Ngày tốt ăn hỏi tháng 5/2027
Lịch ngày tốt để làm lễ ăn hỏi, đính hôn trong tháng 5/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 5/2027 có 14 ngày tốt ăn hỏi:
Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 5/2027
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 23ÂL 27/3
Thứ 2, ngày 3/5/2027
Âm lịch 27/3 · Ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Giáp Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Ô phệ, Nguyệt đức, Phúc đức, Thiên vu, Thiên ân, Thiên đức, Thời đức
Sao xấu: Đại sát, Thiên hình, Thiên hỏa, Tai sát, Địa nang
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 56ÂL 1/4
Thứ 5, ngày 6/5/2027
Âm lịch 1/4 · Ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ · Trực Chấp, Định từ 00:26
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Kỷ Mão, Mậu Tuất, Quý Mão, Nhâm Tuất
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Dân nhật, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt đức hợp, Thời âm, Trừ thần, Yếu an
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Ngũ ly, Chu tước
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 210ÂL 5/4
Thứ 2, ngày 10/5/2027
Âm lịch 5/4 · Ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Nhâm Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ngọc đường, Lâm nhật, Lục nghi, Nguyệt ân, Tứ tương
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Quy kỵ, Tứ kích
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 311ÂL 6/4
Thứ 3, ngày 11/5/2027
Âm lịch 6/4 · Ngày Canh Dần, tháng Ất Tỵ · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kính an, Nguyệt đức
Sao xấu: Thiên lao, Thiên cương, Kiếp sát, Nguyệt hại, Thổ phù
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, An táng, Cải táng / bốc mộ, Giải hạn, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 412ÂL 7/4
Thứ 4, ngày 12/5/2027
Âm lịch 7/4 · Ngày Tân Mão, tháng Ất Tỵ · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Mậu Thìn, Đinh Dậu, Giáp Thìn, Kỷ Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Mẫu thương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Phổ hộ, Sinh khí, Thời dương, Thiên đức
Sao xấu: Huyền vũ, Thiên hỏa, Tai sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Động thổ (âm phần), Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 715ÂL 10/4
Thứ 7, ngày 15/5/2027
Âm lịch 10/4 · Ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Tỵ · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý, Giáp Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Cát kỳ, Ô phệ, Nguyệt không, Quan nhật, Thanh long, Thánh tâm, Thiên xá
Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Động thổ (âm phần), An táng, Mua con giống
- Thứ 217ÂL 12/4
Thứ 2, ngày 17/5/2027
Âm lịch 12/4 · Ngày Bính Thân, tháng Ất Tỵ · Trực Bình
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần, Quý Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ô phệ, Tục thế, Lục hợp, Ngũ phú, Thiên nguyện, Thiên đức hợp, Trừ thần, Tương nhật
Sao xấu: Huyết kỵ, Ngũ ly, Hà khôi, Ngũ hư, Du họa, Nguyệt hình, Phục nhật, Tử thần, Thiên hình
Cũng nên làm: Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 318ÂL 13/4
Thứ 3, ngày 18/5/2027
Âm lịch 13/4 · Ngày Đinh Dậu, tháng Ất Tỵ · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Tân Mão, Quý Mão, Canh Tuất, Canh Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Dân nhật, Tam hợp, Ô phệ, Thời âm, Trừ thần, Yếu an
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Ngũ ly, Chu tước
Cũng nên làm: Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 419ÂL 14/4
Thứ 4, ngày 19/5/2027
Âm lịch 14/4 · Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ · Trực Chấp
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Ất Dậu, Bính Thìn
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Giải thần, Kim quỹ, Ngọc vũ, Tứ tương
