Ngày tốt khai trương tháng 3/2027
Lịch ngày tốt để khai trương cửa hàng, công ty, mở hàng đầu năm trong tháng 3/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 3/2027 có 6 ngày tốt khai trương:
Ngày nào khai trương hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 3/2027
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 54ÂL 27/1
Thứ 5, ngày 4/3/2027
Âm lịch 27/1 · Ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Giáp Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Thiên mã, Tam hợp, Ô phệ, Lâm nhật, Nguyệt không, Thiên ân, Thiên đức hợp, Thời âm, Thời đức
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Bạch hổ
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 39ÂL 2/2
Thứ 3, ngày 9/3/2027
Âm lịch 2/2 · Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Canh Thân, Ất Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Lâm nhật, Nguyệt ân, Tứ tương
Sao xấu: Huyền vũ, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 511ÂL 4/2
Thứ 5, ngày 11/3/2027
Âm lịch 4/2 · Ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Nguyệt đức hợp, Kính an, Sinh khí, Thời dương, Thiên thương
Sao xấu: Cửu khảm, Cửu tiêu, Ngũ hư, Cửu không, Câu trần
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 215ÂL 8/2
Thứ 2, ngày 15/3/2027
Âm lịch 8/2 · Ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mão · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Bính Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thánh tâm, Tương nhật
Sao xấu: Đại sát, Vãng vong, Ngũ hư, Trùng nhật, Chu tước, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị
- Chủ nhật21ÂL 14/2
Chủ nhật, ngày 21/3/2027
Âm lịch 14/2 · Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Nguyệt đức hợp, Lâm nhật
Sao xấu: Huyền vũ, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 727ÂL 20/2
Thứ 7, ngày 27/3/2027
Âm lịch 20/2 · Ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Hợi, Mậu Dần, Tân Hợi, Kỷ Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thánh tâm, Tương nhật
Sao xấu: Đại sát, Vãng vong, Ngũ hư, Trùng nhật, Phục nhật, Chu tước, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị
Ngày nên tránh
- Thứ 3 2/3Âm lịch 25/1Kỵ khai trương
- Thứ 6 5/3Âm lịch 28/1Kỵ khai trương
- Thứ 7 6/3Âm lịch 29/1Kỵ khai trương
- Chủ nhật 7/3Âm lịch 30/1Ngày xấu
- Thứ 4 10/3Âm lịch 3/2Ngày xấu
- Thứ 6 12/3Âm lịch 5/2Kỵ khai trương
- Chủ nhật 14/3Âm lịch 7/2Kỵ khai trương
- Thứ 4 17/3Âm lịch 10/2Kỵ khai trương
- Thứ 5 18/3Âm lịch 11/2Kỵ khai trương
- Thứ 6 19/3Âm lịch 12/2Ngày xấu
- Thứ 2 22/3Âm lịch 15/2Ngày xấu
- Thứ 3 23/3Âm lịch 16/2Kỵ khai trương
- Thứ 4 24/3Âm lịch 17/2Kỵ khai trương
- Chủ nhật 28/3Âm lịch 21/2Kỵ khai trương
- Thứ 3 30/3Âm lịch 23/2Kỵ khai trương
- Thứ 4 31/3Âm lịch 24/2Ngày xấu

Nhắc lịch khai trương và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt khai trương
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc khai trươngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 3/2027.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2027 ngày nào tốt để khai trương?
Tháng 3/2027 có 6 ngày tốt để khai trương: Thứ 5 4/3/2027 (âm lịch 27/1), Thứ 3 9/3/2027 (âm lịch 2/2), Thứ 5 11/3/2027 (âm lịch 4/2), Thứ 2 15/3/2027 (âm lịch 8/2), Chủ nhật 21/3/2027 (âm lịch 14/2), Thứ 7 27/3/2027 (âm lịch 20/2).
Tháng 3/2027 nên tránh khai trương vào ngày nào?
Các ngày nên tránh khai trương trong tháng 3/2027: Thứ 3 2/3, Thứ 6 5/3, Thứ 7 6/3, Chủ nhật 7/3, Thứ 4 10/3, Thứ 6 12/3, Chủ nhật 14/3, Thứ 4 17/3, Thứ 5 18/3, Thứ 6 19/3, Thứ 2 22/3, Thứ 3 23/3, Thứ 4 24/3, Chủ nhật 28/3, Thứ 3 30/3, Thứ 4 31/3.
Làm sao biết ngày tốt khai trương có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào khai trương hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








