Ngày tốt xuất hành tháng 8 âm lịch 2026
Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 8 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 11/9/2026 đến 9/10/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 8 âm lịch 2026 có 7 ngày tốt xuất hành:
Ngày nào xuất hành hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 8 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 618ÂL 8/8
Thứ 6, ngày 18/9/2026
Âm lịch 8/8 · Ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Mẫu thương, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thời dương, Thiên thương
Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 221ÂL 11/8
Thứ 2, ngày 21/9/2026
Âm lịch 11/8 · Ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn, Ất Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Cát kỳ, Mẫu thương, Tục thế, Thủ nhật
Sao xấu: Huyết kỵ, Thiên lao, Nguyệt hại
Cũng nên làm: Cầu cúng, Giải hạn, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Cắt tóc
- Thứ 322ÂL 12/8
Thứ 3, ngày 22/9/2026
Âm lịch 12/8 · Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thiên đức hợp, Tương nhật, Yếu an
Sao xấu: Đại sát, Ngũ hư, Huyền vũ, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Lấp ao/hồ rộng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị
- Thứ 430ÂL 20/8
Thứ 4, ngày 30/9/2026
Âm lịch 20/8 · Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Đinh Sửu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Mẫu thương, Sinh khí, Thời dương, Thiên thương
Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Bát phong, Bát chuyên, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Mua con giống
- Thứ 73ÂL 23/8
Thứ 7, ngày 3/10/2026
Âm lịch 23/8 · Ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn, Đinh Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Cát kỳ, Mẫu thương, Tục thế, Nguyệt đức, Thiên ân, Thiên nguyện, Thủ nhật
Sao xấu: Huyết kỵ, Thiên lao, Nguyệt hại
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Chủ nhật4ÂL 24/8
Chủ nhật, ngày 4/10/2026
Âm lịch 24/8 · Ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Giáp Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thiên ân, Thiên đức hợp, Tương nhật, Yếu an
Sao xấu: Đại sát, Ngũ hư, Huyền vũ, Trùng nhật, Phục nhật, Cửu hổ, Tứ cùng
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Nhập trạch, Lấp ao/hồ rộng
- Thứ 36ÂL 26/8
Thứ 3, ngày 6/10/2026
Âm lịch 26/8 · Ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Bính Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Tam hợp, Kim đường, Nguyệt ân, Thiên ân, Thời âm, Tứ tương
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Câu trần, Xúc thủy long, Bát chuyên
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 6 11/9Âm lịch 1/8Kỵ xuất hành
- Thứ 2 14/9Âm lịch 4/8Ngày xấu
- Thứ 4 16/9Âm lịch 6/8Kỵ xuất hành
- Thứ 5 17/9Âm lịch 7/8Kỵ xuất hành
- Thứ 7 19/9Âm lịch 9/8Kỵ xuất hành
- Chủ nhật 20/9Âm lịch 10/8Kỵ xuất hành
- Thứ 4 23/9Âm lịch 13/8Kỵ xuất hành
- Thứ 5 24/9Âm lịch 14/8Kỵ xuất hành
- Thứ 6 25/9Âm lịch 15/8Kỵ xuất hành
- Thứ 7 26/9Âm lịch 16/8Ngày xấu
- Chủ nhật 27/9Âm lịch 17/8Kỵ xuất hành
- Thứ 2 28/9Âm lịch 18/8Kỵ xuất hành
- Thứ 3 29/9Âm lịch 19/8Kỵ xuất hành
- Thứ 6 2/10Âm lịch 22/8Ngày xấu
- Thứ 2 5/10Âm lịch 25/8Kỵ xuất hành
- Thứ 4 7/10Âm lịch 27/8Kỵ xuất hành
- Thứ 5 8/10Âm lịch 28/8Kỵ xuất hành
- Thứ 6 9/10Âm lịch 29/8Kỵ xuất hành

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt xuất hành
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 9/2026.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 8 âm lịch năm Bính Ngọ có 29 ngày, từ 11/9/2026 đến 9/10/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8 âm lịch 2026 ngày nào tốt để xuất hành?
Tháng 8 âm lịch 2026 có 7 ngày tốt để xuất hành: Thứ 6 18/9/2026 (âm lịch 8/8), Thứ 2 21/9/2026 (âm lịch 11/8), Thứ 3 22/9/2026 (âm lịch 12/8), Thứ 4 30/9/2026 (âm lịch 20/8), Thứ 7 3/10/2026 (âm lịch 23/8), Chủ nhật 4/10/2026 (âm lịch 24/8), Thứ 3 6/10/2026 (âm lịch 26/8).
Tháng 8 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 8 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 11/9/2026 và kết thúc ngày 9/10/2026 dương lịch, gồm 29 ngày.
Tháng 8 âm lịch 2026 nên tránh xuất hành vào ngày nào?
Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 8 âm lịch 2026: Thứ 6 11/9, Thứ 2 14/9, Thứ 4 16/9, Thứ 5 17/9, Thứ 7 19/9, Chủ nhật 20/9, Thứ 4 23/9, Thứ 5 24/9, Thứ 6 25/9, Thứ 7 26/9, Chủ nhật 27/9, Thứ 2 28/9, Thứ 3 29/9, Thứ 6 2/10, Thứ 2 5/10, Thứ 4 7/10, Thứ 5 8/10, Thứ 6 9/10.
Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








