Ngày tốt khai trương tháng 2 âm lịch 2027
Lịch ngày tốt để khai trương cửa hàng, công ty, mở hàng đầu năm trong tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi, tức từ 8/3/2027 đến 6/4/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 2 âm lịch 2027 có 7 ngày tốt khai trương:
Ngày nào khai trương hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 2 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 39ÂL 2/2
Thứ 3, ngày 9/3/2027
Âm lịch 2/2 · Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Canh Thân, Ất Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Lâm nhật, Nguyệt ân, Tứ tương
Sao xấu: Huyền vũ, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 511ÂL 4/2
Thứ 5, ngày 11/3/2027
Âm lịch 4/2 · Ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Nguyệt đức hợp, Kính an, Sinh khí, Thời dương, Thiên thương
Sao xấu: Cửu khảm, Cửu tiêu, Ngũ hư, Cửu không, Câu trần
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 215ÂL 8/2
Thứ 2, ngày 15/3/2027
Âm lịch 8/2 · Ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mão · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Bính Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thánh tâm, Tương nhật
Sao xấu: Đại sát, Vãng vong, Ngũ hư, Trùng nhật, Chu tước, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị
- Chủ nhật21ÂL 14/2
Chủ nhật, ngày 21/3/2027
Âm lịch 14/2 · Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Nguyệt đức hợp, Lâm nhật
Sao xấu: Huyền vũ, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 727ÂL 20/2
Thứ 7, ngày 27/3/2027
Âm lịch 20/2 · Ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Hợi, Mậu Dần, Tân Hợi, Kỷ Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thánh tâm, Tương nhật
Sao xấu: Đại sát, Vãng vong, Ngũ hư, Trùng nhật, Phục nhật, Chu tước, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị
- Thứ 62ÂL 26/2
Thứ 6, ngày 2/4/2027
Âm lịch 26/2 · Ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Ất Tỵ, Mậu Thân, Đinh Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên ân
Sao xấu: Huyền vũ, Trùng nhật
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 25ÂL 29/2
Thứ 2, ngày 5/4/2027
Âm lịch 29/2 · Ngày Giáp Dần, tháng Quý Mão · Trực Bế, Khai từ 07:18
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Nhâm Thân, Canh Thân, Quý Tỵ, Mậu Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Dương đức, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Tục thế, Lục nghi, Sinh khí, Thời dương, Tư mệnh, Vương nhật
Sao xấu: Huyết kỵ, Chiêu dao, Yếm đối, Bát chuyên
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khám chữa bệnh, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch
Ngày nên tránh
- Thứ 4 10/3Âm lịch 3/2Ngày xấu
- Thứ 6 12/3Âm lịch 5/2Kỵ khai trương
- Chủ nhật 14/3Âm lịch 7/2Kỵ khai trương
- Thứ 4 17/3Âm lịch 10/2Kỵ khai trương
- Thứ 5 18/3Âm lịch 11/2Kỵ khai trương
- Thứ 6 19/3Âm lịch 12/2Ngày xấu
- Thứ 2 22/3Âm lịch 15/2Ngày xấu
- Thứ 3 23/3Âm lịch 16/2Kỵ khai trương
- Thứ 4 24/3Âm lịch 17/2Kỵ khai trương
- Chủ nhật 28/3Âm lịch 21/2Kỵ khai trương
- Thứ 3 30/3Âm lịch 23/2Kỵ khai trương
- Thứ 4 31/3Âm lịch 24/2Ngày xấu
- Thứ 7 3/4Âm lịch 27/2Ngày xấu
- Chủ nhật 4/4Âm lịch 28/2Kỵ khai trương
- Thứ 3 6/4Âm lịch 30/2Kỵ khai trương

Nhắc lịch khai trương và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt khai trương
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc khai trươngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 3/2027.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi có 30 ngày, từ 8/3/2027 đến 6/4/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2 âm lịch 2027 ngày nào tốt để khai trương?
Tháng 2 âm lịch 2027 có 7 ngày tốt để khai trương: Thứ 3 9/3/2027 (âm lịch 2/2), Thứ 5 11/3/2027 (âm lịch 4/2), Thứ 2 15/3/2027 (âm lịch 8/2), Chủ nhật 21/3/2027 (âm lịch 14/2), Thứ 7 27/3/2027 (âm lịch 20/2), Thứ 6 2/4/2027 (âm lịch 26/2), Thứ 2 5/4/2027 (âm lịch 29/2).
Tháng 2 âm lịch 2027 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 2 âm lịch 2027 (năm Đinh Mùi) bắt đầu ngày 8/3/2027 và kết thúc ngày 6/4/2027 dương lịch, gồm 30 ngày.
Tháng 2 âm lịch 2027 nên tránh khai trương vào ngày nào?
Các ngày nên tránh khai trương trong tháng 2 âm lịch 2027: Thứ 4 10/3, Thứ 6 12/3, Chủ nhật 14/3, Thứ 4 17/3, Thứ 5 18/3, Thứ 6 19/3, Thứ 2 22/3, Thứ 3 23/3, Thứ 4 24/3, Chủ nhật 28/3, Thứ 3 30/3, Thứ 4 31/3, Thứ 7 3/4, Chủ nhật 4/4, Thứ 3 6/4.
Làm sao biết ngày tốt khai trương có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào khai trương hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








