Ngày tốt ăn hỏi tháng 12 âm lịch 2026
Lịch ngày tốt để làm lễ ăn hỏi, đính hôn trong tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 8/1/2027 đến 5/2/2027 dương lịch. Mùng 1 Tết Nguyên Đán 2027 rơi vào 6/2/2027, nên đây là tháng chọn ngày ăn hỏi đón Tết. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 12 âm lịch 2026 có 6 ngày tốt ăn hỏi:
Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 12 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 211ÂL 4/12
Thứ 2, ngày 11/1/2027
Âm lịch 4/12 · Ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Thân, Bính Thân, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Cát kỳ, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim quỹ, Ngọc vũ, Nguyệt đức, Thiên đức, Thời đức, Tương nhật
Sao xấu: Ngũ hư, Thiên tặc, Kiếp sát
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Giải hạn, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 514ÂL 7/12
Thứ 5, ngày 14/1/2027
Âm lịch 7/12 · Ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Bính Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Tam hợp, Ngọc đường, Lục nghi, Thời âm
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Cửu khảm, Cửu tiêu, Trùng nhật
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 218ÂL 11/12
Thứ 2, ngày 18/1/2027
Âm lịch 11/12 · Ngày Đinh Dậu, tháng Tân Sửu · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Giáp Tuất, Tân Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Lâm nhật, Trừ thần
Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Câu trần
Cũng nên làm: Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 622ÂL 15/12
Thứ 6, ngày 22/1/2027
Âm lịch 15/12 · Ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu · Trực Kiến
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Ất Sửu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Nguyệt ân, Thủ nhật, Yếu an
Sao xấu: Vãng vong, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời, Chu tước
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa
- Thứ 326ÂL 19/12
Thứ 3, ngày 26/1/2027
Âm lịch 19/12 · Ngày Ất Tỵ, tháng Tân Sửu · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Kỷ Hợi, Tân Hợi, Mậu Dần, Nhâm Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Tam hợp, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Lục nghi, Thiên đức hợp, Thời âm, Tứ tương
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Cửu khảm, Cửu tiêu, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 730ÂL 23/12
Thứ 7, ngày 30/1/2027
Âm lịch 23/12 · Ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Lâm nhật, Thiên ân, Trừ thần
Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Câu trần, Phục nhật
Cũng nên làm: Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 6 8/1Âm lịch 1/12Kỵ ăn hỏi
- Thứ 7 9/1Âm lịch 2/12Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 10/1Âm lịch 3/12Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 12/1Âm lịch 5/12Kỵ ăn hỏi
- Thứ 4 13/1Âm lịch 6/12Ngày xấu
- Thứ 6 15/1Âm lịch 8/12Kỵ ăn hỏi
- Thứ 7 16/1Âm lịch 9/12Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 17/1Âm lịch 10/12Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 19/1Âm lịch 12/12Kỵ ăn hỏi
- Thứ 4 20/1Âm lịch 13/12Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 24/1Âm lịch 17/12Kỵ ăn hỏi
- Thứ 2 25/1Âm lịch 18/12Ngày xấu
- Thứ 4 27/1Âm lịch 20/12Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 28/1Âm lịch 21/12Ngày xấu
- Thứ 6 29/1Âm lịch 22/12Kỵ ăn hỏi
- Thứ 2 1/2Âm lịch 25/12Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 2/2Âm lịch 26/12Kỵ ăn hỏi
- Thứ 4 3/2Âm lịch 27/12Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 4/2Âm lịch 28/12Kỵ ăn hỏi

Nhắc lịch ăn hỏi và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt ăn hỏi
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ăn hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 1/2027.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ có 29 ngày, từ 8/1/2027 đến 5/2/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12 âm lịch 2026 ngày nào tốt để ăn hỏi?
Tháng 12 âm lịch 2026 có 6 ngày tốt để ăn hỏi: Thứ 2 11/1/2027 (âm lịch 4/12), Thứ 5 14/1/2027 (âm lịch 7/12), Thứ 2 18/1/2027 (âm lịch 11/12), Thứ 6 22/1/2027 (âm lịch 15/12), Thứ 3 26/1/2027 (âm lịch 19/12), Thứ 7 30/1/2027 (âm lịch 23/12).
Tháng 12 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 12 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 8/1/2027 và kết thúc ngày 5/2/2027 dương lịch, gồm 29 ngày.
Tháng 12 âm lịch 2026 nên tránh ăn hỏi vào ngày nào?
Các ngày nên tránh ăn hỏi trong tháng 12 âm lịch 2026: Thứ 6 8/1, Thứ 7 9/1, Chủ nhật 10/1, Thứ 3 12/1, Thứ 4 13/1, Thứ 6 15/1, Thứ 7 16/1, Chủ nhật 17/1, Thứ 3 19/1, Thứ 4 20/1, Chủ nhật 24/1, Thứ 2 25/1, Thứ 4 27/1, Thứ 5 28/1, Thứ 6 29/1, Thứ 2 1/2, Thứ 3 2/2, Thứ 4 3/2, Thứ 5 4/2.
Làm sao biết ngày tốt ăn hỏi có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








