Ngày tốt ký hợp đồng tháng 3/2026

Lịch ngày tốt để ký hợp đồng, lập thỏa thuận, giao dịch trong tháng 3/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 3/2026

12 ngày tốt ký hợp đồng

Ngày nào ký hợp đồng hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch ký hợp đồng tháng 3/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
17291830
191/2
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
29113012
3113
Ngày tốt ký hợp đồng Nên tránh

Chi tiết 12 ngày tốt ký hợp đồng tháng 3/2026

  • Thứ 22Thg 3

    Thứ 2, 2/3/2026

    Âm lịch 14/1Trực Thu
    Can chi
    Ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần
    Giờ hoàng đạo
    Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Mẫu thươngLục hợpNgũ phúThánh tâmThiên nguyện
    Sao xấu
    Hà khôiTrùng nhậtCâu trầnKiếp sátBát longTứ cùng
    Tuổi xung
    Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Kỷ Hợi
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 33Thg 3

    Thứ 3, 3/3/2026

    Âm lịch 15/1Trực Khai
    Can chi
    Ngày Bính Tý, tháng Canh Dần
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Bất tươngÍch hậuMẫu thươngÔ phệ đốiNguyệt ânNguyệt đức
    Sao xấu
    Thiên hỏaTai sátXúc thủy long
    Tuổi xung
    Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 55Thg 3

    Thứ 5, 5/3/2026

    Âm lịch 17/1Trực Kiến, Bế từ 21:00
    Can chi
    Ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Ngũ hợpNgũ phúPhổ hộThanh longThiên xáVương nhật
    Sao xấu
    Quy kỵDu họaHuyết chi
    Tuổi xung
    Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Ất Tỵ
    Cũng nên làm
    Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Chủ nhật8Thg 3

    Chủ nhật, 8/3/2026

    Âm lịch 20/1Trực Mãn
    Can chi
    Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần
    Giờ hoàng đạo
    Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Dịch mãThiên hậuPhúc đứcThiên vuThánh tâmThiên ân
    Sao xấu
    Đại sátVãng vongNgũ hưTrùng nhậtChu tướcThổ phù
    Tuổi xung
    Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Giáp Dần
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Khai trương, Mua tài sản có giá trị
  • Thứ 310Thg 3

    Thứ 3, 10/3/2026

    Âm lịch 22/1Trực Định
    Can chi
    Ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Âm đứcBảo quangTam hợpTục thếThiên ânThời âm
    Sao xấu
    Huyết kỵTử khíQuan phùXúc thủy long
    Tuổi xung
    Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Ất Sửu
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 714Thg 3

    Thứ 7, 14/3/2026

    Âm lịch 26/1Trực Thành
    Can chi
    Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần
    Giờ hoàng đạo
    Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Bất tươngThiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpLâm nhật
    Sao xấu
    Huyền vũTrùng nhật
    Tuổi xung
    Tân Tỵ, Quý Tỵ, Canh Thân, Ất Tỵ
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 317Thg 3

    Thứ 3, 17/3/2026

    Âm lịch 29/1Trực Bế
    Can chi
    Ngày Canh Dần, tháng Canh Dần
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Bất tươngNgũ hợpÔ phệ đốiNgũ phúNguyệt khôngPhổ hộ
    Sao xấu
    Quy kỵDu họaHuyết chi
    Tuổi xung
    Kỷ Tỵ, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân
    Cũng nên làm
    Đắp đê, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 418Thg 3

    Thứ 4, 18/3/2026

    Âm lịch 30/1Trực Kiến
    Can chi
    Ngày Tân Mão, tháng Canh Dần
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Ngũ hợpÔ phệ đốiLục nghiMinh đườngPhúc sinhQuan nhật
    Sao xấu
    Chiêu daoYếm đốiNguyệt kiếnThổ phủTiểu thời
    Tuổi xung
    Mậu Thìn, Đinh Dậu, Giáp Thìn, Kỷ Dậu
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm
  • Thứ 620Thg 3

    Thứ 6, 20/3/2026

    Âm lịch 2/2Trực Mãn
    Can chi
    Ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mão
    Giờ hoàng đạo
    Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Dịch mãThiên hậuPhúc đứcThiên vuThánh tâmTương nhật
    Sao xấu
    Đại sátVãng vongNgũ hưTrùng nhậtChu tướcThổ phù
    Tuổi xung
    Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Bính Dần
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Khai trương, Mua tài sản có giá trị
  • Thứ 526Thg 3

