Ngày tốt khai trương tháng 1 âm lịch 2027
Lịch ngày tốt để khai trương cửa hàng, công ty, mở hàng đầu năm trong tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi, tức từ 6/2/2027 đến 7/3/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 1 âm lịch 2027 có 7 ngày tốt khai trương:
Ngày nào khai trương hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 1 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 76ÂL 1/1
Thứ 7, ngày 6/2/2027
Âm lịch 1/1 · Ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Dần · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Tuất, Nhâm Tuất, Giáp Tuất, Canh Thìn
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Kim quỹ, Kim đường, Lục nghi, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Phúc đức, Thiên vu, Thủ nhật, Tứ tương
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Cửu khảm, Cửu tiêu, Cửu không
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 28ÂL 3/1
Thứ 2, ngày 8/2/2027
Âm lịch 3/1 · Ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Dần · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý, Nhâm Tý, Ất Sửu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Thiên mã, Tam hợp, Lâm nhật, Thời âm, Thời đức
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Bạch hổ
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 612ÂL 7/1
Thứ 6, ngày 12/2/2027
Âm lịch 7/1 · Ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Thìn, Canh Thìn, Bính Thìn, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dương đức, Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Nguyệt không, Thiên đức hợp, Tư mệnh
Sao xấu: Đại sát, Nguyệt yếm, Địa hỏa, Tứ kích
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Tuyển dụng người, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 720ÂL 15/1
Thứ 7, ngày 20/2/2027
Âm lịch 15/1 · Ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Dần · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Giáp Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Thiên mã, Tam hợp, Ô phệ, Lâm nhật, Thời âm, Thời đức
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Bạch hổ, Địa nang
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 525ÂL 20/1
Thứ 5, ngày 25/2/2027
Âm lịch 20/1 · Ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Kỷ Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Lục hợp, Ngũ phú, Thánh tâm, Thiên nguyện
Sao xấu: Hà khôi, Trùng nhật, Câu trần, Kiếp sát, Bát long, Tứ cùng
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 626ÂL 21/1
Thứ 6, ngày 26/2/2027
Âm lịch 21/1 · Ngày Bính Tý, tháng Nhâm Dần · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ích hậu, Mẫu thương, Ô phệ đối, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Sinh khí, Thời dương, Thanh long, Tứ tương
Sao xấu: Thiên hỏa, Tai sát, Xúc thủy long
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 54ÂL 27/1
Thứ 5, ngày 4/3/2027
Âm lịch 27/1 · Ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Giáp Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Thiên mã, Tam hợp, Ô phệ, Lâm nhật, Nguyệt không, Thiên ân, Thiên đức hợp, Thời âm, Thời đức
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Bạch hổ
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 3 9/2Âm lịch 4/1Kỵ khai trương
- Thứ 4 10/2Âm lịch 5/1Ngày xấu
- Thứ 5 11/2Âm lịch 6/1Ngày xấu
- Thứ 2 15/2Âm lịch 10/1Ngày xấu
- Thứ 5 18/2Âm lịch 13/1Kỵ khai trương
- Thứ 6 19/2Âm lịch 14/1Kỵ khai trương
- Thứ 2 22/2Âm lịch 17/1Kỵ khai trương
- Thứ 3 23/2Âm lịch 18/1Kỵ khai trương
- Thứ 4 24/2Âm lịch 19/1Ngày xấu
- Thứ 7 27/2Âm lịch 22/1Kỵ khai trương
- Thứ 3 2/3Âm lịch 25/1Kỵ khai trương
- Thứ 6 5/3Âm lịch 28/1Kỵ khai trương
- Thứ 7 6/3Âm lịch 29/1Kỵ khai trương
- Chủ nhật 7/3Âm lịch 30/1Ngày xấu

Nhắc lịch khai trương và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt khai trương
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc khai trươngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 2/2027.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi có 30 ngày, từ 6/2/2027 đến 7/3/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1 âm lịch 2027 ngày nào tốt để khai trương?
Tháng 1 âm lịch 2027 có 7 ngày tốt để khai trương: Thứ 7 6/2/2027 (âm lịch 1/1), Thứ 2 8/2/2027 (âm lịch 3/1), Thứ 6 12/2/2027 (âm lịch 7/1), Thứ 7 20/2/2027 (âm lịch 15/1), Thứ 5 25/2/2027 (âm lịch 20/1), Thứ 6 26/2/2027 (âm lịch 21/1), Thứ 5 4/3/2027 (âm lịch 27/1).
Tháng 1 âm lịch 2027 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 1 âm lịch 2027 (năm Đinh Mùi) bắt đầu ngày 6/2/2027 và kết thúc ngày 7/3/2027 dương lịch, gồm 30 ngày.
Tháng 1 âm lịch 2027 nên tránh khai trương vào ngày nào?
Các ngày nên tránh khai trương trong tháng 1 âm lịch 2027: Thứ 3 9/2, Thứ 4 10/2, Thứ 5 11/2, Thứ 2 15/2, Thứ 5 18/2, Thứ 6 19/2, Thứ 2 22/2, Thứ 3 23/2, Thứ 4 24/2, Thứ 7 27/2, Thứ 3 2/3, Thứ 6 5/3, Thứ 7 6/3, Chủ nhật 7/3.
Làm sao biết ngày tốt khai trương có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào khai trương hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








