Tuổi xông đất năm 2029 (Kỷ Dậu): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2029, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2029 Kỷ Dậu (mệnh Đại Trạch Thổ), các tuổi hợp với năm mới:

Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001), Giáp Tý (1984), Kỷ Sửu (2009), Nhâm Thân (1992), Bính Dần (1986), Mậu Tý (2008), Kỷ Mùi (1979).

Nên tránh người tuổi Mão, Tuất vì xung, hình hoặc hại với năm Kỷ Dậu.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2029 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1955 (Ất Mùi)Canh Ngọ (1990), Canh Thìn (2000), Đinh Hợi (2007), Đinh Tỵ (1977)
1956 (Bính Thân)Bính Thìn (1976), Tân Mùi (1991), Mậu Thìn (1988), Mậu Tý (2008)
1957 (Đinh Dậu)Đinh Tỵ (1977), Bính Thìn (1976), Kỷ Sửu (2009), Kỷ Tỵ (1989)
1958 (Mậu Tuất)Bính Dần (1986), Mậu Ngọ (1978), Mậu Tý (2008), Kỷ Sửu (2009)
1959 (Kỷ Hợi)Giáp Dần (1974), Giáp Tuất (1994), Bính Dần (1986), Kỷ Mùi (1979)
1960 (Canh Tý)Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000), Kỷ Sửu (2009), Nhâm Thân (1992)
1961 (Tân Sửu)Tân Tỵ (2001), Giáp Tý (1984), Bính Dần (1986), Mậu Tý (2008)
1962 (Nhâm Dần)Đinh Hợi (2007), Đinh Sửu (1997), Canh Ngọ (1990), Đinh Tỵ (1977)
1963 (Quý Mão)Mậu Dần (1998), Tân Mùi (1991), Tân Hợi (1971), Tân Tỵ (2001)
1964 (Giáp Thìn)Kỷ Sửu (2009), Kỷ Tỵ (1989), Kỷ Mùi (1979), Đinh Tỵ (1977)
1965 (Ất Tỵ)Canh Ngọ (1990), Đinh Tỵ (1977), Bính Thìn (1976), Canh Thìn (2000)
1966 (Bính Ngọ)Tân Tỵ (2001), Tân Hợi (1971), Canh Thìn (2000)
1967 (Đinh Mùi)Nhâm Thân (1992), Canh Thìn (2000), Nhâm Ngọ (2002), Tân Hợi (1971)
1968 (Mậu Thân)Canh Thìn (2000), Mậu Tý (2008), Giáp Tý (1984), Kỷ Sửu (2009)
1969 (Kỷ Dậu)Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001), Giáp Tý (1984), Kỷ Sửu (2009)
1970 (Canh Tuất)Mậu Dần (1998), Canh Ngọ (1990), Đinh Tỵ (1977), Tân Tỵ (2001)
1971 (Tân Hợi)Bính Thìn (1976), Mậu Dần (1998), Tân Mùi (1991), Giáp Dần (1974)
1972 (Nhâm Tý)Kỷ Sửu (2009), Đinh Sửu (1997), Giáp Thân (2004), Nhâm Thìn (2012)
1973 (Quý Sửu)Mậu Tý (2008), Bính Dần (1986), Mậu Ngọ (1978), Kỷ Sửu (2009)
1974 (Giáp Dần)Tân Hợi (1971), Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000)
1975 (Ất Mão)Canh Tuất (1970), Canh Thìn (2000), Nhâm Thân (1992), Ất Sửu (1985)
1976 (Bính Thìn)Tân Tỵ (2001), Giáp Tý (1984), Mậu Tý (2008), Tân Hợi (1971)
1977 (Đinh Tỵ)Kỷ Sửu (2009), Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000), Giáp Tý (1984)
1978 (Mậu Ngọ)Mậu Dần (1998), Tân Mùi (1991), Bính Dần (1986), Kỷ Mùi (1979)
1979 (Kỷ Mùi)Canh Ngọ (1990), Đinh Hợi (2007), Mậu Ngọ (1978), Đinh Tỵ (1977)
1980 (Canh Thân)Mậu Tý (2008), Kỷ Sửu (2009), Nhâm Thìn (2012), Kỷ Mùi (1979)
1981 (Tân Dậu)Kỷ Sửu (2009), Bính Dần (1986), Nhâm Thìn (2012), Mậu Tý (2008)
1982 (Nhâm Tuất)Tân Tỵ (2001), Giáp Tý (1984), Nhâm Thân (1992), Tân Hợi (1971)
1983 (Quý Hợi)Canh Thìn (2000), Giáp Tý (1984), Mậu Thìn (1988), Ất Sửu (1985)
1984 (Giáp Tý)Bính Thìn (1976), Đinh Sửu (1997), Giáp Thân (2004), Nhâm Thìn (2012)
1985 (Ất Sửu)Đinh Tỵ (1977), Canh Thìn (2000), Giáp Tý (1984), Bính Thìn (1976)
1986 (Bính Dần)Tân Mùi (1991), Đinh Hợi (2007), Giáp Tuất (1994), Mậu Ngọ (1978)
1987 (Đinh Mão)Đinh Hợi (2007), Giáp Tuất (1994), Kỷ Mùi (1979), Đinh Tỵ (1977)
1988 (Mậu Thìn)Mậu Tý (2008), Kỷ Sửu (2009), Bính Dần (1986), Kỷ Mùi (1979)
1989 (Kỷ Tỵ)Kỷ Sửu (2009), Giáp Tuất (1994), Đinh Sửu (1997), Mậu Tý (2008)
1990 (Canh Ngọ)Kỷ Mùi (1979), Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001), Ất Hợi (1995)
1991 (Tân Mùi)Bính Dần (1986), Mậu Ngọ (1978), Tân Hợi (1971), Canh Thìn (2000)
1992 (Nhâm Thân)Canh Thìn (2000), Giáp Tý (1984), Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012)
1993 (Quý Dậu)Bính Thìn (1976), Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001), Mậu Dần (1998)
1994 (Giáp Tuất)Kỷ Tỵ (1989), Bính Dần (1986), Đinh Tỵ (1977), Kỷ Sửu (2009)
1995 (Ất Hợi)Canh Dần (2010), Mậu Dần (1998), Canh Ngọ (1990), Bính Dần (1986)
1996 (Bính Tý)Tân Tỵ (2001), Ất Sửu (1985), Tân Hợi (1971), Canh Thìn (2000)
1997 (Đinh Sửu)Giáp Tý (1984), Nhâm Thân (1992), Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001)
1998 (Mậu Dần)Mậu Ngọ (1978), Tân Hợi (1971), Canh Thìn (2000), Kỷ Sửu (2009)
1999 (Kỷ Mão)Giáp Tuất (1994), Kỷ Mùi (1979), Tân Hợi (1971), Tân Tỵ (2001)
2000 (Canh Thìn)Nhâm Thân (1992), Ất Sửu (1985), Đinh Tỵ (1977), Tân Tỵ (2001)
2001 (Tân Tỵ)Bính Thìn (1976), Canh Thìn (2000), Giáp Tý (1984)
2002 (Nhâm Ngọ)Giáp Tuất (1994), Kỷ Mùi (1979), Giáp Dần (1974), Bính Dần (1986)
2003 (Quý Mùi)Mậu Ngọ (1978), Ất Hợi (1995), Bính Dần (1986), Mậu Tý (2008)
2004 (Giáp Thân)Giáp Tý (1984), Canh Thìn (2000), Nhâm Thân (1992), Ất Sửu (1985)
2005 (Ất Dậu)Canh Thìn (2000), Ất Sửu (1985), Tân Tỵ (2001), Giáp Tý (1984)
2006 (Bính Tuất)Tân Tỵ (2001), Bính Dần (1986), Mậu Ngọ (1978), Tân Hợi (1971)
2007 (Đinh Hợi)Bính Dần (1986), Kỷ Mùi (1979), Canh Thìn (2000), Giáp Tý (1984)
2008 (Mậu Tý)Bính Thìn (1976), Kỷ Sửu (2009), Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988)
2009 (Kỷ Sửu)Đinh Tỵ (1977), Giáp Tý (1984), Kỷ Tỵ (1989), Mậu Tý (2008)
2010 (Canh Dần)Ất Hợi (1995), Mậu Ngọ (1978), Kỷ Sửu (2009), Giáp Tuất (1994)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2029

