Ngày tốt ăn hỏi tháng 3/2026
Lịch ngày tốt để làm lễ ăn hỏi, đính hôn trong tháng 3/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 3/2026
7 ngày tốt ăn hỏi
Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch ăn hỏi tháng 3/2026
Chi tiết 7 ngày tốt ăn hỏi tháng 3/2026
- Thứ 22Thg 3
Thứ 2, 2/3/2026
Âm lịch 14/1Trực Thu- Can chi
- Ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Mẫu thươngLục hợpNgũ phúThánh tâmThiên nguyện
- Sao xấu
- Hà khôiTrùng nhậtCâu trầnKiếp sátBát longTứ cùng
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Kỷ Hợi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 33Thg 3
Thứ 3, 3/3/2026
Âm lịch 15/1Trực Khai- Can chi
- Ngày Bính Tý, tháng Canh Dần
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Bất tươngÍch hậuMẫu thươngÔ phệ đốiNguyệt ânNguyệt đức
- Sao xấu
- Thiên hỏaTai sátXúc thủy long
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 310Thg 3
Thứ 3, 10/3/2026
Âm lịch 22/1Trực Định- Can chi
- Ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Âm đứcBảo quangTam hợpTục thếThiên ânThời âm
- Sao xấu
- Huyết kỵTử khíQuan phùXúc thủy long
- Tuổi xung
- Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Ất Sửu
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 714Thg 3
Thứ 7, 14/3/2026
Âm lịch 26/1Trực Thành- Can chi
- Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Bất tươngThiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpLâm nhật
- Sao xấu
- Huyền vũTrùng nhật
- Tuổi xung
- Tân Tỵ, Quý Tỵ, Canh Thân, Ất Tỵ
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 216Thg 3
Thứ 2, 16/3/2026
Âm lịch 28/1Trực Khai- Can chi
- Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Bất tươngNguyệt đức hợpKính anSinh khíThời dươngThiên thương
- Sao xấu
- Cửu khảmCửu tiêuNgũ hưCửu khôngCâu trần
- Tuổi xung
- Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 526Thg 3
Thứ 5, 26/3/2026
Âm lịch 8/2Trực Thành- Can chi
- Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Bất tươngThiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpNguyệt đức hợp
- Sao xấu
- Huyền vũTrùng nhật
- Tuổi xung
- Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 331Thg 3
Thứ 3, 31/3/2026
Âm lịch 13/2Trực Trừ- Can chi
- Ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Cát kỳNguyệt đứcThiên nguyệnThủ nhật
- Sao xấu
- Thiên hìnhNguyệt hại
- Tuổi xung
- Mậu Tuất, Canh Tuất, Mậu Thìn, Tân Mão
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua con giống
Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 3/2026
Chủ nhật 1/3
Âm lịch 13/1 · ngày xấu
Thứ 4 4/3
Âm lịch 16/1 · kỵ ăn hỏi
Thứ 6 6/3
Âm lịch 18/1 · ngày xấu
Thứ 7 7/3
Âm lịch 19/1 · kỵ ăn hỏi
Chủ nhật 8/3
Âm lịch 20/1 · kỵ ăn hỏi
Thứ 2 9/3
Âm lịch 21/1 · kỵ ăn hỏi
Thứ 5 12/3
Âm lịch 24/1 · ngày xấu
Chủ nhật 15/3
Âm lịch 27/1 · ngày xấu
Thứ 3 17/3
Âm lịch 29/1 · kỵ ăn hỏi
Thứ 4 18/3
Âm lịch 30/1 · kỵ ăn hỏi
Thứ 5 19/3
Âm lịch 1/2 · kỵ ăn hỏi
Thứ 6 20/3
Âm lịch 2/2 · kỵ ăn hỏi
Chủ nhật 22/3
Âm lịch 4/2 · kỵ ăn hỏi
Thứ 2 23/3
Âm lịch 5/2 · kỵ ăn hỏi
Thứ 3 24/3
Âm lịch 6/2 · ngày xấu
Thứ 6 27/3
Âm lịch 9/2 · ngày xấu
Chủ nhật 29/3
Âm lịch 11/2 · kỵ ăn hỏi
Thứ 2 30/3
Âm lịch 12/2 · kỵ ăn hỏi
Xem ngày tốt việc khác tháng 3/2026
Cách xác định ngày tốt ăn hỏi
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ăn hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 3/2026.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Nhắc lịch ăn hỏi và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2026 ngày nào tốt để ăn hỏi?
Tháng 3/2026 có 7 ngày tốt để ăn hỏi: Thứ 2 2/3/2026 (âm lịch 14/1), Thứ 3 3/3/2026 (âm lịch 15/1), Thứ 3 10/3/2026 (âm lịch 22/1), Thứ 7 14/3/2026 (âm lịch 26/1), Thứ 2 16/3/2026 (âm lịch 28/1), Thứ 5 26/3/2026 (âm lịch 8/2), Thứ 3 31/3/2026 (âm lịch 13/2).
Tháng 3/2026 nên tránh ăn hỏi vào ngày nào?
Các ngày nên tránh ăn hỏi trong tháng 3/2026: Chủ nhật 1/3, Thứ 4 4/3, Thứ 6 6/3, Thứ 7 7/3, Chủ nhật 8/3, Thứ 2 9/3, Thứ 5 12/3, Chủ nhật 15/3, Thứ 3 17/3, Thứ 4 18/3, Thứ 5 19/3, Thứ 6 20/3, Chủ nhật 22/3, Thứ 2 23/3, Thứ 3 24/3, Thứ 6 27/3, Chủ nhật 29/3, Thứ 2 30/3.
Làm sao biết ngày tốt ăn hỏi có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.