Ngày tốt khai trương tháng 11 âm lịch 2026

Lịch ngày tốt để khai trương cửa hàng, công ty, mở hàng đầu năm trong tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 9/12/2026 đến 7/1/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 11 âm lịch 2026 có 7 ngày tốt khai trương:

Ngày nào khai trương hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 11 âm lịch

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 7
    12ÂL 4/11

    Thứ 7, ngày 12/12/2026

    Âm lịch 4/11 · Ngày Canh Thân, tháng Canh Tý · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Giáp Dần, Đinh Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Ngọc vũ, Thanh long, Thiên đức hợp, Trừ thần

    Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Cửu khảm, Cửu tiêu, Bát chuyên, Thổ phù

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Giải hạn, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 2
    14ÂL 6/11

    Thứ 2, ngày 14/12/2026

    Âm lịch 6/11 · Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Bính Thìn, Mậu Thìn, Canh Thìn, Kỷ Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Nguyệt đức, Sinh khí, Thời dương

    Sao xấu: Vãng vong, Ngũ hư, Cửu không, Thiên hình

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, An táng, Mua con giống

  • Thứ 6
    18ÂL 10/11

    Thứ 6, ngày 18/12/2026

    Âm lịch 10/11 · Ngày Bính Dần, tháng Canh Tý · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Nhâm Thân, Canh Thân, Giáp Thân, Quý Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Thiên mã, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Nguyệt không, Phúc sinh, Phúc đức, Thiên vu, Thiên ân, Thời đức, Tương nhật

    Sao xấu: Bạch hổ, Quy kỵ, Ngũ hư

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Tuyển dụng người, Giải hạn, Khởi công/động thổ, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị

  • Thứ 5
    24ÂL 16/11

    Thứ 5, ngày 24/12/2026

    Âm lịch 16/11 · Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Bính Tuất

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Ngọc vũ, Nguyệt đức, Thanh long, Thiên đức hợp, Trừ thần

    Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Cửu khảm, Cửu tiêu, Thổ phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 4
    30ÂL 22/11

    Thứ 4, ngày 30/12/2026

    Âm lịch 22/11 · Ngày Mậu Dần, tháng Canh Tý · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Ất Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Thiên mã, Ngũ hợp, Phúc sinh, Phúc đức, Thiên vu, Thời đức, Tương nhật

    Sao xấu: Bạch hổ, Quy kỵ, Ngũ hư

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Tuyển dụng người, Giải hạn, Khởi công/động thổ, Lấp ao/hồ rộng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị

  • Thứ 3
    5ÂL 28/11

    Thứ 3, ngày 5/1/2027

    Âm lịch 28/11 · Ngày Giáp Thân, tháng Canh Tý · Trực Thành, Nguy từ 21:11

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Tân Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dương đức, Mẫu thương, Ô phệ, Ngũ phú, Nguyệt không, Phúc sinh, Thiên nguyện, Trừ thần, Tư mệnh, Tứ tương

    Sao xấu: Ngũ ly, Du họa

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Động thổ (âm phần), An táng, Cắt tóc, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 4
    6ÂL 29/11

    Thứ 4, ngày 6/1/2027

    Âm lịch 29/11 · Ngày Ất Dậu, tháng Canh Tý · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Kỷ Mão, Mậu Tuất, Quý Mão, Nhâm Tuất

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt đức hợp, Lâm nhật, Thiên đức hợp, Trừ thần, Tứ tương

    Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Câu trần

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch khai trương và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt khai trương

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc khai trươngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 12/2026.

Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ có 30 ngày, từ 9/12/2026 đến 7/1/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Xem thêm: xem ngày khai trương hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11 âm lịch 2026 ngày nào tốt để khai trương?

Tháng 11 âm lịch 2026 có 7 ngày tốt để khai trương: Thứ 7 12/12/2026 (âm lịch 4/11), Thứ 2 14/12/2026 (âm lịch 6/11), Thứ 6 18/12/2026 (âm lịch 10/11), Thứ 5 24/12/2026 (âm lịch 16/11), Thứ 4 30/12/2026 (âm lịch 22/11), Thứ 3 5/1/2027 (âm lịch 28/11), Thứ 4 6/1/2027 (âm lịch 29/11).

Tháng 11 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?

Tháng 11 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 9/12/2026 và kết thúc ngày 7/1/2027 dương lịch, gồm 30 ngày.

Tháng 11 âm lịch 2026 nên tránh khai trương vào ngày nào?

Các ngày nên tránh khai trương trong tháng 11 âm lịch 2026: Thứ 4 9/12, Thứ 5 10/12, Thứ 6 11/12, Chủ nhật 13/12, Thứ 3 15/12, Thứ 4 16/12, Thứ 7 19/12, Thứ 2 21/12, Thứ 3 22/12, Thứ 4 23/12, Thứ 6 25/12, Thứ 7 26/12, Chủ nhật 27/12, Thứ 2 28/12, Thứ 5 31/12, Thứ 7 2/1, Chủ nhật 3/1, Thứ 2 4/1, Thứ 5 7/1.

Làm sao biết ngày tốt khai trương có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào khai trương hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.