 (Kỷ Hợi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1971 (Tân Hợi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1983 (Quý Hợi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1995 (Ất Hợi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2007 (Đinh Hợi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2019 (Kỷ Hợi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2029

Câu hỏi thường gặp

Năm 2029 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2029 (Kỷ Dậu) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2029 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1972, 1975, 1978, 1981, 1984, 1987, 1990, 1993, 1996, 1999, 2002, 2005, 2008, 2011 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2029.

Năm 2029 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1970, 1975, 1977, 1979, 1984, 1986, 1988, 1993, 1995, 1997, 2002, 2004, 2006, 2011 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2029.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.