Ngày tốt mua xe tháng 9 âm lịch 2026
Lịch ngày tốt để mua xe, mua nhà và các tài sản có giá trị trong tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 10/10/2026 đến 8/11/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 9 âm lịch 2026 có 7 ngày tốt mua xe:
Ngày nào mua xe hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 9 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Chủ nhật11ÂL 2/9
Chủ nhật, ngày 11/10/2026
Âm lịch 2/9 · Ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Nhâm Tý, Giáp Tý, Bính Tý, Nhâm Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Thiên thương, Yếu an
Sao xấu: Phục nhật, Thiên hình, Tứ hao
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống
- Thứ 515ÂL 6/9
Thứ 5, ngày 15/10/2026
Âm lịch 6/9 · Ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất · Trực Kiến
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Mậu Thìn, Canh Thìn, Bính Thìn, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên mã, Mẫu thương, Nguyệt không, Thủ nhật, Tứ tương
Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 623ÂL 14/9
Thứ 6, ngày 23/10/2026
Âm lịch 14/9 · Ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Giáp Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt ân, Thiên thương, Yếu an, Bất tương
Sao xấu: Thiên hình
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật25ÂL 16/9
Chủ nhật, ngày 25/10/2026
Âm lịch 16/9 · Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Giáp Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Ô phệ, Kim quỹ, Kim đường, Lục nghi, Nguyệt không, Sinh khí, Thời dương, Trừ thần, Tứ tương, Vương nhật
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Ngũ ly
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Khai trương, Xuất hàng hóa
- Thứ 529ÂL 20/9
Thứ 5, ngày 29/10/2026
Âm lịch 20/9 · Ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Ô phệ đối, Nguyệt đức, Phổ hộ, Phúc đức, Thiên vu, Thiên đức, Thời đức
Sao xấu: Quy kỵ, Đại sát, Thiên lao, Thiên hỏa, Tai sát, Xúc thủy long
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 44ÂL 26/9
Thứ 4, ngày 4/11/2026
Âm lịch 26/9 · Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Giáp Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt không, Thiên ân, Thiên thương, Tứ tương, Yếu an
Sao xấu: Thiên hình
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 77ÂL 29/9
Thứ 7, ngày 7/11/2026
Âm lịch 29/9 · Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất · Trực Bế, Khai từ 16:53
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Mão, Mậu Tuất, Kỷ Dậu, Mậu Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Ô phệ, Nguyệt ân, Sinh khí, Thời dương, Thánh tâm, Thiên đức, Trừ thần, Tứ tương
Sao xấu: Ngũ ly, Chu tước, Thiên hỏa, Tai sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 2 12/10Âm lịch 3/9Kỵ mua xe
- Thứ 7 17/10Âm lịch 8/9Kỵ mua xe
- Chủ nhật 18/10Âm lịch 9/9Ngày xấu
- Thứ 3 20/10Âm lịch 11/9Kỵ mua xe
- Thứ 4 21/10Âm lịch 12/9Kỵ mua xe
- Thứ 2 26/10Âm lịch 17/9Kỵ mua xe
- Thứ 3 27/10Âm lịch 18/9Ngày xấu
- Thứ 4 28/10Âm lịch 19/9Kỵ mua xe
- Thứ 6 30/10Âm lịch 21/9Ngày xấu
- Thứ 7 31/10Âm lịch 22/9Kỵ mua xe
- Chủ nhật 1/11Âm lịch 23/9Kỵ mua xe
- Thứ 2 2/11Âm lịch 24/9Kỵ mua xe
- Thứ 5 5/11Âm lịch 27/9Kỵ mua xe
- Chủ nhật 8/11Âm lịch 30/9Ngày xấu

Nhắc lịch mua xe và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt mua xe
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc mua xenằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 10/2026.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ có 30 ngày, từ 10/10/2026 đến 8/11/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Xem thêm: xem ngày mua xe hợp tuổi trên app Lịch Việt.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9 âm lịch 2026 ngày nào tốt để mua xe?
Tháng 9 âm lịch 2026 có 7 ngày tốt để mua xe: Chủ nhật 11/10/2026 (âm lịch 2/9), Thứ 5 15/10/2026 (âm lịch 6/9), Thứ 6 23/10/2026 (âm lịch 14/9), Chủ nhật 25/10/2026 (âm lịch 16/9), Thứ 5 29/10/2026 (âm lịch 20/9), Thứ 4 4/11/2026 (âm lịch 26/9), Thứ 7 7/11/2026 (âm lịch 29/9).
Tháng 9 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 9 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 10/10/2026 và kết thúc ngày 8/11/2026 dương lịch, gồm 30 ngày.
Tháng 9 âm lịch 2026 nên tránh mua xe vào ngày nào?
Các ngày nên tránh mua xe trong tháng 9 âm lịch 2026: Thứ 2 12/10, Thứ 7 17/10, Chủ nhật 18/10, Thứ 3 20/10, Thứ 4 21/10, Thứ 2 26/10, Thứ 3 27/10, Thứ 4 28/10, Thứ 6 30/10, Thứ 7 31/10, Chủ nhật 1/11, Thứ 2 2/11, Thứ 5 5/11, Chủ nhật 8/11.
Làm sao biết ngày tốt mua xe có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào mua xe hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








