Ngày tốt xuất hành tháng 10/2026
Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 10/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 10/2026
9 ngày tốt xuất hành
Ngày nào xuất hành hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch xuất hành tháng 10/2026
Chi tiết 9 ngày tốt xuất hành tháng 10/2026
- Thứ 73Thg 10
Thứ 7, 3/10/2026
Âm lịch 23/8Trực Trừ- Can chi
- Ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Cát kỳMẫu thươngTục thếNguyệt đứcThiên ânThiên nguyện
- Sao xấu
- Huyết kỵThiên laoNguyệt hại
- Tuổi xung
- Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn, Đinh Dậu
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Chủ nhật4Thg 10
Chủ nhật, 4/10/2026
Âm lịch 24/8Trực Mãn- Can chi
- Ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Dịch mãThiên hậuPhúc đứcThiên vuThiên ânThiên đức hợp
- Sao xấu
- Đại sátNgũ hưHuyền vũTrùng nhậtPhục nhậtCửu hổ
- Tuổi xung
- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Giáp Thân
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Nhập trạch, Lấp ao/hồ rộng
- Thứ 36Thg 10
Thứ 3, 6/10/2026
Âm lịch 26/8Trực Định- Can chi
- Ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Mẫu thươngTam hợpKim đườngNguyệt ânThiên ânThời âm
- Sao xấu
- Tử khíQuan phùCâu trầnXúc thủy longBát chuyên
- Tuổi xung
- Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Bính Ngọ
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật11Thg 10
Chủ nhật, 11/10/2026
Âm lịch 2/9Trực Thành- Can chi
- Ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Bất tươngThiên hỷThiên yTam hợpThiên thươngYếu an
- Sao xấu
- Phục nhậtThiên hìnhTứ hao
- Tuổi xung
- Nhâm Tý, Giáp Tý, Bính Tý, Nhâm Ngọ
- Cũng nên làm
- Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 313Thg 10
Thứ 3, 13/10/2026
Âm lịch 4/9Trực Khai- Can chi
- Ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Dịch mãThiên hậuÔ phệKim quỹKim đườngLục nghi
- Sao xấu
- Chiêu daoYếm đốiNgũ lyBát chuyên
- Tuổi xung
- Giáp Dần, Bính Dần, Mậu Dần, Đinh Hợi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Động thổ (âm phần), An táng, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Khai trương, Xuất hàng hóa
- Thứ 515Thg 10
Thứ 5, 15/10/2026
Âm lịch 6/9Trực Kiến- Can chi
- Ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Thiên mãMẫu thươngNguyệt khôngThủ nhậtTứ tương
- Sao xấu
- Bạch hổNguyệt kiếnThổ phủTiểu thời
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn, Bính Thìn, Tân Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 623Thg 10
Thứ 6, 23/10/2026
Âm lịch 14/9Trực Thành- Can chi
- Ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Thiên hỷThiên yTam hợpÔ phệNguyệt ânThiên thương
- Sao xấu
- Thiên hình
- Tuổi xung
- Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Giáp Ngọ
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật25Thg 10
Chủ nhật, 25/10/2026
Âm lịch 16/9Trực Khai- Can chi
- Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Dịch mãThiên hậuÔ phệKim quỹKim đườngLục nghi
- Sao xấu
- Chiêu daoYếm đốiNgũ ly
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Giáp Dần
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa
- Thứ 529Thg 10
Thứ 5, 29/10/2026
Âm lịch 20/9Trực Mãn- Can chi
- Ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Dân nhậtÔ phệ đốiNguyệt đứcPhổ hộPhúc đứcThiên vu
- Sao xấu
- Quy kỵĐại sátThiên laoThiên hỏaTai sátXúc thủy long
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh xuất hành tháng 10/2026
Thứ 6 2/10
Âm lịch 22/8 · ngày xấu
Thứ 2 5/10
Âm lịch 25/8 · kỵ xuất hành
Thứ 4 7/10
Âm lịch 27/8 · kỵ xuất hành
Thứ 5 8/10
Âm lịch 28/8 · kỵ xuất hành
Thứ 6 9/10
Âm lịch 29/8 · kỵ xuất hành
Thứ 7 10/10
Âm lịch 1/9 · kỵ xuất hành
Thứ 2 12/10
Âm lịch 3/9 · kỵ xuất hành
Thứ 7 17/10
Âm lịch 8/9 · kỵ xuất hành
Chủ nhật 18/10
Âm lịch 9/9 · ngày xấu
Thứ 2 19/10
Âm lịch 10/9 · kỵ xuất hành
Thứ 4 21/10
Âm lịch 12/9 · kỵ xuất hành
Thứ 5 22/10
Âm lịch 13/9 · kỵ xuất hành
Thứ 2 26/10
Âm lịch 17/9 · kỵ xuất hành
Thứ 3 27/10
Âm lịch 18/9 · ngày xấu
Thứ 6 30/10
Âm lịch 21/9 · ngày xấu
Thứ 7 31/10
Âm lịch 22/9 · kỵ xuất hành
Xem ngày tốt việc khác tháng 10/2026
Cách xác định ngày tốt xuất hành
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 10/2026.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2026 ngày nào tốt để xuất hành?
Tháng 10/2026 có 9 ngày tốt để xuất hành: Thứ 7 3/10/2026 (âm lịch 23/8), Chủ nhật 4/10/2026 (âm lịch 24/8), Thứ 3 6/10/2026 (âm lịch 26/8), Chủ nhật 11/10/2026 (âm lịch 2/9), Thứ 3 13/10/2026 (âm lịch 4/9), Thứ 5 15/10/2026 (âm lịch 6/9), Thứ 6 23/10/2026 (âm lịch 14/9), Chủ nhật 25/10/2026 (âm lịch 16/9), Thứ 5 29/10/2026 (âm lịch 20/9).
Tháng 10/2026 nên tránh xuất hành vào ngày nào?
Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 10/2026: Thứ 6 2/10, Thứ 2 5/10, Thứ 4 7/10, Thứ 5 8/10, Thứ 6 9/10, Thứ 7 10/10, Thứ 2 12/10, Thứ 7 17/10, Chủ nhật 18/10, Thứ 2 19/10, Thứ 4 21/10, Thứ 5 22/10, Thứ 2 26/10, Thứ 3 27/10, Thứ 6 30/10, Thứ 7 31/10.
Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.