Sao hạn 2024 (Giáp Thìn): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2024 (Giáp Thìn) cho người sinh từ 1945 tới 2015, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2024 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 202435 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Âm, hạn Diêm Vương, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2024

Năm 2024 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2024 của 12 con giáp

Sao hạn 2024 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1948 (Mậu Tý)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1960 (Canh Tý)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1972 (Nhâm Tý)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1984 (Giáp Tý)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1996 (Bính Tý)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2008 (Mậu Tý)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2024 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1949 (Kỷ Sửu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1961 (Tân Sửu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1973 (Quý Sửu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1985 (Ất Sửu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1997 (Đinh Sửu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2009 (Kỷ Sửu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2024 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1950 (Canh Dần)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1962 (Nhâm Dần)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1974 (Giáp Dần)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1986 (Bính Dần)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1998 (Mậu Dần)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2010 (Canh Dần)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2024 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1951 (Tân Mão)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1963 (Quý Mão)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1975 (Ất Mão)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1987 (Đinh Mão)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1999 (Kỷ Mão)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2011 (Tân Mão)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2024 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1952 (Nhâm Thìn)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1964 (Giáp Thìn)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1976 (Bính Thìn)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1988 (Mậu Thìn)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2000 (Canh Thìn)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2012 (Nhâm Thìn)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2024 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1953 (Quý Tỵ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1965 (Ất Tỵ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1977 (Đinh Tỵ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1989 (Kỷ Tỵ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2001 (Tân Tỵ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2013 (Quý Tỵ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2024 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1954 (Giáp Ngọ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1966 (Bính Ngọ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1978 (Mậu Ngọ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1990 (Canh Ngọ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2002 (Nhâm Ngọ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2014 (Giáp Ngọ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2024 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1955 (Ất Mùi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1967 (Đinh Mùi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1979 (Kỷ Mùi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1991 (Tân Mùi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2003 (Quý Mùi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2015 (Ất Mùi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2024 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1956 (Bính Thân)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1968 (Mậu Thân)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1980 (Canh Thân)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1992 (Nhâm Thân)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2004 (Giáp Thân)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2024 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1945 (Ất Dậu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1957 (Đinh Dậu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1969 (Kỷ Dậu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1981 (Tân Dậu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1993 (Quý Dậu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2005 (Ất Dậu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2024 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1946 (Bính Tuất)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1958 (Mậu Tuất)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1970 (Canh Tuất)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1982 (Nhâm Tuất)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1994 (Giáp Tuất)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2006 (Bính Tuất)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2024 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1947 (Đinh Hợi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1959 (Kỷ Hợi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1971 (Tân Hợi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1983 (Quý Hợi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1995 (Ất Hợi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2007 (Đinh Hợi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2024

Câu hỏi thường gặp

Năm 2024 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2024 (Giáp Thìn) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2024 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1967, 1970, 1973, 1976, 1979, 1982, 1985, 1988, 1991, 1994, 1997, 2000, 2003, 2006 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2024.

Năm 2024 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1965, 1970, 1972, 1974, 1979, 1981, 1983, 1988, 1990, 1992, 1997, 1999, 2001, 2006 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2024.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.