Ngày tốt ăn hỏi tháng 3 âm lịch 2027
Lịch ngày tốt để làm lễ ăn hỏi, đính hôn trong tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi, tức từ 7/4/2027 đến 5/5/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 3 âm lịch 2027 có 6 ngày tốt ăn hỏi:
Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 3 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 58ÂL 2/3
Thứ 5, ngày 8/4/2027
Âm lịch 2/3 · Ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Dần, Ất Hợi, Canh Dần, Tân Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Cát kỳ, Nguyệt đức hợp, Kim đường, Minh đường, Ngũ phú, Thiên đức hợp, Tứ tương, Tương nhật
Sao xấu: Ngũ hư, Trùng nhật, Kiếp sát, Bát phong
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 717ÂL 11/3
Thứ 7, ngày 17/4/2027
Âm lịch 11/3 · Ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Nhâm Thân, Canh Thân, Giáp Thân, Quý Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Dương đức, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Tục thế, Lục nghi, Nguyệt không, Sinh khí, Thời dương, Thiên ân, Tư mệnh, Tứ tương, Vương nhật
Sao xấu: Huyết kỵ, Chiêu dao, Yếm đối
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa
- Thứ 327ÂL 21/3
Thứ 3, ngày 27/4/2027
Âm lịch 21/3 · Ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ đối, Nguyệt không, Thánh tâm, Thiên thương, Tứ tương
Sao xấu: Quy kỵ, Thiên lao, Xúc thủy long
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 428ÂL 22/3
Thứ 4, ngày 28/4/2027
Âm lịch 22/3 · Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ích hậu, Nguyệt đức hợp, Thiên đức hợp, Tứ tương
Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Huyền vũ, Bát phong
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 529ÂL 23/3
Thứ 5, ngày 29/4/2027
Âm lịch 23/3 · Ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Ất Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Dương đức, Ngũ hợp, Tục thế, Lục nghi, Sinh khí, Thời dương, Thiên xá, Tư mệnh, Vương nhật
Sao xấu: Huyết kỵ, Chiêu dao, Yếm đối, Phục nhật
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống
- Thứ 23ÂL 27/3
Thứ 2, ngày 3/5/2027
Âm lịch 27/3 · Ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Giáp Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Ô phệ, Nguyệt đức, Phúc đức, Thiên vu, Thiên ân, Thiên đức, Thời đức
Sao xấu: Đại sát, Thiên hình, Thiên hỏa, Tai sát, Địa nang
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 4 7/4Âm lịch 1/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 6 9/4Âm lịch 3/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 7 10/4Âm lịch 4/3Ngày xấu
- Chủ nhật 11/4Âm lịch 5/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 2 12/4Âm lịch 6/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 13/4Âm lịch 7/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 15/4Âm lịch 9/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 6 16/4Âm lịch 10/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 2 19/4Âm lịch 13/3Ngày xấu
- Thứ 3 20/4Âm lịch 14/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 4 21/4Âm lịch 15/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 22/4Âm lịch 16/3Ngày xấu
- Thứ 6 23/4Âm lịch 17/3Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 25/4Âm lịch 19/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 2 26/4Âm lịch 20/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 6 30/4Âm lịch 24/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 7 1/5Âm lịch 25/3Ngày xấu
- Chủ nhật 2/5Âm lịch 26/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 4/5Âm lịch 28/3Ngày xấu
- Thứ 4 5/5Âm lịch 29/3Kỵ ăn hỏi

Nhắc lịch ăn hỏi và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt ăn hỏi
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ăn hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 4/2027.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi có 29 ngày, từ 7/4/2027 đến 5/5/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3 âm lịch 2027 ngày nào tốt để ăn hỏi?
Tháng 3 âm lịch 2027 có 6 ngày tốt để ăn hỏi: Thứ 5 8/4/2027 (âm lịch 2/3), Thứ 7 17/4/2027 (âm lịch 11/3), Thứ 3 27/4/2027 (âm lịch 21/3), Thứ 4 28/4/2027 (âm lịch 22/3), Thứ 5 29/4/2027 (âm lịch 23/3), Thứ 2 3/5/2027 (âm lịch 27/3).
Tháng 3 âm lịch 2027 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 3 âm lịch 2027 (năm Đinh Mùi) bắt đầu ngày 7/4/2027 và kết thúc ngày 5/5/2027 dương lịch, gồm 29 ngày.
Tháng 3 âm lịch 2027 nên tránh ăn hỏi vào ngày nào?
Các ngày nên tránh ăn hỏi trong tháng 3 âm lịch 2027: Thứ 4 7/4, Thứ 6 9/4, Thứ 7 10/4, Chủ nhật 11/4, Thứ 2 12/4, Thứ 3 13/4, Thứ 5 15/4, Thứ 6 16/4, Thứ 2 19/4, Thứ 3 20/4, Thứ 4 21/4, Thứ 5 22/4, Thứ 6 23/4, Chủ nhật 25/4, Thứ 2 26/4, Thứ 6 30/4, Thứ 7 1/5, Chủ nhật 2/5, Thứ 3 4/5, Thứ 4 5/5.
Làm sao biết ngày tốt ăn hỏi có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








