Ngày tốt động thổ tháng 2 âm lịch 2026
Lịch ngày tốt để khởi công, động thổ làm nhà, xây dựng trong tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 19/3/2026 đến 16/4/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 2 âm lịch 2026 có 7 ngày tốt động thổ:
Ngày nào động thổ hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 2 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 526ÂL 8/2
Thứ 5, ngày 26/3/2026
Âm lịch 8/2 · Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Nguyệt đức hợp, Lâm nhật
Sao xấu: Huyền vũ, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 728ÂL 10/2
Thứ 7, ngày 28/3/2026
Âm lịch 10/2 · Ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Kính an, Sinh khí, Thời dương, Thiên thương
Sao xấu: Cửu khảm, Cửu tiêu, Ngũ hư, Cửu không, Câu trần
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khám chữa bệnh, Mua con giống
- Thứ 331ÂL 13/2
Thứ 3, ngày 31/3/2026
Âm lịch 13/2 · Ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Mậu Tuất, Canh Tuất, Mậu Thìn, Tân Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Cát kỳ, Nguyệt đức, Thiên nguyện, Thủ nhật
Sao xấu: Thiên hình, Nguyệt hại
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua con giống
- Thứ 63ÂL 16/2
Thứ 6, ngày 3/4/2026
Âm lịch 16/2 · Ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu, Canh Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Tam hợp, Tục thế, Nguyệt ân, Thời âm, Tứ tương
Sao xấu: Huyết kỵ, Tử khí, Quan phù, Bát chuyên
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 48ÂL 21/2
Thứ 4, ngày 8/4/2026
Âm lịch 21/2 · Ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ đối, Nguyệt đức, Thánh tâm, Thiên ân, Thiên thương, Thiên đức
Sao xấu: Quy kỵ, Thiên lao, Tứ hao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 610ÂL 23/2
Thứ 6, ngày 10/4/2026
Âm lịch 23/2 · Ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Nhâm Thân, Canh Thân, Quý Tỵ, Mậu Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Dương đức, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Tục thế, Lục nghi, Sinh khí, Thời dương, Tư mệnh, Vương nhật
Sao xấu: Huyết kỵ, Chiêu dao, Yếm đối, Bát chuyên
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khám chữa bệnh, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch
- Thứ 213ÂL 26/2
Thứ 2, ngày 13/4/2026
Âm lịch 26/2 · Ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Dần, Ất Hợi, Canh Dần, Tân Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Cát kỳ, Nguyệt đức hợp, Kim đường, Minh đường, Ngũ phú, Thiên đức hợp, Tứ tương, Tương nhật
Sao xấu: Ngũ hư, Trùng nhật, Kiếp sát, Bát phong
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 6 20/3Âm lịch 2/2Kỵ động thổ
- Chủ nhật 22/3Âm lịch 4/2Kỵ động thổ
- Thứ 2 23/3Âm lịch 5/2Kỵ động thổ
- Thứ 3 24/3Âm lịch 6/2Ngày xấu
- Thứ 4 25/3Âm lịch 7/2Kỵ động thổ
- Thứ 6 27/3Âm lịch 9/2Ngày xấu
- Chủ nhật 29/3Âm lịch 11/2Kỵ động thổ
- Thứ 2 30/3Âm lịch 12/2Kỵ động thổ
- Thứ 4 1/4Âm lịch 14/2Kỵ động thổ
- Thứ 5 2/4Âm lịch 15/2Kỵ động thổ
- Thứ 7 4/4Âm lịch 17/2Kỵ động thổ
- Chủ nhật 5/4Âm lịch 18/2Kỵ động thổ
- Thứ 2 6/4Âm lịch 19/2Kỵ động thổ
- Thứ 5 9/4Âm lịch 22/2Kỵ động thổ
- Thứ 7 11/4Âm lịch 24/2Kỵ động thổ
- Chủ nhật 12/4Âm lịch 25/2Kỵ động thổ
- Thứ 3 14/4Âm lịch 27/2Kỵ động thổ
- Thứ 4 15/4Âm lịch 28/2Ngày xấu
- Thứ 5 16/4Âm lịch 29/2Kỵ động thổ

Nhắc lịch động thổ và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt động thổ
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc động thổnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 3/2026.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ có 29 ngày, từ 19/3/2026 đến 16/4/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2 âm lịch 2026 ngày nào tốt để động thổ?
Tháng 2 âm lịch 2026 có 7 ngày tốt để động thổ: Thứ 5 26/3/2026 (âm lịch 8/2), Thứ 7 28/3/2026 (âm lịch 10/2), Thứ 3 31/3/2026 (âm lịch 13/2), Thứ 6 3/4/2026 (âm lịch 16/2), Thứ 4 8/4/2026 (âm lịch 21/2), Thứ 6 10/4/2026 (âm lịch 23/2), Thứ 2 13/4/2026 (âm lịch 26/2).
Tháng 2 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 2 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 19/3/2026 và kết thúc ngày 16/4/2026 dương lịch, gồm 29 ngày.
Tháng 2 âm lịch 2026 nên tránh động thổ vào ngày nào?
Các ngày nên tránh động thổ trong tháng 2 âm lịch 2026: Thứ 6 20/3, Chủ nhật 22/3, Thứ 2 23/3, Thứ 3 24/3, Thứ 4 25/3, Thứ 6 27/3, Chủ nhật 29/3, Thứ 2 30/3, Thứ 4 1/4, Thứ 5 2/4, Thứ 7 4/4, Chủ nhật 5/4, Thứ 2 6/4, Thứ 5 9/4, Thứ 7 11/4, Chủ nhật 12/4, Thứ 3 14/4, Thứ 4 15/4, Thứ 5 16/4.
Làm sao biết ngày tốt động thổ có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào động thổ hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








