Sao hạn 2027 (Đinh Mùi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2027 (Đinh Mùi) cho người sinh từ 1948 tới 2018, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2027 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 202738 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ, không phạm tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.

Tuổi phạm tam tai năm 2027

Năm 2027 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2027 của 12 con giáp

Sao hạn 2027 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1948 (Mậu Tý)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1960 (Canh Tý)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1972 (Nhâm Tý)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1984 (Giáp Tý)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1996 (Bính Tý)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2008 (Mậu Tý)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2027 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1949 (Kỷ Sửu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1961 (Tân Sửu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1973 (Quý Sửu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1985 (Ất Sửu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1997 (Đinh Sửu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2009 (Kỷ Sửu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2027 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1950 (Canh Dần)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1962 (Nhâm Dần)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1974 (Giáp Dần)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1986 (Bính Dần)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1998 (Mậu Dần)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2010 (Canh Dần)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2027 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1951 (Tân Mão)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1963 (Quý Mão)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1975 (Ất Mão)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1987 (Đinh Mão)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1999 (Kỷ Mão)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2011 (Tân Mão)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2027 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1952 (Nhâm Thìn)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1964 (Giáp Thìn)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1976 (Bính Thìn)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1988 (Mậu Thìn)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2000 (Canh Thìn)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2012 (Nhâm Thìn)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2027 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1953 (Quý Tỵ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1965 (Ất Tỵ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1977 (Đinh Tỵ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1989 (Kỷ Tỵ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2001 (Tân Tỵ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2013 (Quý Tỵ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2027 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1954 (Giáp Ngọ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1966 (Bính Ngọ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1978 (Mậu Ngọ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1990 (Canh Ngọ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2002 (Nhâm Ngọ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2014 (Giáp Ngọ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2027 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1955 (Ất Mùi)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1967 (Đinh Mùi)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1979 (Kỷ Mùi)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1991 (Tân Mùi)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2003 (Quý Mùi)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2015 (Ất Mùi)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2027 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1956 (Bính Thân)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1968 (Mậu Thân)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1980 (Canh Thân)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1992 (Nhâm Thân)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2004 (Giáp Thân)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2016 (Bính Thân)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2027 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1957 (Đinh Dậu)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1969 (Kỷ Dậu)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1981 (Tân Dậu)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1993 (Quý Dậu)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2005 (Ất Dậu)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2017 (Đinh Dậu)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2027 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1958 (Mậu Tuất)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1970 (Canh Tuất)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1982 (Nhâm Tuất)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1994 (Giáp Tuất)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2006 (Bính Tuất)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2018 (Mậu Tuất)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2027 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1959 (Kỷ Hợi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1971 (Tân Hợi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1983 (Quý Hợi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1995 (Ất Hợi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2007 (Đinh Hợi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2027

Câu hỏi thường gặp

Năm 2027 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2027 (Đinh Mùi) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2027 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1970, 1973, 1976, 1979, 1982, 1985, 1988, 1991, 1994, 1997, 2000, 2003, 2006, 2009 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2027.

Năm 2027 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1968, 1973, 1975, 1977, 1982, 1984, 1986, 1991, 1993, 1995, 2000, 2002, 2004, 2009 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2027.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.