Ngày tốt xuất hành tháng 3 âm lịch 2027

Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi, tức từ 7/4/2027 đến 5/5/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 3 âm lịch 2027 có 6 ngày tốt xuất hành:

Ngày nào xuất hành hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 3 âm lịch

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 5
    15ÂL 9/3

    Thứ 5, ngày 15/4/2027

    Âm lịch 9/3 · Ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ, Tân Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Thánh tâm, Thiên ân, Thiên thương

    Sao xấu: Quy kỵ, Thiên lao, Địa nang, Bát long, Tứ kị

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 7
    17ÂL 11/3

    Thứ 7, ngày 17/4/2027

    Âm lịch 11/3 · Ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Nhâm Thân, Canh Thân, Giáp Thân, Quý Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Dương đức, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Tục thế, Lục nghi, Nguyệt không, Sinh khí, Thời dương, Thiên ân, Tư mệnh, Tứ tương, Vương nhật

    Sao xấu: Huyết kỵ, Chiêu dao, Yếm đối

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa

  • Thứ 3
    27ÂL 21/3

    Thứ 3, ngày 27/4/2027

    Âm lịch 21/3 · Ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ đối, Nguyệt không, Thánh tâm, Thiên thương, Tứ tương

    Sao xấu: Quy kỵ, Thiên lao, Xúc thủy long

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 4
    28ÂL 22/3

    Thứ 4, ngày 28/4/2027

    Âm lịch 22/3 · Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn · Trực Thu

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Ích hậu, Nguyệt đức hợp, Thiên đức hợp, Tứ tương

    Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Huyền vũ, Bát phong

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 5
    29ÂL 23/3

    Thứ 5, ngày 29/4/2027

    Âm lịch 23/3 · Ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Ất Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Dương đức, Ngũ hợp, Tục thế, Lục nghi, Sinh khí, Thời dương, Thiên xá, Tư mệnh, Vương nhật

    Sao xấu: Huyết kỵ, Chiêu dao, Yếm đối, Phục nhật

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống

  • Thứ 2
    3ÂL 27/3

    Thứ 2, ngày 3/5/2027

    Âm lịch 27/3 · Ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Giáp Tý

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dân nhật, Ô phệ, Nguyệt đức, Phúc đức, Thiên vu, Thiên ân, Thiên đức, Thời đức

    Sao xấu: Đại sát, Thiên hình, Thiên hỏa, Tai sát, Địa nang

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt xuất hành

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 4/2027.

Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi có 29 ngày, từ 7/4/2027 đến 5/5/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3 âm lịch 2027 ngày nào tốt để xuất hành?

Tháng 3 âm lịch 2027 có 6 ngày tốt để xuất hành: Thứ 5 15/4/2027 (âm lịch 9/3), Thứ 7 17/4/2027 (âm lịch 11/3), Thứ 3 27/4/2027 (âm lịch 21/3), Thứ 4 28/4/2027 (âm lịch 22/3), Thứ 5 29/4/2027 (âm lịch 23/3), Thứ 2 3/5/2027 (âm lịch 27/3).

Tháng 3 âm lịch 2027 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?

Tháng 3 âm lịch 2027 (năm Đinh Mùi) bắt đầu ngày 7/4/2027 và kết thúc ngày 5/5/2027 dương lịch, gồm 29 ngày.

Tháng 3 âm lịch 2027 nên tránh xuất hành vào ngày nào?

Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 3 âm lịch 2027: Thứ 4 7/4, Thứ 5 8/4, Thứ 6 9/4, Thứ 7 10/4, Chủ nhật 11/4, Thứ 2 12/4, Thứ 3 13/4, Thứ 4 14/4, Thứ 6 16/4, Thứ 2 19/4, Thứ 3 20/4, Thứ 4 21/4, Thứ 5 22/4, Thứ 6 23/4, Chủ nhật 25/4, Thứ 2 26/4, Thứ 6 30/4, Thứ 7 1/5, Chủ nhật 2/5, Thứ 3 4/5, Thứ 4 5/5.

Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.