Ngày tốt xuất hành tháng 7 âm lịch 2026

Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 13/8/2026 đến 10/9/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 7 âm lịch 2026 có 10 ngày tốt xuất hành:

Ngày nào xuất hành hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 7 âm lịch

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 6
    14ÂL 2/7

    Thứ 6, ngày 14/8/2026

    Âm lịch 2/7 · Ngày Canh Thân, tháng Bính Thân · Trực Kiến

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Giáp Dần, Bính Dần, Mậu Dần, Đinh Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Ô phệ, Thiên thương, Trừ thần, Vương nhật

    Sao xấu: Ngũ ly, Thiên lao, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời, Phục nhật, Dương thác, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Chủ nhật
    16ÂL 4/7

    Chủ nhật, ngày 16/8/2026

    Âm lịch 4/7 · Ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Bính Thìn, Mậu Thìn, Canh Thìn, Kỷ Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dương đức, Mẫu thương, Kính an, Lục nghi, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Phúc đức, Thiên vu, Thủ nhật, Tư mệnh, Tứ tương

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Cửu không, Thiên cẩu

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, An táng, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 3
    18ÂL 6/7

    Thứ 3, ngày 18/8/2026

    Âm lịch 6/7 · Ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ, Tân Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dân nhật, Tam hợp, Lâm nhật, Phúc sinh, Thanh long, Thiên ân, Thời âm, Thời đức

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 6
    21ÂL 9/7

    Thứ 6, ngày 21/8/2026

    Âm lịch 9/7 · Ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân · Trực Nguy

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Canh Thìn, Giáp Thìn, Giáp Tý, Canh Tý

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Ích hậu, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Nguyệt đức hợp, Thiên ân

    Sao xấu: Ngũ hư, Thiên lại, Trí tử, Chu tước, Thổ phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Kê giường, Nhập trạch, An táng, Cải táng / bốc mộ, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống

  • Thứ 4
    26ÂL 14/7

    Thứ 4, ngày 26/8/2026

    Âm lịch 14/7 · Ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân · Trực Kiến

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Bính Tuất

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Ô phệ, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Thiên thương, Trừ thần, Tứ tương, Vương nhật

    Sao xấu: Ngũ ly, Thiên lao, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Chủ nhật
    30ÂL 18/7

    Chủ nhật, ngày 30/8/2026

    Âm lịch 18/7 · Ngày Bính Tý, tháng Bính Thân · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dân nhật, Tam hợp, Ô phệ đối, Lâm nhật, Nguyệt không, Phúc sinh, Thanh long, Thời âm, Thời đức

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Xúc thủy long

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 2
    31ÂL 19/7

    Thứ 2, ngày 31/8/2026

    Âm lịch 19/7 · Ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân · Trực Chấp

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Mẫu thương, Nguyệt đức hợp, Minh đường

    Sao xấu: Quy kỵ, Tiểu hao

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 7
    5ÂL 24/7

    Thứ 7, ngày 5/9/2026

    Âm lịch 24/7 · Ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Bính Ngọ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Thiên mã, Ô phệ, Ngọc vũ, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Sinh khí, Thời dương, Thiên ân, Tứ tương

    Sao xấu: Bạch hổ, Thiên hỏa, Tai sát

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 4
    9ÂL 28/7

    Thứ 4, ngày 9/9/2026

    Âm lịch 28/7 · Ngày Bính Tuất, tháng Bính Thân · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Quý Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Cát kỳ, Mẫu thương, Tục thế, Thiên đức, Thủ nhật

    Sao xấu: Huyết kỵ, Thiên lao, Nguyệt hại

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Giải hạn, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Cắt tóc

  • Thứ 5
    10ÂL 29/7

    Thứ 5, ngày 10/9/2026

    Âm lịch 29/7 · Ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thân · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Canh Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thiên đức hợp, Tương nhật, Yếu an

    Sao xấu: Đại sát, Ngũ hư, Huyền vũ, Trùng nhật, Bát phong

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Lấp ao/hồ rộng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt xuất hành

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 8/2026.

Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ có 29 ngày, từ 13/8/2026 đến 10/9/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7 âm lịch 2026 ngày nào tốt để xuất hành?

Tháng 7 âm lịch 2026 có 10 ngày tốt để xuất hành: Thứ 6 14/8/2026 (âm lịch 2/7), Chủ nhật 16/8/2026 (âm lịch 4/7), Thứ 3 18/8/2026 (âm lịch 6/7), Thứ 6 21/8/2026 (âm lịch 9/7), Thứ 4 26/8/2026 (âm lịch 14/7), Chủ nhật 30/8/2026 (âm lịch 18/7), Thứ 2 31/8/2026 (âm lịch 19/7), Thứ 7 5/9/2026 (âm lịch 24/7), Thứ 4 9/9/2026 (âm lịch 28/7), Thứ 5 10/9/2026 (âm lịch 29/7).

Tháng 7 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?

Tháng 7 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 13/8/2026 và kết thúc ngày 10/9/2026 dương lịch, gồm 29 ngày.

Tháng 7 âm lịch 2026 nên tránh xuất hành vào ngày nào?

Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 7 âm lịch 2026: Thứ 5 13/8, Thứ 7 15/8, Thứ 5 20/8, Thứ 7 22/8, Chủ nhật 23/8, Thứ 3 25/8, Thứ 5 27/8, Thứ 7 29/8, Thứ 3 1/9, Thứ 4 2/9, Thứ 5 3/9, Thứ 6 4/9, Chủ nhật 6/9, Thứ 2 7/9.

Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.