Sao xấu: Thiên tặc, Tiểu hao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ
- Thứ 621ÂL 16/4
Thứ 6, ngày 21/5/2027
Âm lịch 16/4 · Ngày Canh Tý, tháng Ất Tỵ · Trực Nguy
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên mã, Ô phệ đối, Nguyệt đức
Sao xấu: Bạch hổ, Ngũ hư, Thiên lại, Trí tử
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Kê giường, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Mua con giống
- Thứ 722ÂL 17/4
Thứ 7, ngày 22/5/2027
Âm lịch 17/4 · Ngày Tân Sửu, tháng Ất Tỵ · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ngọc đường, Lâm nhật, Lục nghi, Thiên đức
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Quy kỵ, Tứ kích
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 426ÂL 21/4
Thứ 4, ngày 26/5/2027
Âm lịch 21/4 · Ngày Ất Tỵ, tháng Ất Tỵ · Trực Kiến
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Kỷ Hợi, Tân Hợi, Mậu Dần, Nhâm Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Vương nhật
Sao xấu: Trùng nhật, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời, Câu trần
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Mua con giống
- Chủ nhật30ÂL 25/4
Chủ nhật, ngày 30/5/2027
Âm lịch 25/4 · Ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Tỵ · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt ân, Thiên ân, Thời âm, Trừ thần, Tứ tương, Yếu an
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Ngũ ly, Chu tước, Địa nang
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 231ÂL 26/4
Thứ 2, ngày 31/5/2027
Âm lịch 26/4 · Ngày Canh Tuất, tháng Ất Tỵ · Trực Chấp
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn, Đinh Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Giải thần, Kim quỹ, Ngọc vũ, Nguyệt đức, Thiên ân
Sao xấu: Thiên tặc, Tiểu hao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, An táng, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 7 1/5Âm lịch 25/3Ngày xấu
- Chủ nhật 2/5Âm lịch 26/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 4/5Âm lịch 28/3Ngày xấu
- Thứ 4 5/5Âm lịch 29/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 6 7/5Âm lịch 2/4Kỵ ăn hỏi
- Thứ 7 8/5Âm lịch 3/4Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 9/5Âm lịch 4/4Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 13/5Âm lịch 8/4Ngày xấu
- Thứ 6 14/5Âm lịch 9/4Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 16/5Âm lịch 11/4Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 20/5Âm lịch 15/4Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 23/5Âm lịch 18/4Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 25/5Âm lịch 20/4Ngày xấu
- Thứ 5 27/5Âm lịch 22/4Kỵ ăn hỏi
- Thứ 6 28/5Âm lịch 23/4Kỵ ăn hỏi

Nhắc lịch ăn hỏi và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt ăn hỏi
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ăn hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 5/2027.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2027 ngày nào tốt để ăn hỏi?
Tháng 5/2027 có 14 ngày tốt để ăn hỏi: Thứ 2 3/5/2027 (âm lịch 27/3), Thứ 5 6/5/2027 (âm lịch 1/4), Thứ 2 10/5/2027 (âm lịch 5/4), Thứ 3 11/5/2027 (âm lịch 6/4), Thứ 4 12/5/2027 (âm lịch 7/4), Thứ 7 15/5/2027 (âm lịch 10/4), Thứ 2 17/5/2027 (âm lịch 12/4), Thứ 3 18/5/2027 (âm lịch 13/4), Thứ 4 19/5/2027 (âm lịch 14/4), Thứ 6 21/5/2027 (âm lịch 16/4), Thứ 7 22/5/2027 (âm lịch 17/4), Thứ 4 26/5/2027 (âm lịch 21/4), Chủ nhật 30/5/2027 (âm lịch 25/4), Thứ 2 31/5/2027 (âm lịch 26/4).
Tháng 5/2027 nên tránh ăn hỏi vào ngày nào?
Các ngày nên tránh ăn hỏi trong tháng 5/2027: Thứ 7 1/5, Chủ nhật 2/5, Thứ 3 4/5, Thứ 4 5/5, Thứ 6 7/5, Thứ 7 8/5, Chủ nhật 9/5, Thứ 5 13/5, Thứ 6 14/5, Chủ nhật 16/5, Thứ 5 20/5, Chủ nhật 23/5, Thứ 3 25/5, Thứ 5 27/5, Thứ 6 28/5.
Làm sao biết ngày tốt ăn hỏi có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








