Ngày tốt khai trương tháng 6 âm lịch 2027
Lịch ngày tốt để khai trương cửa hàng, công ty, mở hàng đầu năm trong tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi, tức từ 4/7/2027 đến 1/8/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 6 âm lịch 2027 có 6 ngày tốt khai trương:
Ngày nào khai trương hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 6 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Chủ nhật4ÂL 1/6
Chủ nhật, ngày 4/7/2027
Âm lịch 1/6 · Ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Tân Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Dịch mã, Thiên hậu, Ô phệ, Phúc đức, Thiên vu, Thanh long, Trừ thần, Tương nhật
Sao xấu: Ngũ ly, Ngũ hư, Bát phong
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Giải hạn, Xuất hành, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), An táng, Mua tài sản có giá trị
- Thứ 710ÂL 7/6
Thứ 7, ngày 10/7/2027
Âm lịch 7/6 · Ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi · Trực Nguy
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Thân, Bính Thân, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim quỹ, Ngũ phú, Nguyệt không
Sao xấu: Du họa
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Kê giường, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ
- Chủ nhật11ÂL 8/6
Chủ nhật, ngày 11/7/2027
Âm lịch 8/6 · Ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Thìn, Ất Dậu, Đinh Dậu, Giáp Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bảo quang, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kính an, Lâm nhật, Nguyệt ân
Sao xấu: Đại sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 522ÂL 19/6
Thứ 5, ngày 22/7/2027
Âm lịch 19/6 · Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi · Trực Nguy
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Canh Thân, Kỷ Tỵ, Bính Thân, Mậu Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim quỹ, Ngũ phú
Sao xấu: Du họa
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Kê giường, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ
- Thứ 623ÂL 20/6
Thứ 6, ngày 23/7/2027
Âm lịch 20/6 · Ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Canh Thìn
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bảo quang, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kính an, Lâm nhật
Sao xấu: Đại sát
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 529ÂL 26/6
Thứ 5, ngày 29/7/2027
Âm lịch 26/6 · Ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Ô phệ, Tục thế, Nguyệt đức hợp, Phúc đức, Thiên vu, Thiên ân, Thiên thương, Thiên đức hợp, Trừ thần, Tứ tương
Sao xấu: Huyết kỵ, Ngũ ly, Câu trần, Phục nhật, Thiên hỏa, Tai sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 2 5/7Âm lịch 2/6Kỵ khai trương
- Thứ 4 7/7Âm lịch 4/6Kỵ khai trương
- Thứ 5 8/7Âm lịch 5/6Kỵ khai trương
- Thứ 6 9/7Âm lịch 6/6Kỵ khai trương
- Thứ 2 12/7Âm lịch 9/6Kỵ khai trương
- Thứ 3 13/7Âm lịch 10/6Kỵ khai trương
- Thứ 6 16/7Âm lịch 13/6Kỵ khai trương
- Thứ 7 17/7Âm lịch 14/6Kỵ khai trương
- Chủ nhật 18/7Âm lịch 15/6Ngày xấu
- Thứ 3 20/7Âm lịch 17/6Kỵ khai trương
- Thứ 4 21/7Âm lịch 18/6Ngày xấu
- Chủ nhật 25/7Âm lịch 22/6Kỵ khai trương
- Thứ 2 26/7Âm lịch 23/6Kỵ khai trương
- Thứ 6 30/7Âm lịch 27/6Ngày xấu
- Chủ nhật 1/8Âm lịch 29/6Kỵ khai trương

Nhắc lịch khai trương và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt khai trương
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc khai trươngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 7/2027.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi có 29 ngày, từ 4/7/2027 đến 1/8/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6 âm lịch 2027 ngày nào tốt để khai trương?
Tháng 6 âm lịch 2027 có 6 ngày tốt để khai trương: Chủ nhật 4/7/2027 (âm lịch 1/6), Thứ 7 10/7/2027 (âm lịch 7/6), Chủ nhật 11/7/2027 (âm lịch 8/6), Thứ 5 22/7/2027 (âm lịch 19/6), Thứ 6 23/7/2027 (âm lịch 20/6), Thứ 5 29/7/2027 (âm lịch 26/6).
Tháng 6 âm lịch 2027 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 6 âm lịch 2027 (năm Đinh Mùi) bắt đầu ngày 4/7/2027 và kết thúc ngày 1/8/2027 dương lịch, gồm 29 ngày.
Tháng 6 âm lịch 2027 nên tránh khai trương vào ngày nào?
Các ngày nên tránh khai trương trong tháng 6 âm lịch 2027: Thứ 2 5/7, Thứ 4 7/7, Thứ 5 8/7, Thứ 6 9/7, Thứ 2 12/7, Thứ 3 13/7, Thứ 6 16/7, Thứ 7 17/7, Chủ nhật 18/7, Thứ 3 20/7, Thứ 4 21/7, Chủ nhật 25/7, Thứ 2 26/7, Thứ 6 30/7, Chủ nhật 1/8.
Làm sao biết ngày tốt khai trương có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào khai trương hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








