Ngày tốt khai trương tháng 1 âm lịch 2026

Lịch ngày tốt để khai trương cửa hàng, công ty, mở hàng đầu năm trong tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 17/2/2026 đến 18/3/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 1 âm lịch 2026 có 7 ngày tốt khai trương:

Ngày nào khai trương hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 1 âm lịch

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 3
    17ÂL 1/1

    Thứ 3, ngày 17/2/2026

    Âm lịch 1/1 · Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Mậu Thìn, Canh Thìn, Bính Thìn, Tân Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dương đức, Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Nguyệt không, Thiên đức hợp, Tư mệnh

    Sao xấu: Đại sát, Nguyệt yếm, Địa hỏa, Tứ kích

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Tuyển dụng người, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 4
    25ÂL 9/1

    Thứ 4, ngày 25/2/2026

    Âm lịch 9/1 · Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Giáp Ngọ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dân nhật, Thiên mã, Tam hợp, Ô phệ, Lâm nhật, Thời âm, Thời đức

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Bạch hổ, Địa nang

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 2
    2ÂL 14/1

    Thứ 2, ngày 2/3/2026

    Âm lịch 14/1 · Ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần · Trực Thu

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Kỷ Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Mẫu thương, Lục hợp, Ngũ phú, Thánh tâm, Thiên nguyện

    Sao xấu: Hà khôi, Trùng nhật, Câu trần, Kiếp sát, Bát long, Tứ cùng

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 3
    3ÂL 15/1

    Thứ 3, ngày 3/3/2026

    Âm lịch 15/1 · Ngày Bính Tý, tháng Canh Dần · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Ích hậu, Mẫu thương, Ô phệ đối, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Sinh khí, Thời dương, Thanh long, Tứ tương

    Sao xấu: Thiên hỏa, Tai sát, Xúc thủy long

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Chủ nhật
    8ÂL 20/1

    Chủ nhật, ngày 8/3/2026

    Âm lịch 20/1 · Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Giáp Dần

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thánh tâm, Thiên ân, Tương nhật

    Sao xấu: Đại sát, Vãng vong, Ngũ hư, Trùng nhật, Chu tước, Thổ phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị

  • Thứ 7
    14ÂL 26/1

    Thứ 7, ngày 14/3/2026

    Âm lịch 26/1 · Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Canh Thân, Ất Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Lâm nhật, Nguyệt ân, Tứ tương

    Sao xấu: Huyền vũ, Trùng nhật

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 2
    16ÂL 28/1

    Thứ 2, ngày 16/3/2026

    Âm lịch 28/1 · Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Nguyệt đức hợp, Kính an, Sinh khí, Thời dương, Thiên thương

    Sao xấu: Cửu khảm, Cửu tiêu, Ngũ hư, Cửu không, Câu trần

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch khai trương và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt khai trương

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc khai trươngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 2/2026.

Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ có 30 ngày, từ 17/2/2026 đến 18/3/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Xem thêm: xem ngày khai trương hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1 âm lịch 2026 ngày nào tốt để khai trương?

Tháng 1 âm lịch 2026 có 7 ngày tốt để khai trương: Thứ 3 17/2/2026 (âm lịch 1/1), Thứ 4 25/2/2026 (âm lịch 9/1), Thứ 2 2/3/2026 (âm lịch 14/1), Thứ 3 3/3/2026 (âm lịch 15/1), Chủ nhật 8/3/2026 (âm lịch 20/1), Thứ 7 14/3/2026 (âm lịch 26/1), Thứ 2 16/3/2026 (âm lịch 28/1).

Tháng 1 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?

Tháng 1 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 17/2/2026 và kết thúc ngày 18/3/2026 dương lịch, gồm 30 ngày.

Tháng 1 âm lịch 2026 nên tránh khai trương vào ngày nào?

Các ngày nên tránh khai trương trong tháng 1 âm lịch 2026: Thứ 6 20/2, Thứ 2 23/2, Thứ 3 24/2, Thứ 6 27/2, Thứ 7 28/2, Chủ nhật 1/3, Thứ 4 4/3, Thứ 6 6/3, Thứ 7 7/3, Thứ 2 9/3, Thứ 4 11/3, Thứ 5 12/3, Chủ nhật 15/3, Thứ 3 17/3.

Làm sao biết ngày tốt khai trương có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào khai trương hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.