Ngày tốt ký hợp đồng tháng 2 âm lịch 2027

Lịch ngày tốt để ký hợp đồng, lập thỏa thuận, giao dịch trong tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi, tức từ 8/3/2027 đến 6/4/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 2 âm lịch 2027 có 11 ngày tốt ký hợp đồng:

Ngày nào ký hợp đồng hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 2 âm lịch

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 3
    9ÂL 2/2

    Thứ 3, ngày 9/3/2027

    Âm lịch 2/2 · Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Canh Thân, Ất Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Lâm nhật, Nguyệt ân, Tứ tương

    Sao xấu: Huyền vũ, Trùng nhật

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 6
    12ÂL 5/2

    Thứ 6, ngày 12/3/2027

    Âm lịch 5/2 · Ngày Canh Dần, tháng Quý Mão · Trực Bế

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Ngũ phú, Nguyệt không, Phổ hộ, Thanh long, Vương nhật

    Sao xấu: Quy kỵ, Du họa, Huyết chi

    Cũng nên làm: Đắp đê, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 7
    13ÂL 6/2

    Thứ 7, ngày 13/3/2027

    Âm lịch 6/2 · Ngày Tân Mão, tháng Quý Mão · Trực Kiến

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Mậu Thìn, Đinh Dậu, Giáp Thìn, Kỷ Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Ngũ hợp, Ô phệ đối, Lục nghi, Minh đường, Phúc sinh, Quan nhật

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm

  • Thứ 2
    15ÂL 8/2

    Thứ 2, ngày 15/3/2027

    Âm lịch 8/2 · Ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mão · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Bính Dần

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thánh tâm, Tương nhật

    Sao xấu: Đại sát, Vãng vong, Ngũ hư, Trùng nhật, Chu tước, Thổ phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Khai trương, Mua tài sản có giá trị

  • Chủ nhật
    21ÂL 14/2

    Chủ nhật, ngày 21/3/2027

    Âm lịch 14/2 · Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Nguyệt đức hợp, Lâm nhật

    Sao xấu: Huyền vũ, Trùng nhật

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 4
    24ÂL 17/2

    Thứ 4, ngày 24/3/2027

    Âm lịch 17/2 · Ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão · Trực Bế

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Canh Thân, Kỷ Tỵ, Bính Thân, Mậu Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Ngũ hợp, Ô phệ đối, Ngũ phú, Phổ hộ, Thanh long, Vương nhật

    Sao xấu: Quy kỵ, Du họa, Huyết chi

    Cũng nên làm: Đắp đê, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 5
    25ÂL 18/2

    Thứ 5, ngày 25/3/2027

    Âm lịch 18/2 · Ngày Quý Mão, tháng Quý Mão · Trực Kiến

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Canh Thìn

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Ngũ hợp, Ô phệ đối, Lục nghi, Minh đường, Phúc sinh, Quan nhật

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm

  • Thứ 7
    27ÂL 20/2

    Thứ 7, ngày 27/3/2027

    Âm lịch 20/2 · Ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Kỷ Hợi, Mậu Dần, Tân Hợi, Kỷ Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thánh tâm, Tương nhật

    Sao xấu: Đại sát, Vãng vong, Ngũ hư, Trùng nhật, Phục nhật, Chu tước, Thổ phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Khai trương, Mua tài sản có giá trị

  • Thứ 2
    29ÂL 22/2

    Thứ 2, ngày 29/3/2027

    Âm lịch 22/2 · Ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu, Canh Tý

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Tam hợp, Tục thế, Nguyệt ân, Thời âm, Tứ tương

    Sao xấu: Huyết kỵ, Tử khí, Quan phù, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 6
    2ÂL 26/2

    Thứ 6, ngày 2/4/2027

    Âm lịch 26/2 · Ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Ất Tỵ, Mậu Thân, Đinh Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên ân

    Sao xấu: Huyền vũ, Trùng nhật

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 2
    5ÂL 29/2

    Thứ 2, ngày 5/4/2027

    Âm lịch 29/2 · Ngày Giáp Dần, tháng Quý Mão · Trực Bế, Khai từ 07:18

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Nhâm Thân, Canh Thân, Quý Tỵ, Mậu Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Dương đức, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Tục thế, Lục nghi, Sinh khí, Thời dương, Tư mệnh, Vương nhật

    Sao xấu: Huyết kỵ, Chiêu dao, Yếm đối, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khám chữa bệnh, Khai trương

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch ký hợp đồng và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt ký hợp đồng

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ký hợp đồngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 3/2027.

Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi có 30 ngày, từ 8/3/2027 đến 6/4/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Xem thêm: xem ngày ký hợp đồng hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2 âm lịch 2027 ngày nào tốt để ký hợp đồng?

Tháng 2 âm lịch 2027 có 11 ngày tốt để ký hợp đồng: Thứ 3 9/3/2027 (âm lịch 2/2), Thứ 6 12/3/2027 (âm lịch 5/2), Thứ 7 13/3/2027 (âm lịch 6/2), Thứ 2 15/3/2027 (âm lịch 8/2), Chủ nhật 21/3/2027 (âm lịch 14/2), Thứ 4 24/3/2027 (âm lịch 17/2), Thứ 5 25/3/2027 (âm lịch 18/2), Thứ 7 27/3/2027 (âm lịch 20/2), Thứ 2 29/3/2027 (âm lịch 22/2), Thứ 6 2/4/2027 (âm lịch 26/2), Thứ 2 5/4/2027 (âm lịch 29/2).

Tháng 2 âm lịch 2027 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?

Tháng 2 âm lịch 2027 (năm Đinh Mùi) bắt đầu ngày 8/3/2027 và kết thúc ngày 6/4/2027 dương lịch, gồm 30 ngày.

Tháng 2 âm lịch 2027 nên tránh ký hợp đồng vào ngày nào?

Các ngày nên tránh ký hợp đồng trong tháng 2 âm lịch 2027: Thứ 4 10/3, Chủ nhật 14/3, Thứ 4 17/3, Thứ 5 18/3, Thứ 6 19/3, Thứ 2 22/3, Thứ 3 23/3, Chủ nhật 28/3, Thứ 3 30/3, Thứ 4 31/3, Thứ 7 3/4, Chủ nhật 4/4, Thứ 3 6/4.

Làm sao biết ngày tốt ký hợp đồng có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ký hợp đồng hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.