Ngày tốt ăn hỏi tháng 11 âm lịch 2026
Lịch ngày tốt để làm lễ ăn hỏi, đính hôn trong tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 9/12/2026 đến 7/1/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 11 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt ăn hỏi:
Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 11 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 214ÂL 6/11
Thứ 2, ngày 14/12/2026
Âm lịch 6/11 · Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Bính Thìn, Mậu Thìn, Canh Thìn, Kỷ Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Nguyệt đức, Sinh khí, Thời dương
Sao xấu: Vãng vong, Ngũ hư, Cửu không, Thiên hình
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, An táng, Khai trương, Mua con giống
- Thứ 517ÂL 9/11
Thứ 5, ngày 17/12/2026
Âm lịch 9/11 · Ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi, Mậu Thìn
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Cát kỳ, Lục hợp, Phổ hộ, Thiên ân, Thủ nhật, Tứ tương
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật20ÂL 12/11
Chủ nhật, ngày 20/12/2026
Âm lịch 12/11 · Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Tuất, Bính Tuất, Nhâm Tuất, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Tam hợp, Lâm nhật, Thánh tâm, Thiên ân, Thiên thương, Thời âm
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Thiên lao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 524ÂL 16/11
Thứ 5, ngày 24/12/2026
Âm lịch 16/11 · Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Bính Tuất
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Ngọc vũ, Nguyệt đức, Thanh long, Thiên đức hợp, Trừ thần
Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Cửu khảm, Cửu tiêu, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 726ÂL 18/11
Thứ 7, ngày 26/12/2026
Âm lịch 18/11 · Ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Tân Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Nguyệt ân, Sinh khí, Thời dương, Tứ tương
Sao xấu: Vãng vong, Ngũ hư, Cửu không, Thiên hình, Bát phong
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước
- Thứ 329ÂL 21/11
Thứ 3, ngày 29/12/2026
Âm lịch 21/11 · Ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tý · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Bất tương, Cát kỳ, Nguyệt đức hợp, Lục hợp, Phổ hộ, Thủ nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 61ÂL 24/11
Thứ 6, ngày 1/1/2027
Âm lịch 24/11 · Ngày Canh Thìn, tháng Canh Tý · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Tam hợp, Lâm nhật, Thánh tâm, Thiên ân, Thiên thương, Thời âm
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Thiên lao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 46ÂL 29/11
Thứ 4, ngày 6/1/2027
Âm lịch 29/11 · Ngày Ất Dậu, tháng Canh Tý · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Mão, Mậu Tuất, Quý Mão, Nhâm Tuất
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt đức hợp, Lâm nhật, Thiên đức hợp, Trừ thần, Tứ tương
Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Câu trần
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 4 9/12Âm lịch 1/11Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 10/12Âm lịch 2/11Ngày xấu
- Thứ 6 11/12Âm lịch 3/11Kỵ ăn hỏi
- Thứ 7 12/12Âm lịch 4/11Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 13/12Âm lịch 5/11Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 15/12Âm lịch 7/11Kỵ ăn hỏi
- Thứ 4 16/12Âm lịch 8/11Kỵ ăn hỏi
- Thứ 6 18/12Âm lịch 10/11Kỵ ăn hỏi
- Thứ 7 19/12Âm lịch 11/11Kỵ ăn hỏi
- Thứ 2 21/12Âm lịch 13/11Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 22/12Âm lịch 14/11Ngày xấu
- Thứ 4 23/12Âm lịch 15/11Kỵ ăn hỏi
- Thứ 6 25/12Âm lịch 17/11Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 27/12Âm lịch 19/11Kỵ ăn hỏi
- Thứ 2 28/12Âm lịch 20/11Ngày xấu
- Thứ 4 30/12Âm lịch 22/11Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 31/12Âm lịch 23/11Ngày xấu
- Thứ 7 2/1Âm lịch 25/11Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 3/1Âm lịch 26/11Kỵ ăn hỏi
- Thứ 2 4/1Âm lịch 27/11Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 5/1Âm lịch 28/11Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 7/1Âm lịch 30/11Kỵ ăn hỏi

Nhắc lịch ăn hỏi và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt ăn hỏi
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ăn hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 12/2026.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ có 30 ngày, từ 9/12/2026 đến 7/1/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11 âm lịch 2026 ngày nào tốt để ăn hỏi?
Tháng 11 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt để ăn hỏi: Thứ 2 14/12/2026 (âm lịch 6/11), Thứ 5 17/12/2026 (âm lịch 9/11), Chủ nhật 20/12/2026 (âm lịch 12/11), Thứ 5 24/12/2026 (âm lịch 16/11), Thứ 7 26/12/2026 (âm lịch 18/11), Thứ 3 29/12/2026 (âm lịch 21/11), Thứ 6 1/1/2027 (âm lịch 24/11), Thứ 4 6/1/2027 (âm lịch 29/11).
Tháng 11 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 11 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 9/12/2026 và kết thúc ngày 7/1/2027 dương lịch, gồm 30 ngày.
Tháng 11 âm lịch 2026 nên tránh ăn hỏi vào ngày nào?
Các ngày nên tránh ăn hỏi trong tháng 11 âm lịch 2026: Thứ 4 9/12, Thứ 5 10/12, Thứ 6 11/12, Thứ 7 12/12, Chủ nhật 13/12, Thứ 3 15/12, Thứ 4 16/12, Thứ 6 18/12, Thứ 7 19/12, Thứ 2 21/12, Thứ 3 22/12, Thứ 4 23/12, Thứ 6 25/12, Chủ nhật 27/12, Thứ 2 28/12, Thứ 4 30/12, Thứ 5 31/12, Thứ 7 2/1, Chủ nhật 3/1, Thứ 2 4/1, Thứ 3 5/1, Thứ 5 7/1.
Làm sao biết ngày tốt ăn hỏi có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








