Ngày tốt khai trương tháng 9 âm lịch 2026

Lịch ngày tốt để khai trương cửa hàng, công ty, mở hàng đầu năm trong tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 10/10/2026 đến 8/11/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 9 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt khai trương:

Ngày nào khai trương hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 9 âm lịch

Chi tiết từng ngày tốt

  • Chủ nhật
    11ÂL 2/9

    Chủ nhật, ngày 11/10/2026

    Âm lịch 2/9 · Ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Nhâm Tý, Giáp Tý, Bính Tý, Nhâm Ngọ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Thiên thương, Yếu an

    Sao xấu: Phục nhật, Thiên hình, Tứ hao

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 3
    13ÂL 4/9

    Thứ 3, ngày 13/10/2026

    Âm lịch 4/9 · Ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Giáp Dần, Bính Dần, Mậu Dần, Đinh Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Ô phệ, Kim quỹ, Kim đường, Lục nghi, Nguyệt ân, Sinh khí, Thời dương, Trừ thần, Vương nhật

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Ngũ ly, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Động thổ (âm phần), An táng, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Xuất hàng hóa

  • Thứ 6
    23ÂL 14/9

    Thứ 6, ngày 23/10/2026

    Âm lịch 14/9 · Ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Giáp Ngọ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt ân, Thiên thương, Yếu an, Bất tương

    Sao xấu: Thiên hình

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Chủ nhật
    25ÂL 16/9

    Chủ nhật, ngày 25/10/2026

    Âm lịch 16/9 · Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Giáp Dần

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Ô phệ, Kim quỹ, Kim đường, Lục nghi, Nguyệt không, Sinh khí, Thời dương, Trừ thần, Tứ tương, Vương nhật

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Ngũ ly

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa

  • Thứ 5
    29ÂL 20/9

    Thứ 5, ngày 29/10/2026

    Âm lịch 20/9 · Ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dân nhật, Ô phệ đối, Nguyệt đức, Phổ hộ, Phúc đức, Thiên vu, Thiên đức, Thời đức

    Sao xấu: Quy kỵ, Đại sát, Thiên lao, Thiên hỏa, Tai sát, Xúc thủy long

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 4
    4ÂL 26/9

    Thứ 4, ngày 4/11/2026

    Âm lịch 26/9 · Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Giáp Tý

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt không, Thiên ân, Thiên thương, Tứ tương, Yếu an

    Sao xấu: Thiên hình

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 6
    6ÂL 28/9

    Thứ 6, ngày 6/11/2026

    Âm lịch 28/9 · Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Tân Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Ô phệ, Kim quỹ, Kim đường, Lục nghi, Sinh khí, Thời dương, Trừ thần, Vương nhật

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Ngũ ly

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Cắt tóc, Khám chữa bệnh

  • Thứ 7
    7ÂL 29/9

    Thứ 7, ngày 7/11/2026

    Âm lịch 29/9 · Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất · Trực Bế, Khai từ 16:53

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Kỷ Mão, Mậu Tuất, Kỷ Dậu, Mậu Dần

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Mẫu thương, Ô phệ, Nguyệt ân, Sinh khí, Thời dương, Thánh tâm, Thiên đức, Trừ thần, Tứ tương

    Sao xấu: Ngũ ly, Chu tước, Thiên hỏa, Tai sát

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch khai trương và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt khai trương

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc khai trươngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 10/2026.

Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ có 30 ngày, từ 10/10/2026 đến 8/11/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Xem thêm: xem ngày khai trương hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9 âm lịch 2026 ngày nào tốt để khai trương?

Tháng 9 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt để khai trương: Chủ nhật 11/10/2026 (âm lịch 2/9), Thứ 3 13/10/2026 (âm lịch 4/9), Thứ 6 23/10/2026 (âm lịch 14/9), Chủ nhật 25/10/2026 (âm lịch 16/9), Thứ 5 29/10/2026 (âm lịch 20/9), Thứ 4 4/11/2026 (âm lịch 26/9), Thứ 6 6/11/2026 (âm lịch 28/9), Thứ 7 7/11/2026 (âm lịch 29/9).

Tháng 9 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?

Tháng 9 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 10/10/2026 và kết thúc ngày 8/11/2026 dương lịch, gồm 30 ngày.

Tháng 9 âm lịch 2026 nên tránh khai trương vào ngày nào?

Các ngày nên tránh khai trương trong tháng 9 âm lịch 2026: Thứ 2 12/10, Thứ 7 17/10, Chủ nhật 18/10, Thứ 3 20/10, Thứ 4 21/10, Thứ 2 26/10, Thứ 3 27/10, Thứ 4 28/10, Thứ 6 30/10, Thứ 7 31/10, Chủ nhật 1/11, Thứ 2 2/11, Thứ 5 5/11, Chủ nhật 8/11.

Làm sao biết ngày tốt khai trương có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào khai trương hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.