Ngày tốt khai trương tháng 1/2027

Lịch ngày tốt để khai trương cửa hàng, công ty, mở hàng đầu năm trong tháng 1/2027 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 1/2027

6 ngày tốt khai trương

Ngày nào khai trương hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch khai trương tháng 1/2027

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528629
730
81/12
92
103
114
125
136
147
158
169
17101811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
29223023
3124
Ngày tốt khai trương Nên tránh

Chi tiết 6 ngày tốt khai trương tháng 1/2027

  • Thứ 35Thg 1

    Thứ 3, 5/1/2027

    Âm lịch 28/11Trực Thành, Nguy từ 21:11
    Can chi
    Ngày Giáp Thân, tháng Canh Tý
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Dương đứcMẫu thươngÔ phệNgũ phúNguyệt khôngPhúc sinh
    Sao xấu
    Ngũ lyDu họa
    Tuổi xung
    Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Tân Hợi
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Động thổ (âm phần), An táng, Cắt tóc, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 46Thg 1

    Thứ 4, 6/1/2027

    Âm lịch 29/11Trực Thành
    Can chi
    Ngày Ất Dậu, tháng Canh Tý
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Thiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpÔ phệNguyệt đức hợp
    Sao xấu
    Ngũ lyĐại sátCâu trần
    Tuổi xung
    Kỷ Mão, Mậu Tuất, Quý Mão, Nhâm Tuất
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Chủ nhật17Thg 1

    Chủ nhật, 17/1/2027

    Âm lịch 10/12Trực Nguy
    Can chi
    Ngày Bính Thân, tháng Tân Sửu
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Dương đứcMẫu thươngÔ phệNgũ phúPhúc sinhTrừ thần
    Sao xấu
    Ngũ lyDu họa
    Tuổi xung
    Giáp Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Bính Dần
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cắt tóc, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống, Động thổ (âm phần), An táng
  • Thứ 218Thg 1

    Thứ 2, 18/1/2027

    Âm lịch 11/12Trực Thành
    Can chi
    Ngày Đinh Dậu, tháng Tân Sửu
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Thiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpÔ phệLâm nhật
    Sao xấu
    Ngũ lyĐại sátCâu trần
    Tuổi xung
    Quý Mão, Ất Mão, Giáp Tuất, Tân Mão
    Cũng nên làm
    Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Giải hạn, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 629Thg 1

    Thứ 6, 29/1/2027

    Âm lịch 22/12Trực Nguy
    Can chi
    Ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Dương đứcMẫu thươngNgũ phúPhúc sinhTrừ thầnTư mệnh
    Sao xấu
    Ngũ lyDu họa
    Tuổi xung
    Nhâm Dần, Giáp Dần, Bính Dần, Ất Hợi
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cắt tóc, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 730Thg 1

    Thứ 7, 30/1/2027

    Âm lịch 23/12Trực Thành
    Can chi
    Ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Thiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpÔ phệLâm nhật
    Sao xấu
    Ngũ lyĐại sátCâu trầnPhục nhật
    Tuổi xung
    Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão
    Cũng nên làm
    Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Giải hạn, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

Ngày nên tránh khai trương tháng 1/2027

  • Thứ 7 2/1

    Âm lịch 25/11 · kỵ khai trương

  • Chủ nhật 3/1

    Âm lịch 26/11 · kỵ khai trương

  • Thứ 2 4/1

    Âm lịch 27/11 · kỵ khai trương

  • Thứ 5 7/1

    Âm lịch 30/11 · kỵ khai trương

  • Thứ 6 8/1

    Âm lịch 1/12 · kỵ khai trương

  • Thứ 7 9/1

    Âm lịch 2/12 · kỵ khai trương

  • Thứ 3 12/1

    Âm lịch 5/12 · kỵ khai trương

  • Thứ 4 13/1

    Âm lịch 6/12 · ngày xấu

  • Thứ 6 15/1

    Âm lịch 8/12 · kỵ khai trương

  • Thứ 7 16/1

    Âm lịch 9/12 · kỵ khai trương

  • Thứ 3 19/1

    Âm lịch 12/12 · kỵ khai trương

  • Thứ 4 20/1

    Âm lịch 13/12 · kỵ khai trương

  • Chủ nhật 24/1

    Âm lịch 17/12 · kỵ khai trương

  • Thứ 2 25/1

    Âm lịch 18/12 · ngày xấu

  • Thứ 4 27/1

    Âm lịch 20/12 · kỵ khai trương

  • Thứ 5 28/1

    Âm lịch 21/12 · ngày xấu

Xem ngày tốt việc khác tháng 1/2027

Cách xác định ngày tốt khai trương

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc khai trươngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 1/2027.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Xem thêm: xem ngày khai trương hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch khai trương và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2027 ngày nào tốt để khai trương?

Tháng 1/2027 có 6 ngày tốt để khai trương: Thứ 3 5/1/2027 (âm lịch 28/11), Thứ 4 6/1/2027 (âm lịch 29/11), Chủ nhật 17/1/2027 (âm lịch 10/12), Thứ 2 18/1/2027 (âm lịch 11/12), Thứ 6 29/1/2027 (âm lịch 22/12), Thứ 7 30/1/2027 (âm lịch 23/12).

Tháng 1/2027 nên tránh khai trương vào ngày nào?

Các ngày nên tránh khai trương trong tháng 1/2027: Thứ 7 2/1, Chủ nhật 3/1, Thứ 2 4/1, Thứ 5 7/1, Thứ 6 8/1, Thứ 7 9/1, Thứ 3 12/1, Thứ 4 13/1, Thứ 6 15/1, Thứ 7 16/1, Thứ 3 19/1, Thứ 4 20/1, Chủ nhật 24/1, Thứ 2 25/1, Thứ 4 27/1, Thứ 5 28/1.

Làm sao biết ngày tốt khai trương có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào khai trương hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.