Lịch cắt tóc tháng 9 âm lịch 2026
Lịch ngày tốt để cắt tóc, tỉa tóc, đổi kiểu tóc hay làm đẹp tóc trong tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 10/10/2026 đến 8/11/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 9 âm lịch 2026 có 6 ngày tốt cắt tóc:
Ngày nào cắt tóc hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 9 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 313ÂL 4/9
Thứ 3, ngày 13/10/2026
Âm lịch 4/9 · Ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Dần, Bính Dần, Mậu Dần, Đinh Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Ô phệ, Kim quỹ, Kim đường, Lục nghi, Nguyệt ân, Sinh khí, Thời dương, Trừ thần, Vương nhật
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Ngũ ly, Bát chuyên
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Động thổ (âm phần), An táng, Khám chữa bệnh, Khai trương, Xuất hàng hóa
- Thứ 414ÂL 5/9
Thứ 4, ngày 14/10/2026
Âm lịch 5/9 · Ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất · Trực Bế
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Ất Mão, Giáp Tuất, Đinh Mão, Kỷ Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bảo quang, Ô phệ, Nguyệt đức hợp, Quan nhật, Thiên nguyện, Thiên đức hợp, Trừ thần
Sao xấu: Ngũ ly, Huyết chi, Thiên lại, Trí tử, Nguyệt hại
Cũng nên làm: Cầu cúng, Lấp ao/hồ rộng
- Chủ nhật25ÂL 16/9
Chủ nhật, ngày 25/10/2026
Âm lịch 16/9 · Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Giáp Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Ô phệ, Kim quỹ, Kim đường, Lục nghi, Nguyệt không, Sinh khí, Thời dương, Trừ thần, Tứ tương, Vương nhật
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Ngũ ly
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Khám chữa bệnh, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa
- Thứ 226ÂL 17/9
Thứ 2, ngày 26/10/2026
Âm lịch 17/9 · Ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất · Trực Bế
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Tuất, Kỷ Mão, Bính Tuất, Kỷ Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bảo quang, Ô phệ, Quan nhật, Trừ thần, Tứ tương
Sao xấu: Ngũ ly, Huyết chi, Thiên lại, Trí tử, Nguyệt hại
Cũng nên làm: Cầu cúng, Lấp ao/hồ rộng
- Thứ 66ÂL 28/9
Thứ 6, ngày 6/11/2026
Âm lịch 28/9 · Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Tân Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Ô phệ, Kim quỹ, Kim đường, Lục nghi, Sinh khí, Thời dương, Trừ thần, Vương nhật
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Ngũ ly
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khám chữa bệnh, Khai trương
- Thứ 77ÂL 29/9
Thứ 7, ngày 7/11/2026
Âm lịch 29/9 · Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất · Trực Bế, Khai từ 16:53
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Mão, Mậu Tuất, Kỷ Dậu, Mậu Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Ô phệ, Nguyệt ân, Sinh khí, Thời dương, Thánh tâm, Thiên đức, Trừ thần, Tứ tương
Sao xấu: Ngũ ly, Chu tước, Thiên hỏa, Tai sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 7 10/10Âm lịch 1/9Kỵ cắt tóc
- Thứ 2 12/10Âm lịch 3/9Kỵ cắt tóc
- Thứ 7 17/10Âm lịch 8/9Kỵ cắt tóc
- Chủ nhật 18/10Âm lịch 9/9Ngày xấu
- Thứ 3 20/10Âm lịch 11/9Kỵ cắt tóc
- Thứ 4 21/10Âm lịch 12/9Kỵ cắt tóc
- Thứ 3 27/10Âm lịch 18/9Ngày xấu
- Thứ 6 30/10Âm lịch 21/9Ngày xấu
- Thứ 7 31/10Âm lịch 22/9Kỵ cắt tóc
- Thứ 2 2/11Âm lịch 24/9Kỵ cắt tóc
- Thứ 5 5/11Âm lịch 27/9Kỵ cắt tóc
- Chủ nhật 8/11Âm lịch 30/9Ngày xấu

Nhắc lịch cắt tóc và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt cắt tóc
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc cắt tócnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 10/2026.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ có 30 ngày, từ 10/10/2026 đến 8/11/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9 âm lịch 2026 ngày nào tốt để cắt tóc?
Tháng 9 âm lịch 2026 có 6 ngày tốt để cắt tóc: Thứ 3 13/10/2026 (âm lịch 4/9), Thứ 4 14/10/2026 (âm lịch 5/9), Chủ nhật 25/10/2026 (âm lịch 16/9), Thứ 2 26/10/2026 (âm lịch 17/9), Thứ 6 6/11/2026 (âm lịch 28/9), Thứ 7 7/11/2026 (âm lịch 29/9).
Tháng 9 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 9 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 10/10/2026 và kết thúc ngày 8/11/2026 dương lịch, gồm 30 ngày.
Tháng 9 âm lịch 2026 nên tránh cắt tóc vào ngày nào?
Các ngày nên tránh cắt tóc trong tháng 9 âm lịch 2026: Thứ 7 10/10, Thứ 2 12/10, Thứ 7 17/10, Chủ nhật 18/10, Thứ 3 20/10, Thứ 4 21/10, Thứ 3 27/10, Thứ 6 30/10, Thứ 7 31/10, Thứ 2 2/11, Thứ 5 5/11, Chủ nhật 8/11.
Làm sao biết ngày tốt cắt tóc có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào cắt tóc hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








