Ngày tốt xuất hành tháng 1/2027
Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 1/2027 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 1/2027
4 ngày tốt xuất hành
Ngày nào xuất hành hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch xuất hành tháng 1/2027
Chi tiết 4 ngày tốt xuất hành tháng 1/2027
- Thứ 35Thg 1
Thứ 3, 5/1/2027
Âm lịch 28/11Trực Thành, Nguy từ 21:11- Can chi
- Ngày Giáp Thân, tháng Canh Tý
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Dương đứcMẫu thươngÔ phệNgũ phúNguyệt khôngPhúc sinh
- Sao xấu
- Ngũ lyDu họa
- Tuổi xung
- Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Tân Hợi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Động thổ (âm phần), An táng, Cắt tóc, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 46Thg 1
Thứ 4, 6/1/2027
Âm lịch 29/11Trực Thành- Can chi
- Ngày Ất Dậu, tháng Canh Tý
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Thiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpÔ phệNguyệt đức hợp
- Sao xấu
- Ngũ lyĐại sátCâu trần
- Tuổi xung
- Kỷ Mão, Mậu Tuất, Quý Mão, Nhâm Tuất
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 218Thg 1
Thứ 2, 18/1/2027
Âm lịch 11/12Trực Thành- Can chi
- Ngày Đinh Dậu, tháng Tân Sửu
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Thiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpÔ phệLâm nhật
- Sao xấu
- Ngũ lyĐại sátCâu trần
- Tuổi xung
- Quý Mão, Ất Mão, Giáp Tuất, Tân Mão
- Cũng nên làm
- Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 730Thg 1
Thứ 7, 30/1/2027
Âm lịch 23/12Trực Thành- Can chi
- Ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Thiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpÔ phệLâm nhật
- Sao xấu
- Ngũ lyĐại sátCâu trầnPhục nhật
- Tuổi xung
- Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão
- Cũng nên làm
- Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
Ngày nên tránh xuất hành tháng 1/2027
Thứ 7 2/1
Âm lịch 25/11 · kỵ xuất hành
Chủ nhật 3/1
Âm lịch 26/11 · kỵ xuất hành
Thứ 2 4/1
Âm lịch 27/11 · kỵ xuất hành
Thứ 5 7/1
Âm lịch 30/11 · kỵ xuất hành
Thứ 6 8/1
Âm lịch 1/12 · kỵ xuất hành
Thứ 7 9/1
Âm lịch 2/12 · kỵ xuất hành
Chủ nhật 10/1
Âm lịch 3/12 · kỵ xuất hành
Thứ 2 11/1
Âm lịch 4/12 · kỵ xuất hành
Thứ 3 12/1
Âm lịch 5/12 · kỵ xuất hành
Thứ 4 13/1
Âm lịch 6/12 · ngày xấu
Thứ 5 14/1
Âm lịch 7/12 · kỵ xuất hành
Thứ 6 15/1
Âm lịch 8/12 · kỵ xuất hành
Thứ 7 16/1
Âm lịch 9/12 · kỵ xuất hành
Thứ 3 19/1
Âm lịch 12/12 · kỵ xuất hành
Thứ 4 20/1
Âm lịch 13/12 · kỵ xuất hành
Thứ 6 22/1
Âm lịch 15/12 · kỵ xuất hành
Thứ 7 23/1
Âm lịch 16/12 · kỵ xuất hành
Chủ nhật 24/1
Âm lịch 17/12 · kỵ xuất hành
Thứ 2 25/1
Âm lịch 18/12 · ngày xấu
Thứ 3 26/1
Âm lịch 19/12 · kỵ xuất hành
Thứ 4 27/1
Âm lịch 20/12 · kỵ xuất hành
Thứ 5 28/1
Âm lịch 21/12 · ngày xấu
Xem ngày tốt việc khác tháng 1/2027
Cách xác định ngày tốt xuất hành
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 1/2027.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2027 ngày nào tốt để xuất hành?
Tháng 1/2027 có 4 ngày tốt để xuất hành: Thứ 3 5/1/2027 (âm lịch 28/11), Thứ 4 6/1/2027 (âm lịch 29/11), Thứ 2 18/1/2027 (âm lịch 11/12), Thứ 7 30/1/2027 (âm lịch 23/12).
Tháng 1/2027 nên tránh xuất hành vào ngày nào?
Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 1/2027: Thứ 7 2/1, Chủ nhật 3/1, Thứ 2 4/1, Thứ 5 7/1, Thứ 6 8/1, Thứ 7 9/1, Chủ nhật 10/1, Thứ 2 11/1, Thứ 3 12/1, Thứ 4 13/1, Thứ 5 14/1, Thứ 6 15/1, Thứ 7 16/1, Thứ 3 19/1, Thứ 4 20/1, Thứ 6 22/1, Thứ 7 23/1, Chủ nhật 24/1, Thứ 2 25/1, Thứ 3 26/1, Thứ 4 27/1, Thứ 5 28/1.
Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.