    Thứ 5, 26/3/2026

    Âm lịch 8/2Trực Thành
    Can chi
    Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão
    Giờ hoàng đạo
    Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Bất tươngThiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpNguyệt đức hợp
    Sao xấu
    Huyền vũTrùng nhật
    Tuổi xung
    Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Chủ nhật29Thg 3

    Chủ nhật, 29/3/2026

    Âm lịch 11/2Trực Bế
    Can chi
    Ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Ngũ hợpÔ phệ đốiNgũ phúPhổ hộThanh longVương nhật
    Sao xấu
    Quy kỵDu họaHuyết chi
    Tuổi xung
    Canh Thân, Kỷ Tỵ, Bính Thân, Mậu Thân
    Cũng nên làm
    Đắp đê, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 230Thg 3

    Thứ 2, 30/3/2026

    Âm lịch 12/2Trực Kiến
    Can chi
    Ngày Quý Mão, tháng Tân Mão
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Ngũ hợpÔ phệ đốiLục nghiMinh đườngPhúc sinhQuan nhật
    Sao xấu
    Chiêu daoYếm đốiNguyệt kiếnThổ phủTiểu thời
    Tuổi xung
    Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Canh Thìn
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm

Ngày nên tránh ký hợp đồng tháng 3/2026

  • Chủ nhật 1/3

    Âm lịch 13/1 · ngày xấu

  • Thứ 4 4/3

    Âm lịch 16/1 · kỵ ký hợp đồng

  • Thứ 6 6/3

    Âm lịch 18/1 · ngày xấu

  • Thứ 7 7/3

    Âm lịch 19/1 · kỵ ký hợp đồng

  • Thứ 2 9/3

    Âm lịch 21/1 · kỵ ký hợp đồng

  • Thứ 4 11/3

    Âm lịch 23/1 · kỵ ký hợp đồng

  • Thứ 5 12/3

    Âm lịch 24/1 · ngày xấu

  • Chủ nhật 15/3

    Âm lịch 27/1 · ngày xấu

  • Thứ 5 19/3

    Âm lịch 1/2 · kỵ ký hợp đồng

  • Chủ nhật 22/3

    Âm lịch 4/2 · kỵ ký hợp đồng

  • Thứ 2 23/3

    Âm lịch 5/2 · kỵ ký hợp đồng

  • Thứ 3 24/3

    Âm lịch 6/2 · ngày xấu

  • Thứ 6 27/3

    Âm lịch 9/2 · ngày xấu

  • Thứ 7 28/3

    Âm lịch 10/2 · kỵ ký hợp đồng

Xem ngày tốt việc khác tháng 3/2026

Cách xác định ngày tốt ký hợp đồng

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ký hợp đồngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 3/2026.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Xem thêm: xem ngày ký hợp đồng hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch ký hợp đồng và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2026 ngày nào tốt để ký hợp đồng?

Tháng 3/2026 có 12 ngày tốt để ký hợp đồng: Thứ 2 2/3/2026 (âm lịch 14/1), Thứ 3 3/3/2026 (âm lịch 15/1), Thứ 5 5/3/2026 (âm lịch 17/1), Chủ nhật 8/3/2026 (âm lịch 20/1), Thứ 3 10/3/2026 (âm lịch 22/1), Thứ 7 14/3/2026 (âm lịch 26/1), Thứ 3 17/3/2026 (âm lịch 29/1), Thứ 4 18/3/2026 (âm lịch 30/1), Thứ 6 20/3/2026 (âm lịch 2/2), Thứ 5 26/3/2026 (âm lịch 8/2), Chủ nhật 29/3/2026 (âm lịch 11/2), Thứ 2 30/3/2026 (âm lịch 12/2).

Tháng 3/2026 nên tránh ký hợp đồng vào ngày nào?

Các ngày nên tránh ký hợp đồng trong tháng 3/2026: Chủ nhật 1/3, Thứ 4 4/3, Thứ 6 6/3, Thứ 7 7/3, Thứ 2 9/3, Thứ 4 11/3, Thứ 5 12/3, Chủ nhật 15/3, Thứ 5 19/3, Chủ nhật 22/3, Thứ 2 23/3, Thứ 3 24/3, Thứ 6 27/3, Thứ 7 28/3.

Làm sao biết ngày tốt ký hợp đồng có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ký hợp đồng hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.