Ngày tốt ký hợp đồng tháng 1 âm lịch 2026
Lịch ngày tốt để ký hợp đồng, lập thỏa thuận, giao dịch trong tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 17/2/2026 đến 18/3/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 1 âm lịch 2026 có 12 ngày tốt ký hợp đồng:
Ngày nào ký hợp đồng hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 1 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 317ÂL 1/1
Thứ 3, ngày 17/2/2026
Âm lịch 1/1 · Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Thìn, Canh Thìn, Bính Thìn, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dương đức, Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Nguyệt không, Thiên đức hợp, Tư mệnh
Sao xấu: Đại sát, Nguyệt yếm, Địa hỏa, Tứ kích
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Tuyển dụng người, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 721ÂL 5/1
Thứ 7, ngày 21/2/2026
Âm lịch 5/1 · Ngày Bính Dần, tháng Canh Dần · Trực Kiến
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Thân, Nhâm Thân, Giáp Thân, Quý Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Thiên ân, Thiên thương, Tứ tương, Vương nhật, Yếu an
Sao xấu: Vãng vong, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời, Thiên hình
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Giải hạn, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống, An táng, Cải táng / bốc mộ
- Chủ nhật22ÂL 6/1
Chủ nhật, ngày 22/2/2026
Âm lịch 6/1 · Ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Canh Thìn, Canh Tý, Tân Dậu, Canh Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Cát kỳ, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Ngọc vũ, Quan nhật, Thiên ân, Thiên đức, Tứ tương
Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Chu tước
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 425ÂL 9/1
Thứ 4, ngày 25/2/2026
Âm lịch 9/1 · Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Giáp Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Thiên mã, Tam hợp, Ô phệ, Lâm nhật, Thời âm, Thời đức
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Bạch hổ, Địa nang
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, An táng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 22ÂL 14/1
Thứ 2, ngày 2/3/2026
Âm lịch 14/1 · Ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Kỷ Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Lục hợp, Ngũ phú, Thánh tâm, Thiên nguyện
Sao xấu: Hà khôi, Trùng nhật, Câu trần, Kiếp sát, Bát long, Tứ cùng
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 33ÂL 15/1
Thứ 3, ngày 3/3/2026
Âm lịch 15/1 · Ngày Bính Tý, tháng Canh Dần · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ích hậu, Mẫu thương, Ô phệ đối, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Sinh khí, Thời dương, Thanh long, Tứ tương
Sao xấu: Thiên hỏa, Tai sát, Xúc thủy long
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 55ÂL 17/1
Thứ 5, ngày 5/3/2026
Âm lịch 17/1 · Ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần · Trực Kiến, Bế từ 21:00
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Ất Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Ngũ hợp, Ngũ phú, Phổ hộ, Thanh long, Thiên xá, Vương nhật
Sao xấu: Quy kỵ, Du họa, Huyết chi
Cũng nên làm: Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Chủ nhật8ÂL 20/1
Chủ nhật, ngày 8/3/2026
Âm lịch 20/1 · Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Giáp Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thánh tâm, Thiên ân, Tương nhật
Sao xấu: Đại sát, Vãng vong, Ngũ hư, Trùng nhật, Chu tước, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Khai trương, Mua tài sản có giá trị
- Thứ 310ÂL 22/1
Thứ 3, ngày 10/3/2026
Âm lịch 22/1 · Ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Ất Sửu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Tam hợp, Tục thế, Thiên ân, Thời âm
Sao xấu: Huyết kỵ, Tử khí, Quan phù, Xúc thủy long
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 714ÂL 26/1
Thứ 7, ngày 14/3/2026
Âm lịch 26/1 · Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Canh Thân, Ất Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Lâm nhật, Nguyệt ân, Tứ tương
Sao xấu: Huyền vũ, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 317ÂL 29/1
Thứ 3, ngày 17/3/2026
Âm lịch 29/1 · Ngày Canh Dần, tháng Canh Dần · Trực Bế
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Ngũ phú, Nguyệt không, Phổ hộ, Thanh long, Vương nhật
Sao xấu: Quy kỵ, Du họa, Huyết chi
Cũng nên làm: Đắp đê, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 418ÂL 30/1
Thứ 4, ngày 18/3/2026
Âm lịch 30/1 · Ngày Tân Mão, tháng Canh Dần · Trực Kiến
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Mậu Thìn, Đinh Dậu, Giáp Thìn, Kỷ Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Ngũ hợp, Ô phệ đối, Lục nghi, Minh đường, Phúc sinh, Quan nhật
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời
Cũng nên làm: Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm
Ngày nên tránh
- Thứ 6 20/2Âm lịch 4/1Ngày xấu
- Thứ 2 23/2Âm lịch 7/1Kỵ ký hợp đồng
- Thứ 3 24/2Âm lịch 8/1Kỵ ký hợp đồng
- Thứ 6 27/2Âm lịch 11/1Kỵ ký hợp đồng
- Thứ 7 28/2Âm lịch 12/1Kỵ ký hợp đồng
- Chủ nhật 1/3Âm lịch 13/1Ngày xấu
- Thứ 4 4/3Âm lịch 16/1Kỵ ký hợp đồng
- Thứ 6 6/3Âm lịch 18/1Ngày xấu
- Thứ 7 7/3Âm lịch 19/1Kỵ ký hợp đồng
- Thứ 2 9/3Âm lịch 21/1Kỵ ký hợp đồng
- Thứ 4 11/3Âm lịch 23/1Kỵ ký hợp đồng
- Thứ 5 12/3Âm lịch 24/1Ngày xấu
- Chủ nhật 15/3Âm lịch 27/1Ngày xấu

Nhắc lịch ký hợp đồng và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt ký hợp đồng
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ký hợp đồngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 2/2026.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ có 30 ngày, từ 17/2/2026 đến 18/3/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1 âm lịch 2026 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Tháng 1 âm lịch 2026 có 12 ngày tốt để ký hợp đồng: Thứ 3 17/2/2026 (âm lịch 1/1), Thứ 7 21/2/2026 (âm lịch 5/1), Chủ nhật 22/2/2026 (âm lịch 6/1), Thứ 4 25/2/2026 (âm lịch 9/1), Thứ 2 2/3/2026 (âm lịch 14/1), Thứ 3 3/3/2026 (âm lịch 15/1), Thứ 5 5/3/2026 (âm lịch 17/1), Chủ nhật 8/3/2026 (âm lịch 20/1), Thứ 3 10/3/2026 (âm lịch 22/1), Thứ 7 14/3/2026 (âm lịch 26/1), Thứ 3 17/3/2026 (âm lịch 29/1), Thứ 4 18/3/2026 (âm lịch 30/1).
Tháng 1 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 1 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 17/2/2026 và kết thúc ngày 18/3/2026 dương lịch, gồm 30 ngày.
Tháng 1 âm lịch 2026 nên tránh ký hợp đồng vào ngày nào?
Các ngày nên tránh ký hợp đồng trong tháng 1 âm lịch 2026: Thứ 6 20/2, Thứ 2 23/2, Thứ 3 24/2, Thứ 6 27/2, Thứ 7 28/2, Chủ nhật 1/3, Thứ 4 4/3, Thứ 6 6/3, Thứ 7 7/3, Thứ 2 9/3, Thứ 4 11/3, Thứ 5 12/3, Chủ nhật 15/3.
Làm sao biết ngày tốt ký hợp đồng có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ký hợp đồng hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








