Ngày tốt xuất hành tháng 3/2026
Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 3/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 3/2026
11 ngày tốt xuất hành
Ngày nào xuất hành hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch xuất hành tháng 3/2026
Chi tiết 11 ngày tốt xuất hành tháng 3/2026
- Thứ 22Thg 3
Thứ 2, 2/3/2026
Âm lịch 14/1Trực Thu- Can chi
- Ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Mẫu thươngLục hợpNgũ phúThánh tâmThiên nguyện
- Sao xấu
- Hà khôiTrùng nhậtCâu trầnKiếp sátBát longTứ cùng
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Kỷ Hợi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 33Thg 3
Thứ 3, 3/3/2026
Âm lịch 15/1Trực Khai- Can chi
- Ngày Bính Tý, tháng Canh Dần
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Bất tươngÍch hậuMẫu thươngÔ phệ đốiNguyệt ânNguyệt đức
- Sao xấu
- Thiên hỏaTai sátXúc thủy long
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 77Thg 3
Thứ 7, 7/3/2026
Âm lịch 19/1Trực Trừ- Can chi
- Ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Cát kỳNguyệt khôngThiên ânThủ nhật
- Sao xấu
- Thiên hìnhNguyệt hại
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Đinh Mão
- Cũng nên làm
- Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Giải hạn, Cắt tóc
- Thứ 714Thg 3
Thứ 7, 14/3/2026
Âm lịch 26/1Trực Thành- Can chi
- Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Bất tươngThiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpLâm nhật
- Sao xấu
- Huyền vũTrùng nhật
- Tuổi xung
- Tân Tỵ, Quý Tỵ, Canh Thân, Ất Tỵ
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 216Thg 3
Thứ 2, 16/3/2026
Âm lịch 28/1Trực Khai- Can chi
- Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Bất tươngNguyệt đức hợpKính anSinh khíThời dươngThiên thương
- Sao xấu
- Cửu khảmCửu tiêuNgũ hưCửu khôngCâu trần
- Tuổi xung
- Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 418Thg 3
Thứ 4, 18/3/2026
Âm lịch 30/1Trực Kiến- Can chi
- Ngày Tân Mão, tháng Canh Dần
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Ngũ hợpÔ phệ đốiLục nghiMinh đườngPhúc sinhQuan nhật
- Sao xấu
- Chiêu daoYếm đốiNguyệt kiếnThổ phủTiểu thời
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Đinh Dậu, Giáp Thìn, Kỷ Dậu
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch
- Thứ 519Thg 3
Thứ 5, 19/3/2026
Âm lịch 1/2Trực Trừ- Can chi
- Ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Cát kỳThủ nhật
- Sao xấu
- Thiên hìnhNguyệt hại
- Tuổi xung
- Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Mậu Thìn
- Cũng nên làm
- Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Giải hạn, Cắt tóc
- Thứ 526Thg 3
Thứ 5, 26/3/2026
Âm lịch 8/2Trực Thành- Can chi
- Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Bất tươngThiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpNguyệt đức hợp
- Sao xấu
- Huyền vũTrùng nhật
- Tuổi xung
- Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 728Thg 3
Thứ 7, 28/3/2026
Âm lịch 10/2Trực Khai- Can chi
- Ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Kính anSinh khíThời dươngThiên thương
- Sao xấu
- Cửu khảmCửu tiêuNgũ hưCửu khôngCâu trần
- Tuổi xung
- Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khám chữa bệnh, Mua con giống
- Thứ 230Thg 3
Thứ 2, 30/3/2026
Âm lịch 12/2Trực Kiến- Can chi
- Ngày Quý Mão, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Ngũ hợpÔ phệ đốiLục nghiMinh đườngPhúc sinhQuan nhật
- Sao xấu
- Chiêu daoYếm đốiNguyệt kiếnThổ phủTiểu thời
- Tuổi xung
- Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Canh Thìn
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch
- Thứ 331Thg 3
Thứ 3, 31/3/2026
Âm lịch 13/2Trực Trừ- Can chi
- Ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Cát kỳNguyệt đứcThiên nguyệnThủ nhật
- Sao xấu
- Thiên hìnhNguyệt hại
- Tuổi xung
- Mậu Tuất, Canh Tuất, Mậu Thìn, Tân Mão
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua con giống
Ngày nên tránh xuất hành tháng 3/2026
Chủ nhật 1/3
Âm lịch 13/1 · ngày xấu
Thứ 4 4/3
Âm lịch 16/1 · kỵ xuất hành
Thứ 6 6/3
Âm lịch 18/1 · ngày xấu
Chủ nhật 8/3
Âm lịch 20/1 · kỵ xuất hành
Thứ 2 9/3
Âm lịch 21/1 · kỵ xuất hành
Thứ 5 12/3
Âm lịch 24/1 · ngày xấu
Chủ nhật 15/3
Âm lịch 27/1 · ngày xấu
Thứ 3 17/3
Âm lịch 29/1 · kỵ xuất hành
Thứ 6 20/3
Âm lịch 2/2 · kỵ xuất hành
Chủ nhật 22/3
Âm lịch 4/2 · kỵ xuất hành
Thứ 2 23/3
Âm lịch 5/2 · kỵ xuất hành
Thứ 3 24/3
Âm lịch 6/2 · ngày xấu
Thứ 4 25/3
Âm lịch 7/2 · kỵ xuất hành
Thứ 6 27/3
Âm lịch 9/2 · ngày xấu
Chủ nhật 29/3
Âm lịch 11/2 · kỵ xuất hành
Xem ngày tốt việc khác tháng 3/2026
Cách xác định ngày tốt xuất hành
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 3/2026.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2026 ngày nào tốt để xuất hành?
Tháng 3/2026 có 11 ngày tốt để xuất hành: Thứ 2 2/3/2026 (âm lịch 14/1), Thứ 3 3/3/2026 (âm lịch 15/1), Thứ 7 7/3/2026 (âm lịch 19/1), Thứ 7 14/3/2026 (âm lịch 26/1), Thứ 2 16/3/2026 (âm lịch 28/1), Thứ 4 18/3/2026 (âm lịch 30/1), Thứ 5 19/3/2026 (âm lịch 1/2), Thứ 5 26/3/2026 (âm lịch 8/2), Thứ 7 28/3/2026 (âm lịch 10/2), Thứ 2 30/3/2026 (âm lịch 12/2), Thứ 3 31/3/2026 (âm lịch 13/2).
Tháng 3/2026 nên tránh xuất hành vào ngày nào?
Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 3/2026: Chủ nhật 1/3, Thứ 4 4/3, Thứ 6 6/3, Chủ nhật 8/3, Thứ 2 9/3, Thứ 5 12/3, Chủ nhật 15/3, Thứ 3 17/3, Thứ 6 20/3, Chủ nhật 22/3, Thứ 2 23/3, Thứ 3 24/3, Thứ 4 25/3, Thứ 6 27/3, Chủ nhật 29/3.
Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.