Ngày tốt xuất hành tháng 2 âm lịch 2026

Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 19/3/2026 đến 16/4/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 2 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt xuất hành:

Ngày nào xuất hành hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 2 âm lịch

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 5
    19ÂL 1/2

    Thứ 5, ngày 19/3/2026

    Âm lịch 1/2 · Ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Mậu Thìn

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Cát kỳ, Thủ nhật

    Sao xấu: Thiên hình, Nguyệt hại

    Cũng nên làm: Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Giải hạn, Cắt tóc

  • Thứ 5
    26ÂL 8/2

    Thứ 5, ngày 26/3/2026

    Âm lịch 8/2 · Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Nguyệt đức hợp, Lâm nhật

    Sao xấu: Huyền vũ, Trùng nhật

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 7
    28ÂL 10/2

    Thứ 7, ngày 28/3/2026

    Âm lịch 10/2 · Ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Kính an, Sinh khí, Thời dương, Thiên thương

    Sao xấu: Cửu khảm, Cửu tiêu, Ngũ hư, Cửu không, Câu trần

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khám chữa bệnh, Mua con giống

  • Thứ 2
    30ÂL 12/2

    Thứ 2, ngày 30/3/2026

    Âm lịch 12/2 · Ngày Quý Mão, tháng Tân Mão · Trực Kiến

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Canh Thìn

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Ngũ hợp, Ô phệ đối, Lục nghi, Minh đường, Phúc sinh, Quan nhật

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch

  • Thứ 3
    31ÂL 13/2

    Thứ 3, ngày 31/3/2026

    Âm lịch 13/2 · Ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Mậu Tuất, Canh Tuất, Mậu Thìn, Tân Mão

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Cát kỳ, Nguyệt đức, Thiên nguyện, Thủ nhật

    Sao xấu: Thiên hình, Nguyệt hại

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua con giống

  • Thứ 6
    3ÂL 16/2

    Thứ 6, ngày 3/4/2026

    Âm lịch 16/2 · Ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu, Canh Tý

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Tam hợp, Tục thế, Nguyệt ân, Thời âm, Tứ tương

    Sao xấu: Huyết kỵ, Tử khí, Quan phù, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 4
    8ÂL 21/2

    Thứ 4, ngày 8/4/2026

    Âm lịch 21/2 · Ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Canh Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Tân Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ đối, Nguyệt đức, Thánh tâm, Thiên ân, Thiên thương, Thiên đức

    Sao xấu: Quy kỵ, Thiên lao, Tứ hao

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 6
    10ÂL 23/2

    Thứ 6, ngày 10/4/2026

    Âm lịch 23/2 · Ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Nhâm Thân, Canh Thân, Quý Tỵ, Mậu Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Dương đức, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Tục thế, Lục nghi, Sinh khí, Thời dương, Tư mệnh, Vương nhật

    Sao xấu: Huyết kỵ, Chiêu dao, Yếm đối, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khám chữa bệnh, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt xuất hành

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 3/2026.

Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ có 29 ngày, từ 19/3/2026 đến 16/4/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2 âm lịch 2026 ngày nào tốt để xuất hành?

Tháng 2 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt để xuất hành: Thứ 5 19/3/2026 (âm lịch 1/2), Thứ 5 26/3/2026 (âm lịch 8/2), Thứ 7 28/3/2026 (âm lịch 10/2), Thứ 2 30/3/2026 (âm lịch 12/2), Thứ 3 31/3/2026 (âm lịch 13/2), Thứ 6 3/4/2026 (âm lịch 16/2), Thứ 4 8/4/2026 (âm lịch 21/2), Thứ 6 10/4/2026 (âm lịch 23/2).

Tháng 2 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?

Tháng 2 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 19/3/2026 và kết thúc ngày 16/4/2026 dương lịch, gồm 29 ngày.

Tháng 2 âm lịch 2026 nên tránh xuất hành vào ngày nào?

Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 2 âm lịch 2026: Thứ 6 20/3, Chủ nhật 22/3, Thứ 2 23/3, Thứ 3 24/3, Thứ 4 25/3, Thứ 6 27/3, Chủ nhật 29/3, Thứ 4 1/4, Thứ 5 2/4, Thứ 7 4/4, Thứ 2 6/4, Thứ 3 7/4, Thứ 5 9/4, Thứ 7 11/4, Chủ nhật 12/4, Thứ 2 13/4, Thứ 3 14/4, Thứ 4 15/4, Thứ 5 16/4.

Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.