Câu hỏi thường gặp

Năm 2029 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2029 (Kỷ Dậu), các tuổi hợp với năm mới gồm Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001), Giáp Tý (1984), Kỷ Sửu (2009), Nhâm Thân (1992), Bính Dần (1986), Mậu Tý (2008), Kỷ Mùi (1979). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2029 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2029 nên tránh người tuổi Mão, Tuất vì xung, hình hoặc hại với năm Kỷ Dậu, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Nhâm Tuất 1982 chọn ai xông đất năm 2029?

Gia chủ sinh năm 1982 (Nhâm Tuất) nên chọn người xông đất tuổi Tân Tỵ (2001), Giáp Tý (1984), Nhâm Thân (1992), Tân Hợi (1971).

Gia chủ tuổi Đinh Mão 1987 chọn ai xông đất năm 2029?

Gia chủ sinh năm 1987 (Đinh Mão) nên chọn người xông đất tuổi Đinh Hợi (2007), Giáp Tuất (1994), Kỷ Mùi (1979), Đinh Tỵ (1977).

Gia chủ tuổi Nhâm Thân 1992 chọn ai xông đất năm 2029?

Gia chủ sinh năm 1992 (Nhâm Thân) nên chọn người xông đất tuổi Canh Thìn (2000), Giáp Tý (1984), Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012).

Gia chủ tuổi Đinh Sửu 1997 chọn ai xông đất năm 2029?

Gia chủ sinh năm 1997 (Đinh Sửu) nên chọn người xông đất tuổi Giáp Tý (1984), Nhâm Thân (1992), Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001).