Ngày tốt nhập trạch tháng 8 âm lịch 2026

Lịch ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới, chuyển nhà trong tháng 8 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 11/9/2026 đến 9/10/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 8 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt nhập trạch:

Ngày nào nhập trạch hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 8 âm lịch

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 4
    16ÂL 6/8

    Thứ 4, ngày 16/9/2026

    Âm lịch 6/8 · Ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Dậu · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Bính Dần, Kỷ Hợi, Tân Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Lâm nhật, Nguyệt ân, Phổ hộ, Tứ tương

    Sao xấu: Trùng nhật, Chu tước

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 6
    18ÂL 8/8

    Thứ 6, ngày 18/9/2026

    Âm lịch 8/8 · Ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Mẫu thương, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thời dương, Thiên thương

    Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thổ phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 3
    22ÂL 12/8

    Thứ 3, ngày 22/9/2026

    Âm lịch 12/8 · Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thiên đức hợp, Tương nhật, Yếu an

    Sao xấu: Đại sát, Ngũ hư, Huyền vũ, Trùng nhật

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Tuyển dụng người, Lấp ao/hồ rộng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị

  • Thứ 2
    28ÂL 18/8

    Thứ 2, ngày 28/9/2026

    Âm lịch 18/8 · Ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Kỷ Hợi, Tân Hợi, Mậu Dần, Nhâm Dần

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Nguyệt đức hợp, Lâm nhật, Phổ hộ

    Sao xấu: Trùng nhật, Chu tước

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 4
    30ÂL 20/8

    Thứ 4, ngày 30/9/2026

    Âm lịch 20/8 · Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Đinh Sửu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Mẫu thương, Sinh khí, Thời dương, Thiên thương

    Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Bát phong, Bát chuyên, Thổ phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Mua con giống

  • Thứ 7
    3ÂL 23/8

    Thứ 7, ngày 3/10/2026

    Âm lịch 23/8 · Ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn, Đinh Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Cát kỳ, Mẫu thương, Tục thế, Nguyệt đức, Thiên ân, Thiên nguyện, Thủ nhật

    Sao xấu: Huyết kỵ, Thiên lao, Nguyệt hại

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Chủ nhật
    4ÂL 24/8

    Chủ nhật, ngày 4/10/2026

    Âm lịch 24/8 · Ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Giáp Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thiên ân, Thiên đức hợp, Tương nhật, Yếu an

    Sao xấu: Đại sát, Ngũ hư, Huyền vũ, Trùng nhật, Phục nhật, Cửu hổ, Tứ cùng

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Lấp ao/hồ rộng

  • Thứ 3
    6ÂL 26/8

    Thứ 3, ngày 6/10/2026

    Âm lịch 26/8 · Ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Bính Ngọ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Mẫu thương, Tam hợp, Kim đường, Nguyệt ân, Thiên ân, Thời âm, Tứ tương

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Câu trần, Xúc thủy long, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch nhập trạch và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt nhập trạch

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc nhập trạchnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 9/2026.

Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 8 âm lịch năm Bính Ngọ có 29 ngày, từ 11/9/2026 đến 9/10/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Xem thêm: xem ngày nhập trạch hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8 âm lịch 2026 ngày nào tốt để nhập trạch?

Tháng 8 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt để nhập trạch: Thứ 4 16/9/2026 (âm lịch 6/8), Thứ 6 18/9/2026 (âm lịch 8/8), Thứ 3 22/9/2026 (âm lịch 12/8), Thứ 2 28/9/2026 (âm lịch 18/8), Thứ 4 30/9/2026 (âm lịch 20/8), Thứ 7 3/10/2026 (âm lịch 23/8), Chủ nhật 4/10/2026 (âm lịch 24/8), Thứ 3 6/10/2026 (âm lịch 26/8).

Tháng 8 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?

Tháng 8 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 11/9/2026 và kết thúc ngày 9/10/2026 dương lịch, gồm 29 ngày.

Tháng 8 âm lịch 2026 nên tránh nhập trạch vào ngày nào?

Các ngày nên tránh nhập trạch trong tháng 8 âm lịch 2026: Thứ 6 11/9, Chủ nhật 13/9, Thứ 2 14/9, Thứ 5 17/9, Thứ 7 19/9, Chủ nhật 20/9, Thứ 4 23/9, Thứ 5 24/9, Thứ 6 25/9, Thứ 7 26/9, Thứ 3 29/9, Thứ 6 2/10, Thứ 2 5/10, Thứ 4 7/10, Thứ 5 8/10, Thứ 6 9/10.

Làm sao biết ngày tốt nhập trạch có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào nhập trạch hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.