Ngày tốt xuất hành tháng 1 âm lịch 2026
Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 17/2/2026 đến 18/3/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 1 âm lịch 2026 có 9 ngày tốt xuất hành:
Ngày nào xuất hành hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 1 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Chủ nhật22ÂL 6/1
Chủ nhật, ngày 22/2/2026
Âm lịch 6/1 · Ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Canh Thìn, Canh Tý, Tân Dậu, Canh Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Cát kỳ, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Ngọc vũ, Quan nhật, Thiên ân, Thiên đức, Tứ tương
Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Chu tước
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 425ÂL 9/1
Thứ 4, ngày 25/2/2026
Âm lịch 9/1 · Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Giáp Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Thiên mã, Tam hợp, Ô phệ, Lâm nhật, Thời âm, Thời đức
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Bạch hổ, Địa nang
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 526ÂL 10/1
Thứ 5, ngày 26/2/2026
Âm lịch 10/1 · Ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần · Trực Chấp
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Kính an
Sao xấu: Tiểu hao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua con giống
- Thứ 22ÂL 14/1
Thứ 2, ngày 2/3/2026
Âm lịch 14/1 · Ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Kỷ Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Lục hợp, Ngũ phú, Thánh tâm, Thiên nguyện
Sao xấu: Hà khôi, Trùng nhật, Câu trần, Kiếp sát, Bát long, Tứ cùng
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 33ÂL 15/1
Thứ 3, ngày 3/3/2026
Âm lịch 15/1 · Ngày Bính Tý, tháng Canh Dần · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ích hậu, Mẫu thương, Ô phệ đối, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Sinh khí, Thời dương, Thanh long, Tứ tương
Sao xấu: Thiên hỏa, Tai sát, Xúc thủy long
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 77ÂL 19/1
Thứ 7, ngày 7/3/2026
Âm lịch 19/1 · Ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Cát kỳ, Nguyệt không, Thiên ân, Thủ nhật
Sao xấu: Thiên hình, Nguyệt hại
Cũng nên làm: Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Giải hạn, Cắt tóc
- Thứ 714ÂL 26/1
Thứ 7, ngày 14/3/2026
Âm lịch 26/1 · Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Canh Thân, Ất Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Lâm nhật, Nguyệt ân, Tứ tương
Sao xấu: Huyền vũ, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 216ÂL 28/1
Thứ 2, ngày 16/3/2026
Âm lịch 28/1 · Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Nguyệt đức hợp, Kính an, Sinh khí, Thời dương, Thiên thương
Sao xấu: Cửu khảm, Cửu tiêu, Ngũ hư, Cửu không, Câu trần
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 418ÂL 30/1
Thứ 4, ngày 18/3/2026
Âm lịch 30/1 · Ngày Tân Mão, tháng Canh Dần · Trực Kiến
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Mậu Thìn, Đinh Dậu, Giáp Thìn, Kỷ Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Ngũ hợp, Ô phệ đối, Lục nghi, Minh đường, Phúc sinh, Quan nhật
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời
Cũng nên làm: Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch
Ngày nên tránh
- Thứ 3 17/2Âm lịch 1/1Kỵ xuất hành
- Thứ 6 20/2Âm lịch 4/1Ngày xấu
- Thứ 7 21/2Âm lịch 5/1Kỵ xuất hành
- Thứ 3 24/2Âm lịch 8/1Kỵ xuất hành
- Thứ 6 27/2Âm lịch 11/1Kỵ xuất hành
- Thứ 7 28/2Âm lịch 12/1Kỵ xuất hành
- Chủ nhật 1/3Âm lịch 13/1Ngày xấu
- Thứ 4 4/3Âm lịch 16/1Kỵ xuất hành
- Thứ 6 6/3Âm lịch 18/1Ngày xấu
- Chủ nhật 8/3Âm lịch 20/1Kỵ xuất hành
- Thứ 2 9/3Âm lịch 21/1Kỵ xuất hành
- Thứ 5 12/3Âm lịch 24/1Ngày xấu
- Chủ nhật 15/3Âm lịch 27/1Ngày xấu
- Thứ 3 17/3Âm lịch 29/1Kỵ xuất hành

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt xuất hành
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 2/2026.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ có 30 ngày, từ 17/2/2026 đến 18/3/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1 âm lịch 2026 ngày nào tốt để xuất hành?
Tháng 1 âm lịch 2026 có 9 ngày tốt để xuất hành: Chủ nhật 22/2/2026 (âm lịch 6/1), Thứ 4 25/2/2026 (âm lịch 9/1), Thứ 5 26/2/2026 (âm lịch 10/1), Thứ 2 2/3/2026 (âm lịch 14/1), Thứ 3 3/3/2026 (âm lịch 15/1), Thứ 7 7/3/2026 (âm lịch 19/1), Thứ 7 14/3/2026 (âm lịch 26/1), Thứ 2 16/3/2026 (âm lịch 28/1), Thứ 4 18/3/2026 (âm lịch 30/1).
Tháng 1 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 1 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 17/2/2026 và kết thúc ngày 18/3/2026 dương lịch, gồm 30 ngày.
Tháng 1 âm lịch 2026 nên tránh xuất hành vào ngày nào?
Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 1 âm lịch 2026: Thứ 3 17/2, Thứ 6 20/2, Thứ 7 21/2, Thứ 3 24/2, Thứ 6 27/2, Thứ 7 28/2, Chủ nhật 1/3, Thứ 4 4/3, Thứ 6 6/3, Chủ nhật 8/3, Thứ 2 9/3, Thứ 5 12/3, Chủ nhật 15/3, Thứ 3 17/3.
Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








