Ngày tốt xuất hành tháng 6 âm lịch 2027

Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi, tức từ 4/7/2027 đến 1/8/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 6 âm lịch 2027 có 10 ngày tốt xuất hành:

Ngày nào xuất hành hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 6 âm lịch

Chi tiết từng ngày tốt

  • Chủ nhật
    4ÂL 1/6

    Chủ nhật, ngày 4/7/2027

    Âm lịch 1/6 · Ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Tân Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Dịch mã, Thiên hậu, Ô phệ, Phúc đức, Thiên vu, Thanh long, Trừ thần, Tương nhật

    Sao xấu: Ngũ ly, Ngũ hư, Bát phong

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Giải hạn, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị

  • Thứ 3
    6ÂL 3/6

    Thứ 3, ngày 6/7/2027

    Âm lịch 3/6 · Ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mùi · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn, Quý Mùi, Giáp Thìn

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Tam hợp, Lâm nhật, Nguyệt đức, Phổ hộ, Thiên thương, Thời âm

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Thiên hình, Ngũ mộ

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Chủ nhật
    11ÂL 8/6

    Chủ nhật, ngày 11/7/2027

    Âm lịch 8/6 · Ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Giáp Thìn, Ất Dậu, Đinh Dậu, Giáp Tý

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bảo quang, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kính an, Lâm nhật, Nguyệt ân

    Sao xấu: Đại sát

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 5
    15ÂL 12/6

    Thứ 5, ngày 15/7/2027

    Âm lịch 12/6 · Ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi · Trực Kiến

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Thánh tâm, Thủ nhật

    Sao xấu: Huyền vũ, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Thành hôn

  • Thứ 2
    19ÂL 16/6

    Thứ 2, ngày 19/7/2027

    Âm lịch 16/6 · Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ, Quý Hợi, Nhâm Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Tam hợp, Nguyệt đức hợp, Lục nghi, Minh đường, Ngọc vũ, Thiên đức hợp, Thời âm, Tứ tương

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Trùng nhật, Phục nhật

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 6
    23ÂL 20/6

    Thứ 6, ngày 23/7/2027

    Âm lịch 20/6 · Ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Canh Thìn

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bảo quang, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kính an, Lâm nhật

    Sao xấu: Đại sát

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 7
    24ÂL 21/6

    Thứ 7, ngày 24/7/2027

    Âm lịch 21/6 · Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi · Trực Thu

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất, Tân Mão

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt đức, Phổ hộ, Thiên đức, Thời đức

    Sao xấu: Bạch hổ, Ngũ hư, Thiên cương, Bát phong

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 3
    27ÂL 24/6

    Thứ 3, ngày 27/7/2027

    Âm lịch 24/6 · Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi · Trực Kiến

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Đinh Sửu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thánh tâm, Thủ nhật

    Sao xấu: Huyền vũ, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời, Dương thác, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm

  • Thứ 5
    29ÂL 26/6

    Thứ 5, ngày 29/7/2027

    Âm lịch 26/6 · Ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dân nhật, Ô phệ, Tục thế, Nguyệt đức hợp, Phúc đức, Thiên vu, Thiên ân, Thiên thương, Thiên đức hợp, Trừ thần, Tứ tương

    Sao xấu: Huyết kỵ, Ngũ ly, Câu trần, Phục nhật, Thiên hỏa, Tai sát

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 7
    31ÂL 28/6

    Thứ 7, ngày 31/7/2027

    Âm lịch 28/6 · Ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Giáp Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Tam hợp, Lục nghi, Minh đường, Ngọc vũ, Nguyệt ân, Thiên ân, Thời âm

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Trùng nhật

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt xuất hành

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 7/2027.

Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi có 29 ngày, từ 4/7/2027 đến 1/8/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6 âm lịch 2027 ngày nào tốt để xuất hành?

Tháng 6 âm lịch 2027 có 10 ngày tốt để xuất hành: Chủ nhật 4/7/2027 (âm lịch 1/6), Thứ 3 6/7/2027 (âm lịch 3/6), Chủ nhật 11/7/2027 (âm lịch 8/6), Thứ 5 15/7/2027 (âm lịch 12/6), Thứ 2 19/7/2027 (âm lịch 16/6), Thứ 6 23/7/2027 (âm lịch 20/6), Thứ 7 24/7/2027 (âm lịch 21/6), Thứ 3 27/7/2027 (âm lịch 24/6), Thứ 5 29/7/2027 (âm lịch 26/6), Thứ 7 31/7/2027 (âm lịch 28/6).

Tháng 6 âm lịch 2027 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?

Tháng 6 âm lịch 2027 (năm Đinh Mùi) bắt đầu ngày 4/7/2027 và kết thúc ngày 1/8/2027 dương lịch, gồm 29 ngày.

Tháng 6 âm lịch 2027 nên tránh xuất hành vào ngày nào?

Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 6 âm lịch 2027: Thứ 2 5/7, Thứ 5 8/7, Thứ 6 9/7, Thứ 2 12/7, Thứ 3 13/7, Thứ 6 16/7, Thứ 7 17/7, Chủ nhật 18/7, Thứ 3 20/7, Thứ 4 21/7, Chủ nhật 25/7, Thứ 2 26/7, Thứ 4 28/7, Thứ 6 30/7, Chủ nhật 1/8.

Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.