Ngày tốt dạm ngõ tháng 10/2026

Lịch ngày tốt để làm lễ dạm ngõ, chạm ngõ trong tháng 10/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 10/2026

6 ngày tốt dạm ngõ

Ngày nào dạm ngõ hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch dạm ngõ tháng 10/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/9
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122
Ngày tốt dạm ngõ Nên tránh

Chi tiết 6 ngày tốt dạm ngõ tháng 10/2026

  • Thứ 73Thg 10

    Thứ 7, 3/10/2026

    Âm lịch 23/8Trực Trừ
    Can chi
    Ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Cát kỳMẫu thươngTục thếNguyệt đứcThiên ânThiên nguyện
    Sao xấu
    Huyết kỵThiên laoNguyệt hại
    Tuổi xung
    Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn, Đinh Dậu
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Chủ nhật11Thg 10

    Chủ nhật, 11/10/2026

    Âm lịch 2/9Trực Thành
    Can chi
    Ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Bất tươngThiên hỷThiên yTam hợpThiên thươngYếu an
    Sao xấu
    Phục nhậtThiên hìnhTứ hao
    Tuổi xung
    Nhâm Tý, Giáp Tý, Bính Tý, Nhâm Ngọ
    Cũng nên làm
    Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 515Thg 10

    Thứ 5, 15/10/2026

    Âm lịch 6/9Trực Kiến
    Can chi
    Ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Thiên mãMẫu thươngNguyệt khôngThủ nhậtTứ tương
    Sao xấu
    Bạch hổNguyệt kiếnThổ phủTiểu thời
    Tuổi xung
    Mậu Thìn, Canh Thìn, Bính Thìn, Tân Mùi
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 320Thg 10

    Thứ 3, 20/10/2026

    Âm lịch 11/9Trực Chấp
    Can chi
    Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Ngũ hợpÔ phệ đốiLục hợpThánh tâmThiên ân
    Sao xấu
    Đại thờiĐại bạiHàm trìNgũ hưCâu trầnTiểu hao
    Tuổi xung
    Canh Thìn, Giáp Thìn, Giáp Tý, Canh Tý
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Thành hôn, Tuyển dụng người, Mua con giống, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ
  • Thứ 623Thg 10

    Thứ 6, 23/10/2026

    Âm lịch 14/9Trực Thành
    Can chi
    Ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Thiên hỷThiên yTam hợpÔ phệNguyệt ânThiên thương
    Sao xấu
    Thiên hình
    Tuổi xung
    Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Giáp Ngọ
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 529Thg 10

    Thứ 5, 29/10/2026

    Âm lịch 20/9Trực Mãn
    Can chi
    Ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Dân nhậtÔ phệ đốiNguyệt đứcPhổ hộPhúc đứcThiên vu
    Sao xấu
    Quy kỵĐại sátThiên laoThiên hỏaTai sátXúc thủy long
    Tuổi xung
    Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

Ngày nên tránh dạm ngõ tháng 10/2026

  • Thứ 6 2/10

    Âm lịch 22/8 · ngày xấu

  • Chủ nhật 4/10

    Âm lịch 24/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 2 5/10

    Âm lịch 25/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 3 6/10

    Âm lịch 26/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 4 7/10

    Âm lịch 27/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 5 8/10

    Âm lịch 28/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 6 9/10

    Âm lịch 29/8 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 2 12/10

    Âm lịch 3/9 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 3 13/10

    Âm lịch 4/9 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 7 17/10

    Âm lịch 8/9 · kỵ dạm ngõ

  • Chủ nhật 18/10

    Âm lịch 9/9 · ngày xấu

  • Thứ 2 19/10

    Âm lịch 10/9 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 4 21/10

    Âm lịch 12/9 · kỵ dạm ngõ

  • Chủ nhật 25/10

    Âm lịch 16/9 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 2 26/10

    Âm lịch 17/9 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 3 27/10

    Âm lịch 18/9 · ngày xấu

  • Thứ 4 28/10

    Âm lịch 19/9 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 6 30/10

    Âm lịch 21/9 · ngày xấu

  • Thứ 7 31/10

    Âm lịch 22/9 · kỵ dạm ngõ

Xem ngày tốt việc khác tháng 10/2026

Cách xác định ngày tốt dạm ngõ

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc dạm ngõnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 10/2026.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch dạm ngõ và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2026 ngày nào tốt để dạm ngõ?

Tháng 10/2026 có 6 ngày tốt để dạm ngõ: Thứ 7 3/10/2026 (âm lịch 23/8), Chủ nhật 11/10/2026 (âm lịch 2/9), Thứ 5 15/10/2026 (âm lịch 6/9), Thứ 3 20/10/2026 (âm lịch 11/9), Thứ 6 23/10/2026 (âm lịch 14/9), Thứ 5 29/10/2026 (âm lịch 20/9).

Tháng 10/2026 nên tránh dạm ngõ vào ngày nào?

Các ngày nên tránh dạm ngõ trong tháng 10/2026: Thứ 6 2/10, Chủ nhật 4/10, Thứ 2 5/10, Thứ 3 6/10, Thứ 4 7/10, Thứ 5 8/10, Thứ 6 9/10, Thứ 2 12/10, Thứ 3 13/10, Thứ 7 17/10, Chủ nhật 18/10, Thứ 2 19/10, Thứ 4 21/10, Chủ nhật 25/10, Thứ 2 26/10, Thứ 3 27/10, Thứ 4 28/10, Thứ 6 30/10, Thứ 7 31/10.

Làm sao biết ngày tốt dạm ngõ có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào dạm ngõ hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.